wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 6/3

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tia phân giác của một góc là:

a)

Tia đi qua đỉnh của góc và vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Tia chia góc ban đầu thành 2 góc có tổng bằng 180o.

c)

Tia đi qua đỉnh của góc và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh đó 2 góc bằng nhau.

2.

Đường cao của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh đối diện.

3.

Đường trung tuyến của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

4.

Đường trung trực của tam giác là:

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác.

5.

Ba đường phân giác của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

6.

Ba đường trung trực của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

7.

Ba đường cao của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

8.

Ba đường trung tuyến của tam giác có tính chất:

a)

 Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

9.

Giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Trực tâm.

c)

Li tâm

d)

Tâm

10.

Giao điểm của 3 đường cao trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Li tâm

c)

Trực tâm.

d)

Tâm

11.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Trong tam giác cân, đường trung tuyến nào cũng là đường cao.

b)

Trong tam giác cân, đường cao ứng với đỉnh cân đi qua trung điểm cạnh đối.

c)

Trong tam giác cân, đường trung trực ứng với đỉnh cân cũng là phân giác, là đường cao và là đường trung tuyến.

d)

Trong tam giác cân, 2 đường trung tuyến ứng với 2 cạnh bên thì bằng nhau.

12.

Tam giác đều có:

a)

Các đường trung trực cũng là đường cao, đường phân giác, đường trung tuyến.

b)

Trọng tâm trùng với trực tâm.

c)

Giao điểm của 3 đường cao cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường cao ứng với đỉnh đó.

d)

Giao điểm của 3 đường trung trực cách đều 3 cạnh của tam giác.

13.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

14.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác

15.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

16.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật

b)

Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật

17.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

19.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

20.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông

b)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành

c)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân

d)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân

21.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

22.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

23.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

24.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

27.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

28.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

29.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

30.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

31.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

32.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

33.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

34.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

35.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

36.

Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm

a)

9dm2

b)

10cm2

c)

18dm2

d)

10dm2

37.

Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m

a)

5m2

b)

10m2

c)

5,5m2

d)

1m2

38.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

39.

Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.

a)

112cm2112cm^2

b)

56cm256cm^2

c)

28cm228cm^2

d)

448cm2448cm^2

40.

Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.

a)

32cm232cm^2

b)

16cm216cm^2

c)

64cm264cm^2

d)

32cm32cm

41.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

42.

Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.

a)

bằng

b)

bằng một nửa

c)

gấp đôi

d)

lớn hơn

43.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

44.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

45.

Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?

a)

Tam giác nhọn, tam giác đều

b)

Tam giác nhọn, tam giác thường

c)

Tam giác tù, tam giác đều

d)

Tam giác tù, tam giác thường

46.

Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:

a)

7,2 cm

b)

6,7 cm

c)

9cm

d)

14,4 cm

47.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

48.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

49.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

50.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

51.

Tính diện tích tam giác trên

a)

20 cm2

b)

18 cm2

c)

36 cm2

d)

72 cm2

52.

Tính diện tích hình tam giác trên

a)

10 cm2

b)

10 cm3

c)

20 cm

d)

20 cm2

53.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

54.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

675dm2

55.

Con mèo nào cực kỳ sợ chuột?

a)

Con meo mun

b)

Con mèo hoang

c)

Mèo Doremon

56.

Lịch nào dài nhất?

a)

Lịch điện thoại

b)

Lịch Vạn niên

c)

Lịch sử

d)

Lịch treo tường

57.

Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Tổng hai góc nhọn bằng 1800

b)

Hai góc nhọn bằng nhau

c)

Hai góc nhọn phụ nhau

d)

Hai góc nhọn kề nhau

58.

Chọn câu trả lời đúng. Cho tam giác ABC có góc A = 50 độ, góc B bằng 60 độ, thì góc C bằng

a)

70 độ

b)

110 độ

c)

90 độ

d)

60 độ

59.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào

a)

c-c-c

b)

g-c-g

c)

c-g-c

d)

g-g-g

60.

Hai tam giác sau cần thêm điều kiện gì để bằng nhau theo trường hợp c-g-c

a)

Góc A = góc D

b)

Góc C = góc E

c)

Góc B = góc E

d)

Góc C = góc F

61.

Góc MPX =

a)

Góc P + góc N

b)

Góc P + góc M

c)

Góc M + góc N

d)

Góc M - góc P

62.

Nếu 1 tam giác có hai góc bằng nhau thì đó là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác bằng nhau

63.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp:

a)

c-c-c

b)

c-g-c

c)

g-g-g

d)

g-c-g

64.

Cho tam giác ABC vuông cân ở A, vậy góc B =

a)

45 độ

b)

90 độ

c)

60 độ

d)

30 độ

65.

Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

a)
b)
c)
d)
66.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Trong các đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đến đường thẳng đó, đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn.

b)

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn.

c)

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường lớn nhất.

d)

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau và ngược lại nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau.

67.

Ứng dụng bất đẳng thức tam giác, kiểm tra bộ ba đoạn thẳng nào dưới đây không là ba cạnh của một tam giác

a)

9cm; 12cm; 15cm

b)

6cm; 4cm; 11cm

c)

8cm; 13cm; 20cm

d)

15cm; 6cm; 20cm

68.

Chọn câu sai:

a)

Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.

c)

Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.

d)

Trọng tâm của tam giác nằm ngoài tam giác

69.

Cái gì chặt không đứt, bứt không rời, phơi không khô, đốt không cháy?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Nước

d)

Vàng

70.

Việt Nam nằm ở châu lục nào

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

71.

Đuổi hình bắt chữ: Đây là gì?

a)

Họa sĩ

b)

Tai họa

c)

Tranh tai

d)

Vẽ tai

72.

Muốn tìm số hạng ta làm thế nào?

a)

Ta lấy tổng trừ đi số hạng kia

b)

Lấy Tổng cộng với số hạng kia

c)

Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

d)

Lấy số hạng trừ đi tổng

73.

Số hạng tiếp theo của dãy: 2,3,5,9,17,...

a)

26

b)

31

c)

33

d)

30

74.

Do dịch Covid-19 kéo dài, nên chúng ta học trực tuyến. Em làm gì trong các việc sau?

a)

Dành hầu hết thời gian để ăn, ngủ và xem tất cả các chương trình yêu thích.

b)

Luyện tập thể thao hằng ngày, ăn uống điều độ, thực hiện 5K, không đi ra ngoài khi không cần thiết.

c)

Đề nghị bố/mẹ chuẩn bị tốt các thiết bị (mạng internet, máy tính, điện thoại,..) để học tập đạt hiệu quả cao.

d)

Tích cực, tự giác học bài theo TKB, những chỗ không hiểu chủ động hỏi cô/thầy và các bạn.

75.

Đuổi hình bắt chữ

(a)  

76.

Là gi?

(a)  

77.

Là gì?

(a)  

78.

Đáp án gồm 6 chữ cái.

(a)  

79.

Đáp án gồm chữ cái.

(a)  

80.

Tên một tỉnh thành ở Việt Nam?

a)

Phúc Lộc Thọ

b)

Phú Yên

c)

Ông Thọ

d)

Phú Thọ