NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizizz-Thi tin dung gioi 2023 251 300
Total questions: 50
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ- HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú ngoài khu vực nông thôn có hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (trừ trường hợp cá nhân, hộ gia đình đầu tư cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm) là bao nhiêu?
a)
a) 50 triệu đồng
b)
b) 100 triệu đồng
c)
c) 150 triệu đồng
d)
d) 200 triệu đồng
2.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ- HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú tại địa bàn nông thôn là bao nhiêu ?
a)
a) 50 triệu đồng
b)
b) 100 triệu đồng
c)
c) 200 triệu đồng
d)
d) 300 triệu đồng
3.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với cá nhân, hộ gia đình đầu tư cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm là bao nhiêu?
a)
a) 100 triệu đồng
b)
b) 150 triệu đồng
c)
c) 200 triệu đồng
d)
d) 300 triệu đồng
4.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với tổ hợp tác và hộ kinh doanh là bao nhiêu?
a)
a) 200 triệu đồng
b)
b) 300 triệu đồng
c)
c) 350 triệu đồng
d)
d) 400 triệu đồng
5.
Câu hỏi: Anh/chi hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với hộ nuôi trồng thủy sản, hộ khai thác hải sản xa bờ có ký hợp đồng tiêu thụ sản phẩm với tổ chức chế biến và xuất khẩu trực tiếp là bao nhiêu ?
a)
a) 300 triệu đồng
b)
b) 500 triệu đồng
c)
c) 600 triệu đồng
d)
d) 700 triệu đồng
6.
Câu hỏi: Anh/chi hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với hợp tác xã, chủ trang trại hoạt động trên địa bàn nông thôn hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp là bao nhiêu?
a)
a) 01 tỷ đồng
b)
b) 1,5 tỷ đồng
c)
c) 2 tỷ đồng
d)
d) 3 tỷ đồng
7.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với hợp tác xã nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác hải sản xa bờ, cung cấp dịch vụ phục vụ khai thác hải sản xa bờ; các chủ trang trại nuôi trồng thủy sản; liên hiệp hợp tác xã hoạt động trên địa bàn nông thôn hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (không bao gồm liên hiệp hợp tác xã nuôi trồng thuỷ sản hoặc khai thác hải sản xa bờ, cung cấp dịch vụ phục vụ khai thác hải sản xa bờ)
a)
a) 02 tỷ đồng
b)
b) 2,5 tỷ đồng
c)
c) 3 tỷ đồng
d)
d) 5 tỷ đồng
8.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với liên hiệp hợp tác xã nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác hải sản xa bờ, cung cấp dịch vụ phục vụ khai thác hải sản xa bờ?
a)
a) 2 tỷ đồng
b)
b) 3 tỷ đồng
c)
c) 4 tỷ đồng
d)
d) 5 tỷ đồng
9.
Câu hỏi: Theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa là bao nhiêu % giá trị của dự án, phương án vay theo mô hình liên kết đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ký hợp đồng cung cấp, tiêu thụ đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp?
a)
a) 0.5
b)
b) 0.7
c)
c) 0.8
d)
d) 1
10.
Câu hỏi: Theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa là bao nhiêu % giá trị của dự án, phương án sản xuất kinh doanh theo mô hình liên kết đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đầu mối ký hợp đồng thực hiện dự án liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp với tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp ?
a)
a) 0.5
b)
b) 0.7
c)
c) 0.8
d)
d) 1
11.
Câu hỏi: Theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, mức cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa là bao nhiêu % đối với khách hàng có dự án, phương án sản xuất kinh doanh trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ?
a)
a) 0.5
b)
b) 0.7
c)
c) 0.8
d)
d) 1
12.
Câu hỏi: Theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa là bao nhiêu % giá trị của dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp đối với Các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ?
a)
a) 0.5
b)
b) 0.7
c)
c) 0.8
d)
d) 1
13.
Câu hỏi: Theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, mức cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa là bao nhiêu % giá trị của dự án, phương án đối với Doanh nghiệp chưa được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao nhưng có dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp không thuộc khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao?
a)
a) 0.5
b)
b) 0.7
c)
c) 0.8
d)
d) 1
14.
