wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hội nhập kinh tế quốc tế

Total questions: 74

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hồ sơ ĐKDN được nộp tại:

a)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

b)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở tài chính

c)

Phòng đăng ký kinh daonh thuộc Sở Công thương

d)

cả a,b,c

2.

thuật ngữ doanh nghiệp được dùng để chỉ

a)

một CTKD, được thành lập và hoạt động dưới một mô hình cụ thể với những tên gọi khác nhau với đầy đủ những đặc trưng pháp lý và thỏa mãn những điều kiện do pháp luật quy định

b)

một CTKD độc lập, được thành lập và hoạt động dưới hai mô hình cụ thể với những tên gọi khác nhau với đầy đủ những đặc trưng pháp lý và thỏa mãn những điều kiện do pháp luật quy định

c)

một CTKD độc lập, được thành lập và hoạt động dưới nhiều mô hình cụ thể với những tên gọi khác nhau với đầy đủ những đặc trưng pháp lý và thỏa mãn những điều kiện do pháp luật quy định

d)

một CTKD, được thành lập và hoạt động dưới nhiều mô hình cụ thể với những tên gọi khác nhau với đầy đủ những đặc trưng pháp lý và thỏa mãn những điều kiện do pháp luật quy định

3.

Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh được nộp tại:

a)

Phòng Tài Chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện

b)

Phòng Tư pháp thuộc UBND cấp huyện

c)

Phòng Công thương thuộc UBND cấp huyện

d)

Cả a,b,c

4.

Hành vi bị cấm theo LDN 2020

a)

Kinh doanh dịch vụ khám chữa bệnh, dược phẩm

b)

Kinh doanh vũ trường, karaoke

c)

Kinh doanh các hiện vật thuộc di tích lịch sử, văn hóa, bảo tàng

d)

Kinh doanh dịch vụ thám tử tư

5.

Đại hội đại biểu toàn quốc Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI đưa ra đường lối đổi mới về kinh tế được tổ chức năm

a)

1975

b)

1986

c)

1992

d)

2013

6.

Bộ luật kinh doanh được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua năm

a)

1986

b)

1992

c)

2020

d)

tất cả đều sai

7.

Có hai phương pháp điều chỉnh trong luật kinh doanh

a)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp phục tùng

b)

Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp thỏa thuận bình đẳng

d)

cả a,b,c đều sai

8.

Ngành luật kinh tế trong thời kỳ kinh tế kế hoạch hóa tập trung ở Việt Nam sử dụng phương pháp điều chỉnh chủ yếu nào

a)

Phương pháp bình đẳng

b)

Phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp mệnh lệnh

d)

Ko có đáp án đúng

9.

Cơ quan thuế đặt may đồng phục cho nhân viên ngành thuế tại doanh nghiệp dệt may do mình quản lý thuế. Trong quan hệ pháp luật này, phương pháp điều chỉnh được sử dụng là

a)

Phương pháp quyền uy, phục tùng lệnh

b)

Phương pháp mệnh lệnh

c)

Phương pháp bình đẳng tự nguyện

d)

ko có phương án đúng

10.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, LKD điều chỉnh

a)

các quan hệ trong lĩnh vực thương mại

b)

các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế

c)

các quan hệ trong lĩnh vực dân sự

d)

tất cả mqh trên

11.

Đặc điểm nền kinh tế thị trường

a)

nền kinh tế hàng hóa đa hình thức sở hữu

b)

nền kinh tế đa thành phần và đa lợi ích

c)

nền kinh tế hoạt động theo các quy luật thị trường

d)

a,b,c đều đúng

12.

Nền kinh tế thị trường theo nghĩa văn minh có đặc điểm

a)

nền kinh tế hàng hóa đa hình thức sở hữu

b)

nền kinh tế đa thành phần và đa lợi ích

c)

nền kinh tế cần có sự điều tiết của nhà nước

d)

a,b,c đều đúng

13.

Dấu hiệu xác định chủ thể của Luật kinh doanh

a)

Phải được thành lập hợp pháp và phải đăng ký kinh doanh

b)

không nhất thiết phải có thẩm quyền kinh tế

c)

phải có tài sản chung

d)

thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh với mục tiêu lợi nhuận

14.

