wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2. Phiên mã, dịch mã

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A. mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

C. mARN có cấu trúc mạch đơn, xoắn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

2.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

C. tổng hợp các protein cùng loại

d)

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

3.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

4.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

A. nhân con

b)

B. tế bào chất

c)

C. nhân

d)

D. màng nhân

5.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.

b)

B. axit amin tự do

c)

C. chuỗi polipeptit

d)

D. phức hợp aa-tARN

6.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã

b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã

c)

C. phiên mã và dịch mã

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

7.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

8.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. mARN

b)

B. ADN

c)

C. prôtêin

d)

D. mARN và prôtêin

9.

Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc mã bộ ba

d)

Nguyên tắc ngược chiều

10.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai axit amin kế nhau.

b)

axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

c)

axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

d)

hai axit amin cùng loại hay khác loại.

11.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3' AGU 5'.

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'.

d)

3' AUG 5'

12.

Ở quá trình nào sau đây, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết peptit để tạo chuỗi polipetit?

a)

Nhân đôi ADN.

b)

Dịch mã.

c)

Phiên mã.

d)

Điều hòa hoạt động gen.

13.

Trên mã mARN axit amin Asparagin được mã hóa bởi bộ ba 5'GAU3', tARN mang axit amin này có bộ ba đối mã là

a)

3' XUA 5'

b)

3' XTA 5'

c)

5' XUA 3'

d)

5' XTA 3'

14.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

15.

Các chuỗi polipeptit được tạo ra từ 1 khuôn mARN giống nhau về

a)

Cấu trúc chuỗi polipeptit

b)

Số lượng các axit amin

c)

Thành phần các axitamin

d)

Số lượng và thành phần các axit amin

16.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác

a)

Đơn phân cấu trúc của ADN là A T G X

b)

Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là metionin

c)

Ở sinh vật nhân sơ, sau phiên mã phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron

d)

Chiều dịch chuyển của riboxom ở trên mARN là 5'-3'

17.

Trong quá trình phiên mã, nucleotit loại A của gen liên kết với nucleotit loại nào của môi trường nội bào?

a)

U

b)

X

c)

G

d)

T

18.

Triplet 3’TAG5mã hóa axit amin izôlơxin, tARN axit amin này có anticodon là

a)

3'GAU5'

b)

3'GUA5'

c)

5'AUX3'

d)

3'UAG5'

19.

loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo của riboxom?

a)

ADN

b)

tARN

c)

rARN

d)

mARN

20.

ở bài 2, chỗ nào em chưa hiểu?

4 lines