Câu hỏi: Theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, Agribank nơi cho vay được nhận các tài sản nào sau đây làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của khách hàng?
a)
a) Bất động sản, động sản
b)
b) Các tài sản khác làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của khách hàng theo quy định của pháp luật và Agribank
c)
c) Tài sản hình thành từ vốn vay của dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp
d)
d) cả a, b và c
15.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết khách hàng vay vốn tại Agribank theo quy định tại Nghị định 55/2015/NĐ-CP, không phải nộp các phí, lệ phí nào sau đây?
a)
a) Phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản tại phòng công chứng và cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác
b)
b) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm
c)
c) Cả a,b
16.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết khách hàng vay vốn không có bảo đảm bằng tài sản theo quy đính tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015 phải nộp cho Agribank noi cho vay các giấy tờ nào sau đây ?
a)
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đối với các đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
b)
b) Giấy xác nhận chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp do ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận (đối với các đối tượng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
c)
c) Cả a và b
17.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, khách hàng được phép sử dụng giấy xác nhận chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp để vay vốn tại bao nhiêu tổ chức tín dụng ?
a)
a) 01 tổ chức tín dụng
b)
b) 02 tổ chức tín dụng
c)
c) nhiều tổ chức tín dụng
18.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ- HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, khách hàng vay vốn với các mục đích nào sau đây được Agribank nơi cho vay xem xét ân hạn nợ
a)
a) Trồng, chăm sóc cây lâu năm
b)
b) Chăm sóc, tái canh cây lâu năm
c)
c) Tái canh cây lâu năm
d)
d) Trồng, chăm sóc, tái canh cây lâu năm
19.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ- HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, khách hàng được cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ bao nhiêu lần ?
a)
a) 01 lần
b)
b) 02 lần
c)
c) 03 lần
d)
d) Không giới hạn số lần
20.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ tối đa là bao nhiêu
a)
a) Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá 1/2 thời hạn cho vay vốn ban đầu theo họp đồng tín dụng/sổ vay vốn đã ký.
b)
b) Tổng thời gian cơ cẩu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá thời hạn cho vay vốn ban đầu theo họp đồng tín dụng/sổ vay vốn đã ký.
c)
c) Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá 2 lần thời hạn cho vay vốn ban đầu theo hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn đã ký.
d)
d) Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tôi đa không giới hạn.
21.
Câu hỏi: Anh/chị hãycho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn trong quá trình sản xuất kinh doanh bị thiệt hại về vốn vay, tài sản hình thành từ vốn vay được cấp có thẩm quyền xem xét quyết định khoanh nợ không tính lãi đối với dư nợ bị thiệt hại do các nguyên nhân nào sau đây:
a)
a) Hậu quả thiên tai, đích bệnh xảy ra trên phạm vi rộng hoặc do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng
b)
b) Hậu quả thiên tai, dịch bệnh hoặc do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng
c)
c) Hậu quả thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên phạm vi rộng hoặc do nguyên nhân khách quan.
d)
d) Hậu quả thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên phạm vi rộng hoặc do nguyên nhân bất khả kháng
22.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ- HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, thời gian khoanh nợ tối đa là bao nhiêu lâu ?
a)
a) 01 năm
b)
b) 02 năm
c)
c) 03 năm
d)
d) 04 năm
23.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, đối với khoản vay không có tài sản bảo đảm Agribank nơi cho vay được quyết định mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu bằng bao nhiêu % mức trích lập dự phòng rủi ro theo quy định hiện hành đối với các khoản cho vay tương tự thuộc lĩnh vực khác ?
a)
a) 50 %
b)
b) 60 %
c)
c) 75 %
d)
d) 1
24.
Câu hỏi: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ- HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Agribank nơi cho vay được quyết định mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu 50 % đối với các khoản vay nào?
a)
a) Khoản vay không có tài sản đảm bảo theo tại Khoản 2 Điều 6 Quy chế 515/QĐ-HĐTV-HSX.
b)
b) Các khoản cho vay theo chính sách tín dụng phát triển nông nghiệp nông thôn (QĐ 515)
c)
c) Khoản vay có tài sản đảm bảo theo QĐ 515
d)
d) Không có đáp án nào đúng
25.