Nguyên tắc bình đẳng trong luật kinh doanh

a)

bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế không phụ thuộc chế độ sở hữu, cấp quản lý, quy mô kinh doanh

b)

bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc chế độ sở hữu và cấp quản lý

c)

bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc chế độ sở hữu và quy mô kinh doanh

d)

bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc và cấp quản lý và quy mô khinh daonh

15.

Một trong các vai trò của luật kinh doanh

a)

tạo ra một hành lang pháp lý cho tất cả mọi lĩnh vực

b)

tạo cơ sở pháp lý cho tất cả các quan hệ xã hội

c)

điều chỉnh tất cả hành vi dân sự, kinh tế, thương mại,..

d)

quy định những vấn đề tài phán trong kinh doanh

16.

Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về kinh doanh

a)

Luật của quốc hội

b)

Quyết định của thủ tướng chính phủ, nghị định của chính phủ

c)

Hiến pháp 2013

d)

Pháp lệnh của ủy ban thường vụ Quốc hội

17.

Trong điều kiện nền kinh tế thị trường, nhiệm vụ của luật kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi kinh doanh của chủ thể kinh doanh

b)

phát triển hình thức kinh doanh

c)

thống nhất giữa lợi ích doanh nghiệp, lợi ích người lao động, lợi ích xã hội, đảm bảo quyền bình đẳng trong kinh doanh

d)

a,b,c đều đúng

18.

Luật kinh doanh hay còn gọi là

a)

Luật lao động

b)

Luật thương mại

c)

Luật dân sự

d)

Luật đất đai và môi trường

19.

Điểm khác nhau giữa luật hành chính và luật kinh doanh

a)

đối tượng điều chỉnh

b)

phương pháp điều chỉnh

c)

chủ thể

d)

cả 3

20.

Bất khả kháng trong kinh doanh có thể bắt nguồn từ các sự kiện

a)

chiến tranh, nội chiến, động đất, núi lửa

b)

lụt lội hạn hán

c)

biểu tình, bãi công, khủng hoảng tài chính

d)

cả 3

21.

Cơ quan, tổ chức nào sau đây có trách nhiệm xác định trường hợp bất kháng

a)

văn phòng Chính phủ

b)

Hội đồng bảo an LHQ

c)

cơ quan phụ trách về tình trạng khẩn cấp quốc gia

d)

các bên ký kết hợp đồng

22.

Bất khả kháng được xác định nếu

a)

Nằm trong tầm kiểm soát của nhà nước

b)

nằm trong tầm kiểm soát của các bên

c)

vượt tầm kiểm soát của con người

d)

dự đoán trước được

23.

Hiến pháp 2013 quy định bao nhiêu hình thức sở hữu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

nhiều hình thức sở hữu

24.

Hình thức sở hữu nào giữ vai trò nền tảng theo HP 2013

a)

ko quy định

b)

hình thức sở hữu toàn dân, hình thức sở hữu tư nhân

c)

hình thức sở hữu tư nhân, hình thức sở hữu tập thể

d)

hình thức sở hữu toàn dân, hình thức sở hữu tập thể, hình thức sở hữu tư nhân

25.

có bao nhiêu thành phần kinh tế theo HP 2013

a)

3

b)

4

c)

5

d)

nhiều thành phần kinh tế

26.

Thành phân kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo theo HP 2013

a)

kinh tế nhà nước

b)

kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể

c)

kinh tế nhà nước, kinh tế tư bản tư nhân nước ngoài

d)

kinh tế nhà nước, kinh tế có vốn đầu tư

27.

Chủ thể kinh doanh (đơn bị kinh doanh) bao gồm

a)

các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

b)

các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, hộ kinh doanh

c)

các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các hộ kinh doanh, những người kinh doanh nhỏ

d)

đều sai

28.

