NEW
Font size
WorksheetsGIẢI TÍCH 12_CHƯƠNG 2_BÀI 5_2_PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
Total questions: 20
Worksheet time: 25mins
Nghiệm của phương trình log3(2x−1)=2 là
x=3.
x=5.
x=29.
x=27.
Tập nghiệm của phương trình log2(x2−x+2)=1 là
{0}.
{0;1}.
{−1;0}.
{1}.
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log21(x2−5x+7)=0 bằng
6.
5.
13.
7.
Số nghiệm thực của phương trình log2(2x−1)2=2log2(x−2) là
1.
0.
3.
2.
Tập hợp các số thực m để phương trình log2x=m có nghiệm thực là
[0;+∞).
(−∞;0).
R.
(0;+∞).
Tổng các nghiệm của phương trình log4x2−log23=1 là
6.
5.
4.
0.
Số nghiệm dương của phương trình lnx2−5=0 là
2.
4.
0.
1.
Số nghiệm của phương trình ln(x+1)+ln(x+3)=ln(x+7) là
1.
0.
2.
3.
Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log3x.log9x.log27x.log81x=32 bằng
0.
980.
9.
982.
Biết nghiệm lớn nhất của phương trình log2x+log21(2x−1)=1 là x=a+b2 ( a,b là hai số nguyên). Giá trị của a+2b bằng
4.
6.
0.
1.
Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log3(x−2)+log3(x−4)2=0.
6+2.
6.
3+2.
9.
Biết rằng phương trình 2ln(x+2)+ln4=lnx+4ln3 có hai nghiệm phân biệt x1,x2(x1<x2). Tính P=x2x1.
P=41.
P=64.
P=641.
P=4.
Phương trình logx2+log2x=25 có hai nghiệm x1,x2(x1<x2). Khi đó tổng x12+x2 bằng
29.
3.
6.
49.
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x−2log3x−7=0 là
9.
−7.
1.
2.
Tổng các nghiệm của phương trình log22x−log29.log3x=3 là
2.
217.
8.
−2.
Biết phương trình log22(2x)−5log2x=0 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2. Tính P=x1.x2.
P=8.
P=5.
P=3.
P=1.
Biết rằng phương trình log32x=log33x4 có hai nghiệm a và b. Khi đó ab bằng
ab=8.
ab=81.
ab=9.
ab=64.
Gọi x,y các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9x=log6y=log4(x+y) và yx=2−a+b, với a,b là hai số nguyên dương. Tính T=a2+b2.
T=26.
T=29.
T=20.
T=25.
Phương trình log4(3.2x)=x−1 có nghiệm là x0 thì nghiệm x0 thuộc khoảng nào sau đây
(1;2).
(2;4).
(−2;1).
(4;+∞).
Biết x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log7(2x4x2−4x+1)+4x2+1=6x và x1+2x2=41(a+b) với a,b là hai số nguyên dương. Tính a+b.
a+b=16.
a+b=11
a+b=14.
a+b=13.