Câu hỏi: Mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu đối với các khoản vay thuộc lĩnh vực nông nghiệp nông thôn theo NĐ 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 là:
a)
a) Tối thiếu bằng 50% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác
b)
b) Tối thiếu bằng 70% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác c) Áp dụng tương tự như các lĩnh vực khác
26.
Câu hỏi: Thành phần Hội đồng mua bán nợ tại chi nhánh gồm:
a)
a) Giám đốc hoặc Phó giám đốc phụ trách tín dụng, Trưởng phòng Khách hàng, Trưởng phòng Kế hoạch, Trưởng phòng Kế toán Ngân quỹ, tuỳ theo tính chất của từng khoản nợ, người quyết định thành lập Hội đồng có thể chỉ định bổ sung thành viên tham gia.
b)
b) Giám đốc hoặc Phó giám đốc phụ trách tín dụng, Trưởng phòng Khách hàng, Trưởng phòng Kế hoạch, Trưởng phòng Kế toán Ngân quỹ, Cán bộ pháp chế hoặc Trưởng phòng Kiểm tra, kiểm soát nội bộ (trường họp chi nhánh không có cán bộ Pháp chế).
c)
c) Giám đốc hoặc Phó giám đốc phụ trách tín dụng, Trưởng phòng Khách hàng, Trưởng phòng Kế hoạch, Trưởng phòng Kế toán Ngân quỹ, Cán bộ pháp chế hoặc Trưởng phòng Kiểm tra, kiểm soát nội bộ (trường họp chi nhánh không có cán bộ Pháp chế), Tuỳ theo tính chất của từng khoản nợ, người quyết định thành lập Hội đồng có thể chỉ định bổ sung thành viên tham gia.
d)
d) Giám đốc, Trưởng phòng Khách hàng, Trưởng phòng Kế hoạch, Trưởng phòng Kế toán Ngân quỹ, Cán bộ pháp chế hoặc Trưởng phòng Kiểm tra, kiểm soát nội bộ (trường họp chi nhánh không có cán bộ Pháp chế).
27.
Câu hỏi: Phương thức mua bán nợ tại Agribank gồm những phương thức nào:
a)
a) Phương thức đấu giiá, Phương thức thỏa thuận, Phương thức chào giá cạnh tranh;
b)
b) Phương thức đấu giá , Phương thức thỏa thuận;
c)
c) Phương thức đấu giá;
d)
d) Không có đáp án nào đúng
28.
Câu hỏi: Khoản nợ được Agribank bán là khoản nợ thuộc các trường hợp sau:
a)
a) Agribank bán các khoản nợ xấu, nợ đang được hạch toán ngoại bảng tại bảng cân đối kế toán hoặc đã xuất toán ra khỏi bảng cân đối kế toán. Trường họp khoản nợ xấu được bán cho doanh nghiệp có chức năng kinh doanh mua, bán nợ có tài sản bảo đảm đang bị kê biên, Agribank có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin về tình trạng bị kê biên của tài sản bảo đảm trước khi thực hiện bán khoản nợ xấu; bên mua tự xác định rủi ro đối với việc mua khoản nợ này.
b)
b) Agribank chỉ bán cac khoản nợ thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2 đang luân chuyển bình thường khi có nhu cầu cơ cấu lại việc sử dụng nguồn vốn, danh mục đầu tư tín dụng của Agribank. Việc bán các khoản nợ này phải được Tổng Giám đốc phê duyệt.
c)
c) Trường hợp khoản nợ xấu được bán cho doanh nghiệp có chức năng kinh doanh mua, bán nợ có tài sản bảo đảm đang bị kê biên, Agribank có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tỉrí^về tình trạng bị kê biên của tài sản bảo đảm trước khi thực hiện bán khoản nợ xấu; bên mua tự xác định rủi ro đối với việc mua khoản nợ này.
d)
d) Cả (a), (b), (c)
29.
Câu hỏi: Giá bán nợ
a)
a) Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở là giá trúng đấu giá cao nhất trong trường hợp bán nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
b)
b) Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá bán nợ tối thiểu do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt, giá chào giá cao nhất hoặc là giá trúng đấu giá cao nhất trong trường hợp bán nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
c)
c) Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá bán nợ tối thiểu do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt.
d)
d) Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên.
30.