Chủ thể kinh doanh sau đây, chủ thể nào phải nộp thuế

a)

các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, hộ kinh doanh

b)

các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, những người kinh doanh nhỏ

c)

các hộ kinh doanh, người kinh doanh nhỏ

d)

tất cả

29.

chủ thể kinh doanh nào ko phải nộp thuế

a)

các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

b)

các hộ kinh doanh

c)

người kinh doanh nhỏ

d)

a,b,c đều sai

30.

Những chủ thể kinh daonh nào ko phải đăng ký kinh doanh

a)

doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

b)

các hộ kinh doanh

c)

những người kinh doanh nhỏ

d)

b,c đều đúng

31.

Những chủ thể kinh daonh nào phải đăng ký kinh doanh

a)

doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

b)

các hộ kinh doanh

c)

những người kinh doanh nhỏ

d)

a,b đều đúng

32.

Doanh nghiệp là

a)

tổ chức có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh

b)

tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịchm được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục định kinh doanh

c)

tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định theo quy định của phấp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh

d)

tổ chức có tên riêng, có tài sản, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các haotj động kinh doanh

33.

theo quy định của pháp luật VN, DN có

a)

một mô hình tổ chức hoạt động

b)

có hai mô hình tổ chức hoạt động

c)

có ba mô hình tổ thức hoạt động

d)

có nhiều mô hình tổ chức hoạt động

34.

doanh nghiệp có bao nhiêu đặc điểm pháp lý

a)

4 đặc điểm pháp lý

b)

5 đặc điểm pháp lý

c)

6 đặc điểm pháp lý

d)

7 đặc điểm pháp lý

35.

Chủ thể kinh doanh phải có tên riêng là đặc điểm pháp lý của

a)

Doanh nghiệp, hộ kinh doanh

b)

doanh nghiệp, người kinh doanh nhỏ

c)

doanh nghiệp

d)

