wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI TÍCH 12_CHƯƠNG 2_BÀI 5_2_PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệm của phương trình log3(2x1)=2\log_3\left(2x-1\right)=2

a)

x=3.x=3.

b)

x=5.x=5.

c)

x=92.x=\frac{9}{2}.

d)

x=72.x=\frac{7}{2}.

2.

Tập nghiệm của phương trình log2(x2x+2)=1\log_2\left(x^2-x+2\right)=1

a)

{0}.\left\{0\right\}.

b)

{0;1}.\left\{0;1\right\}.

c)

{1;0}.\left\{-1;0\right\}.

d)

{1}.\left\{1\right\}.

3.

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log12(x25x+7)=0\log_{\frac{1}{2}}\left(x^2-5x+7\right)=0 bằng

a)

6.6.

b)

5.5.

c)

13.13.

d)

7.7.

4.

Số nghiệm thực của phương trình log2(2x1)2=2log2(x2)\log_2(2x-1)^2=2\log_2(x-2)

a)

1.1.

b)

0.0.

c)

3.3.

d)

2.2.

5.

Tập hợp các số thực m để phương trình log2x=m\log_2x=m có nghiệm thực là

a)

[0;+).\left[0;+\infty\right).

b)

(;0).\left(-\infty;0\right).

c)

R.R.

d)

(0;+).\left(0;+\infty\right).

6.

Tổng các nghiệm của phương trình log4x2log23=1\log_4x^2-\log_23=1

a)

6.6.

b)

5.5.

c)

4.4.

d)

0.0.

7.

Số nghiệm dương của phương trình lnx25=0\ln\left|x^2-5\right|=0

a)

2.2.

b)

4.4.

c)

0.0.

d)

1.1.

8.

Số nghiệm của phương trình ln(x+1)+ln(x+3)=ln(x+7)\ln\left(x+1\right)+\ln\left(x+3\right)=\ln\left(x+7\right)

a)

1.1.

b)

0.0.

c)

2.2.

d)

3.3.

9.

Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log3x.log9x.log27x.log81x=23\log_3x.\log_9x.\log_{27}x.\log_{81}x=\frac{2}{3} bằng

a)

0.0.

b)

809.\frac{80}{9}.

c)

9.9.

d)

829.\frac{82}{9}.

10.

Biết nghiệm lớn nhất của phương trình log2x+log12(2x1)=1\log_{\sqrt{2}}x+\log_{\frac{1}{2}}\left(2x-1\right)=1x=a+b2x=a+b\sqrt{2} ( a,ba,b là hai số nguyên). Giá trị của a+2ba+2b bằng

a)

4.4.

b)

6.6.

c)

0.0.

d)

1.1.

11.

Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log3(x2)+log3(x4)2=0.\log_{\sqrt{3}}\left(x-2\right)+\log_3\left(x-4\right)^2=0.

a)

6+2.6+\sqrt{2}.

b)

6.6.

c)

3+2.3+\sqrt{2}.

d)

9.9.

12.

Biết rằng phương trình 2ln(x+2)+ln4=lnx+4ln32\ln\left(x+2\right)+\ln4=\ln x+4\ln3 có hai nghiệm phân biệt x1,x2(x1<x2).x_1,x_2\left(x_1<x_2\right). Tính P=x1x2.P=\frac{x_1}{x_2}.

a)

P=14.P=\frac{1}{4}.

b)

P=64.P=64.

c)

P=164.P=\frac{1}{64}.

d)

P=4.P=4.

13.

Phương trình logx2+log2x=52\log_x2+\log_2x=\frac{5}{2} có hai nghiệm x1,x2(x1<x2).x_1,x_2\left(x_1<x_2\right). Khi đó tổng x12+x2x_1^2+x_2 bằng

a)

92.\frac{9}{2}.

b)

3.3.

c)

6.6.

d)

94.\frac{9}{4}.

14.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x2log3x7=0\log_3^2x-2\log_3x-7=0

a)

9.9.

b)

7.-7.

c)

1.1.

d)

2.2.

15.

Tổng các nghiệm của phương trình log22xlog29.log3x=3\log_2^2x-\log_29.\log_3x=3

a)

2.2.

b)

172.\frac{17}{2}.

c)

8.8.

d)

2.-2.

16.

Biết phương trình log22(2x)5log2x=0\log_2^2\left(2x\right)-5\log_2x=0 có hai nghiệm phân biệt x1x_1x2.x_2^{ }. Tính P=x1.x2.P=x_1^{ }.x_2^{ }.

a)

P=8.P=8.

b)

P=5.P=5.

c)

P=3.P=3.

d)

P=1.P=1.

17.

Biết rằng phương trình log32x=log3x43\log_3^2x=\log_3\frac{x^4}{3} có hai nghiệm aab.b. Khi đó abab bằng

a)

ab=8.ab=8.

b)

ab=81.ab=81.

c)

ab=9.ab=9.

d)

ab=64.ab=64.

18.

Gọi x,yx,y các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9x=log6y=log4(x+y)\log_9x=\log_6y=\log_4\left(x+y\right)xy=a+b2,\frac{x}{y}=\frac{-a+\sqrt{b}}{2}, với a,ba,b là hai số nguyên dương. Tính T=a2+b2.T=a^2+b^2.

a)

T=26.T=26.

b)

T=29.T=29.

c)

T=20.T=20.

d)

T=25.T=25.

19.

Phương trình log4(3.2x)=x1\log_4\left(3.2^x\right)=x-1 có nghiệm là x0x_0 thì nghiệm x0x_0 thuộc khoảng nào sau đây

a)

(1;2).\left(1;2\right).

b)

(2;4).\left(2;4\right).

c)

(2;1).\left(-2;1\right).

d)

(4;+).\left(4;+\infty\right).

20.

Biết x1,x2x_1,x_2 là hai nghiệm của phương trình log7(4x24x+12x)+4x2+1=6x\log_7\left(\frac{4x^2-4x+1}{2x}\right)+4x^2+1=6xx1+2x2=14(a+b)x_1+2x_2=\frac{1}{4}\left(a+\sqrt{b}\right) với a,ba,b là hai số nguyên dương. Tính a+b.a+b.

a)

a+b=16.a+b=16.

b)

a+b=11a+b=11

c)

a+b=14.a+b=14.

d)

a+b=13.a+b=13.