Câu hỏi: Giá trị ghi sổ khoản nợ được mua, bán gồm
a)
a) Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc, dư nợ lãi của khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến khoản nợ (nếu có) đến thời điểm mua, bán nợ đối với các khoản nợ đang được hạch toán nội bảng, ngoại bảng; hoặc giá trị theo dõi trên sổ sách tại thời điểm xuất toán ngoại bảng hoặc tại thời điểm mua, bán nợ đối với khoản nợ đã xuất toán ra khỏi bảng cân đối kế toán.
b)
b) Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc, dư nợ lãi của khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến khoản nợ (nếu có) đến thời điểm mua, bán nợ đối với các khoản nợ đang được hạch toán nội bảng, ngoại bảng
c)
c) Giá trị theo dõi trên sổ sách tại thời điểm xuất toán ngoại bảng hoặc tại thời điểm mua, bán nợ đối với khoản nợ đã xuất toán ra khỏi bảng cân đối kế toán.
d)
d) Giá trị ghi sổ số dư nợ lãi của khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến khoản nợ (nếu có) đến thời điểm mua, bán nợ đối với các khoản nợ đang được hạch toán nội bảng, ngoại bảng
31.
Câu hỏi: Giám đốc Chi nhánh quyết định bán khoản nợ thuộc thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Chi nhánh (tại thời điểm đề xuất bán khoản nợ) trong các trường hợp sau:
a)
a) Khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng 40% Tổng giá trị nợ xem xét bán;
b)
b) Khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng 30% Tổng giá trị nợ xem xét bán;
c)
c) Khoản nợ xấu đang hạch toán nội bảng (bao gồm cả các khoản nợ xấu bán cho VAMC theo giá trị thị trường) có giá bán tối thiểu bằng giá trị ghi sổ khoản nợ (sau khi thực hiện miễn giảm lãi)
d)
d) Khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng 50% Tổng giá trị nợ xem xét bán;
32.
Câu hỏi: Thẩm quyềnquyết định mua nợ của Giám đốc chi nhánh loại I
a)
a) Khoản nợ đang được bên bán nợ phân loại nhóm 1 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua nợ. Tổng giá trị nợ của bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt quá thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh đối với một khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
b)
b) Khoản nợ đang đượcbên bản nợ phân loại nhóm 1 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua nợ.
c)
c) Tổng giá trị nợ của bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt quá thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh đối với một khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
d) Khoản nợ đang được: bên bán nợ phân loại từ nhóm 2 trở xuống.
33.
Câu hỏi: Giá mua nợ được xác định trên cơ sở
a)
a) Giá trúng đấu giá trong trường hợp mua nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
b)
b) Giá mua nợ tối đa do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt; Giá trúng đấu giá trong trường hợp mua nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
c)
c) Giá mua nợ tối đa dc Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt.
d)
d) Giá mua nợ tối đa dc bên mua và bên bán thỏa thuận.
34.
Câu hỏi: Các mẫu biểu thực hiện bán nợ:
a)
a) Báo cáo đánh giá, đề xuất bán khoản nợ; Tờ trình về việc đề nghị bán nợ.
b)
b) Báo cáo đánh giá, dề xuất bán khoản nợ; Biên bản họp Hội đồng mua, bán nợ.
c)
c) Báo cáo đánh giá, đề xuất bán khoản nợ; Biên bản họp Hội đồng mua, bán nợ; Tờ trình vê việc đê nghị bán nợ.
d)
d) Biên bản họp Hội đồng mua, bán nợ; Tờ trình về việc đề nghị bán nợ.
35.
Câu hỏi: Việc đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển được thực hiện bởi:
a)
a) Cục Hàng hải Việt Nam, Chi cục hàng hải, Cảng vụ hàng hải theo phân cấp của Cục Hàng hải Việt Nam
b)
b) Cục đường thủy nội địa và các chi cục theo phân cấp của Cục đường thủy nội địa.
c)
c) Tất cả các cơ quan trên.
d)
d) Không có cơ quan nào ở trên.
36.
Câu hỏi: Tàu biển nào được thế chấp:
a)
a) Tàu biển đăng ký không thời hạn, hoặc có thời hạn.
b)
b) Tàu biển đang đóng.
c)
c) Tàu biển đăng ký tạm thời.
d)
d) Tất cả các phương án trên.
37.