đều đúng

36.
Chủ thể kinh doanh nào sau đây được phép có con dấu riêng?
a)
a. Doanh nghiệp
b)
b. Doanh nghiệp; hộ kinh doanh
c)
c. Doanh nghiệp; hộ kinh doanh; người kinh doanh nhỏ
d)
d. Cả a, b và c đều sai
37.
Chủ thể kinh doanh nào sau đây bắt buộc phải có con dấu riêng?
a)
a. Doanh nghiệp; hộ kinh doanh
b)
b.Hộ kinh doanh; những người kinh doanh nhỏ
c)
c. Doanh nghiệp; những người kinh doanh nhỏ
d)
d. Cả a, b và c đều sai
38.
Chủ thể kinh doanh phải có trụ sở giao dịch là đặc điểm pháp lý của:
a)
a. Doanh nghiệp
b)
b. Hộ kinh doanh
c)
c. Người kinh doanh nhỏ
d)
d. Cả a và b đều đúng
39.
Trụ sở chính của doanh nghiệp Việt Nam:
a)
a.Bắt buộc phải đặt trên lãnh thổ Việt Nam
b)
b.Có thể chỉ đặt trên lãnh thổ nước ngoài
c)
c. Có thể vừa có trên lãnh thổ Việt Nam vừa có trên lãnh thổ nước ngoài
d)
cả a,b, c đều sai
40.
Một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trụ sở chính đóng ở Việt Nam thì doanh nghiệp đó
a)
có quốc tịch nước ngoài
b)
có quốc tịch việt nam
c)
vừa có quốc tịch VN vừa có quốc tịch nước ngoài
d)
tất cả đều sai
41.
một doanh nghiệp ngoài trụ sở chính còn có thể có
a)
các chi nhánh, văn phòng đại diện ở việt nam
b)
các chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
c)
các chi nhánh, văn phòng đại diện ở việt nam và nước ngoài
d)
cả a,b, c đều sai
42.
một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trụ sở chính đóng ở Việt Nam thì doanh nghiệp đó
a)
được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật VN
b)
được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật nước ngoài
c)
được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật VN và nước ngoài theo từng vấn đề cụ thể
d)
cả a,b, c đều sai
43.
Một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, có tư cách pháp nhân, có trụ sở chính tại Việt Nam, là:
a)
một pháp nhân việt nam
b)
một pháp nhân nước ngoài
c)
có thể pháp nhân VN hoặc nước ngoài
d)
cả a,b, c đều sai
44.
Việc giải quyết tranh chấp trong kinh doanh đối với các doanh nghiệp có quốc tịch Việt Nam:
a)
phải do trọng tài hoặc tòa án giải quyết và phải tuân theo pháp luật VN
b)
phải do trọng tài hoặc tòa án giải quyết và phải tuân theo pháp luật nước ngoài
c)
.Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà có thể do tòa án hay trọng tài giải quyết theo pháp luật Việt Nam hay pháp luật nước ngoài.
d)
cả a,b, c đều sai
45.
thành lập doanh nghiệp là
a)
quyền của công dân
b)
nghĩa vụ của công dân
c)
quyền và nghĩa vụ của công dân
d)
cả a,b, c đều sai
46.
Pháp luật quy định trách nhiệm thông báo và công bố thông tin ĐKDN của DN
a)
Chỉ đối với CQNN
b)
CHỉ đối với DN
c)
Đối với CQNN và DN
d)
cả a, b
47.
167. Con dấu của DN:
a)
DN không bắt buộc phải có con dấu riêng
b)
DN bắt buộc phải có con dấu riêng và phải đăng ký với CQNN
c)
Tùy từng trường hợp mà DN bắt buộc phải có con dấu hoặc không bắt buộc phải có con dấu
d)
d. cả a, b, c đều sai
48.
168. Trách nhiệm quản lý và sử dụng con dấu của DN thuộc về:
a)
Tất cả các thành viên trong DN
b)
Cá nhân hoặc tổ chức góp nhiều vốn nhất vào DN
c)
Theo quy định tại Điều lệ, quy chế của DN
d)
d. cả a, b, c đều sai
49.
169. Việc doanh nghiệp thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
a)
a. Chỉ phải tuân theo pháp luật trong nướ
b)
b.Chỉ phải tuân theo pháp luật nước ngoài
c)
c.Phải tuân theo pháp luật trong nước và pháp luật nước ngoài
d)
d. cả a, b, c đều sai
50.
Khi thành lập CTTNHH và CTCP, thì các TVGV
a)
a. Không phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
b)
b.Bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
c)
.Tùy thuộc vào mức vốn điều lệ mà có thể phải chuyển quyền sở hữu tài sản hay không phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
d)
d. cả a, b, c đều sai
51.
Khi thành lập DNTN và CTHD
a)
a.Chủ DNTN và TVHD bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
b)
b.Chủ DNTN và TVHD không bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
c)
c.Chủ DNTN không bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN; TVHD bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN.
d)
d.Chủ DNTN bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN; TVHD không bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN.
52.
172. Đăng ký mã số thuế và mã số hải quan:
a)
a.DN bắt buộc phải đăng ký mã số thuế và đăng ký mã số hải quan
b)
. DN bắt buộc phải đăng ký mã số thuế; nếu có kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp thì mới phải đăng ký mã số hải quan
c)
c.DN không phải đăng ký mã số thuế mà mã số hải quan
d)
d. DN không phải đăng ký mã số thuế nhưng phải đăng ký mã số hải quan
53.
173. Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh:
a)
a.DN không có quyền thực hiện những thay đổi của mình
b)
b.DN có quyền thực hiện những thay đổi nhưng không phải thông báo và đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