Câu hỏi: Tổ chức đấu giá tài sản phải niêm yết việc đấu giá tài sản là động sản trước ngày mở cuộc đấu giá:
a)
a) ít nhất là 05 ngày làm việc
b)
b) ít nhất là 07 ngày làm việc.
c)
c) ít nhất là 10 ngày làm việc.
d)
d) ít nhất là 15 ngày làm việc.
38.
Câu hỏi: Tổ chức đấu giá tài sản phải niêm yết việc đấu giá tài sản là bất động sản trước ngày mở cuộc đấu giá:
a)
a) ít nhất là 10 ngày làm việc
b)
b) ít nhất là 15 ngày làm việc.
c)
c) ít nhất là 30 ngày làm việc.
d)
d) ít nhất là 45 ngày làm việc.
39.
Câu hỏi: Địa điểm tổ chức cuộc đấu giá:
a)
a) Tại trụ sở của tổ chú c đấu giá tài sản hoặc tại nơi có tài sản đấu giá.
b)
b) Tại địa điểm khác theo thỏa thuận của người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá tài sản.
c)
c) Tại địa điểm pháp luật quy định.
d)
d) Các đáp án trên.
40.
Câu hỏi: Chọn phương án đúng nhất về phương thức đặt giá xuống trong đấu giá tài sản:
a)
a) là phương thức đấu giá, theo đó đấu giá viên đặt giá từ cao xuống thấp cho đến khi xác định được người chấp nhận mức giá do đấu giá viên đưa ra.
b)
b) là phương thức đấu giá, theo đó đấu giá viên đặt giá từ cao xuống thấp cho đến khi xác định được người cuối cùng chấp nhận mức giá do đấu giá viên đưa ra.
c)
c) là phương thức đấu giá, theo đó người tham gia đấu giá trả giá từ cao xuống thấp cho đến khi xác định được người trả giá gần nhất so với giá khởi điểm.
d)
d) Không đáp án nào đúng.
41.
Câu hỏi: Doanh nghiệp đấu giá phải thành lập dưới loại hình:
a)
a) Doanh nghiệp tư nhân, Công ty hợp danh
b)
b) Công ty hợp danh, Công ty TNHH
c)
c) Công ty TNHH, Công ty cổ Phần
d)
d) Các loại hình doanh nghiệp trên.
42.
Câu hỏi: Kể từ ngày niêm yết việc đấu giá tài sản cho đến ngày mở cuộc đấu giá, tổ chức đấu giá tài sản tổ chức cho người tham gia đấu giá được trực tiếp xem tài sản hoặc mẫu tài sản trong khoảng thời gian liên tục ít nhất là:
a)
a) 02 ngày.
b)
b) 03 ngày.
c)
c) 05 ngày.
d)
d) Không đáp án nào đúng.
43.
Câu hỏi: Khoản tiền đặt trươc lẼhỉẩu giá tài sản tối thiểu theo quy định là:
a)
a) 3% giá khởi điểm tài sản đấu giá.
b)
b) 5% giá khởi điểm tài sản đấu giá.
c)
c) 10% giá khởi điểm tài sản đấu giá.
d)
d) 15% giá khởi điểm tài sản đấu giá.
44.
Câu hỏi: Khoản tiền đặt trước khi đấu giá tài sản tối đa theo quy định là:
a)
a) 10% giá khởi điểm tài sản đấu giá.
b)
b) 20% giá khởi điểm tài sản đấu giá.
c)
c) 30% giá khởi điểm tài sản đấu giá.
d)
d) 40% giá khởi điểm tài sản đấu giá.
45.
Câu hỏi: Các Chi nhánh không được trình Trụ sở chính vượt thẩm quyền phê duyệt mua khoản nợ đối với Bên nợ là khách hàng mới:
a)
a) Chi nhánh có tỷ lệ nợ xấu nội bảng trên 5% hoặc tỷ lệ nợ xấu nội bàng và ngoại bảng trên 20% (tính đến ngày cuối của quý trước liền kề).
b)
b) Chi nhánh có tỷ lệ nợ xấu nội bảng trên 10% hoặc tỷ lệ nợ xấu nội bàng và ngoại bảng trên 20% (tính đến ngày cuối của quý trước liền kề).
c)
c) Chi nhánh có tỷ lệ nợ xấu nội bảng trên 3% hoặc tỷ lệ nợ xấu nội bàng và ngoại bảng trên 20% (tính đến ngày cuối của quý trước liền kề).
d)
d) Chi nhánh có tỷ lệ nợ xấu nội bảng trên 5% hoặc tỷ lệ nợ xấu nội bàng và ngoại bảng trên 10% (tính đến ngày cuối của quý trước liền kề).
46.
Câu hỏi: Thế nào là cấp tín dụng hợp vốn:
a)
a) Là việc có từ hai (02) tổ chức tín dụng trở lên cùng thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng, thông qua các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.
b)
b) Là việc các tổ chức tín dụng cùng thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng, thông qua các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.
c)
c) Là việc các tổ chức tín dụng trong nước cùng thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng, thông qua các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.
d)
d) Là việc có từ hai (02) tổ chức tín dụng trở lên thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng, thông qua các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngần hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.
47.
Câu hỏi: Các hình thức cấp tín dụng hợp vốn
a)
a) Cho vay hợp vốn, Hợp vốn để bảo lãnh, Hợp vốn để chiết khấu, Cho thuê tài chính hợp vốn để thực hiện bao thanh toán.
b)
b) Cho vay hợp vốn, Hợp vốn để bảo lãnh, Hợp vốn để chiết khấu, Cho thuê tài chính hợp vốn, Hợp vốn để thực hiện bao thanh toán, Hợp vốn để thực hiện việc kết hợp các hình thức cấp tín dụng nêu trên, Hợp vốn để cấp tín dụng theo các hình thức khác.
c)
c) Cho vay hợp vốn, Hợp vốn để bảo lãnh, Hợp vốn để chiết khấu, Cho thuê tài chính hợp vốn, Hợp vốn để thực hiện bao thanh toán, Hợp vốn để cấp tín dụng theo các hình thức ]chác.
d)
d) Cho vay hợp vốn, Họp vốn để bảo lãnh, Hợp vốn để thực hiện bao thanh toán, Hợp vốn để thực hiện việc kết hợp các hình thức cấp tín dụng nêu trên, Họp vốn để cấp tín dụng theo các hình thức khác.
48.
Câu hỏi: Kiểm tra khoản cấp tín dụng hợp vốn
a)
a) Các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn theo dõi, kiểm tra khoản cấp tín dụng thông qua hình thức luân phiên, cử đại diện hoặc ủy quyền cho thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn thực hiện.
b)
b) Thành viên đầu mối cấp tín dụng họp vốn thực hiện theo dõi, kiểm tra khoản cấp tín dụng thông qua hình thức luân phiên.
c)
c) Các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn theo dõi, kiểm tra khoản cấp tín dụng thông qua hình thức luân phiên.
d)
d) Không có đáp án nào đúng
49.
Câu hỏi: Dư nợ câp tíh dụng họp vôn của các thành viên tham gia câp tín dụng hợp vốn:
a)
a) Là dư nợ cấp tín dụng của từng thành viên đối với khách hàng được xác định tại một thời điểm nhất định. Dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dụng là thành viên cấp tín dụng hợp vốn được tổng hợp, thống kê trong tổng dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dụng và là căn cứ để tính toán các tỷ lệ đảm bảo an toàn của tổ chức tín dụng.
b)
b) Là dư nợ cấp tín dụng thực của từng thành viên đối với khách hàng được xác định tại một thời điểm nhạt định. Dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dụng là thành viên cấp tín dụng họp vốn được tổng hợp, thống kê trong tổng dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dựng và là căn cứ để tính toán các tỷ lệ đảm bảo an toàn của tổ chức tín dụng.
c)
c) Là dư nợ cấp tín dụng thực tế của từng thành viên đối với khách hàng được xác định tại một thời điểm nhất định.
d)
d) Là dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dụng là thành viên cấp tín dụng hợp vốn được tổng hợp, thống kê trong tổng dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dụng và là căn cứ để tính toán các tỷ lệ đảm bảo an toàn của tổ chức tín dụng.
50.
Câu hỏi: Thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn:
a)
a) Là thành viên được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.
b)
b) Là thành viên có đủ năng lực được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối.
c)
c) Là thành viên có đủ năng lực được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.
d)
d) Không có đáp án nào đúng.
Reset