c)
c.DN có quyền thực hiện những thay đổi nhưng phải thông báo và đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
d)
d. cả a, b, c đều sai
54.
174. Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh:
a)
a.DN có thể thay đổi tên, địa chỉ, ngành, nghề kinh doanh
b)
b.DN không thể thay đổi tên, địa chỉ, ngành, nghề kinh doanh
c)
c.DN có thể thay đổi tên, địa chỉ, ngành, nghề kinh doanh trong một số trường hợp do pháp luật quy định
d)
d. cả a, b, c đều sai
55.
175. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
a.DNTN có quyền thay đổi người đại diện theo pháp luật
b)
b.DNTN không có quyền thay đổi người đại diện theo pháp luật
c)
DNTN có quyền thay đổi người đại diện theo pháp luật trong một số trường hợp nhất định
d)
cả a, b, c đều sai
56.
176. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
a.DNTN không có quyền tăng, giảm vốn đầu tư; công ty có quyền tăng giảm VĐL.
b)
b.DNTN có quyền tăng, giảm vốn đầu tư; công ty không có quyền tăng giảm VĐL.
c)
c.DNTN có quyền tăng, giảm vốn đầu tư; công ty có quyền tăng giảm VĐL.
d)
d.DNTN không có quyền tăng, giảm vốn đầu tư; công ty không có quyền tăng giảm VĐL.
57.
177. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
a.CTTNHH 1TV được đăng ký giảm VĐL theo điều kiện nhất định
b)
b.CTTNHH 1TV không được đăng ký giảm VĐL
c)
.CTTNHH 1TV được đăng ký giảm VĐL sau 5 năm kể từ ngày thành lập.
d)
d. Cả a, b và c đều sai
58.
178. Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp:
a)
là quyền của DN (tự nguyện)
b)
mang tính bắt buộc
c)
có theer tự nguyện, bắt buộc tùy từng trường hợp
d)
a, b, c đều sai
59.
179. Thời hạn tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp:
a)
Không được quá 1 năm, có thể được gia hạn một hoặc nhiều lần nhưng tổng thời hạn tạm ngừng kinh doanh không được quá 2 năm.
b)
Không được quá 2 năm, có thể được gia hạn một hoặc nhiều lần nhưng tổng thời hạn tạm ngừng kinh doanh không được quá 3 năm
c)
Không được quá 3 năm, có thể được gia hạn một hoặc nhiều lần nhưng tổng thời hạn tạm ngừng kinh doanh không được quá 4 năm.
d)
Pháp luật không quy định cụ thể về thời hạn tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp.
60.
180. Trong việc chia doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
CTCP, CTTNHH (công ty bị chia) có thể được chia thành một số công ty cùng loại hoặc khác loại (các công ty được chia).
b)
CTCP, CTTNHH (công ty bị chia) có thể được chia thành một số công ty cùng loại (các công ty được chia).
c)
ột công ty bất kỳ (công ty bị chia) có thể được chia thành một số công ty cùng loại hoặc khác loại (các công ty được chia)
d)
Một công ty bất kỳ (công ty bị chia) có thể được chia thành một số công ty cùng loại (các công ty được chia).
61.
181. Trong việc chia doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Các công ty được chia không phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bị chia; các bên (chủ nợ và con nợ) không được có các thỏa thuận khác.
b)
Các công ty được chia không phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bị chia; các bên (chủ nợ và con nợ) có thể có các thỏa thuận khác.
c)
Các công ty được chia phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bị chia, hoặc các bên (chủ nợ và con nợ) có các thỏa thuận khác.
d)
Các công ty được chia phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bị chia; các bên (chủ nợ và con nợ) không được có các thỏa thuận khác.
62.
182. Trong việc tách doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Một công ty bất kỳ (công ty bị tách) có thể chuyển một phần tài sản để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại (công ty được tách), chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty được tách mà không chấm dứt sự tồn tại của công ty bị tách.
b)
Một công ty bất kỳ (công ty bị tách) có thể chuyển một phần tài sản để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại (công ty được tách), chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty được tách, và làm chấm dứt sự tồn tại của công ty bị tách.
c)
CTCP, CTTNHH (công ty bị tách) có thể chuyển một phần tài sản để thành lập một hoặc một số CTCP, CTTNHH (công ty được tách), chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty được tách và làm chấm dứt sự tồn tại của công ty bị tách.
d)
CTCP, CTTNHH (công ty bị tách) có thể chuyển một phần tài sản để thành lập một hoặc một số CTCP, CTTNHH (công ty được tách), chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty được tách mà không chấm dứt sự tồn tại của công ty bị tách.
63.
183. Trong việc tách doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Công ty bị tách và công ty được tách sau khi được ĐKDN phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ trước khi tách của công ty bị tách, trừ trường hợp các bên (chủ nợ và con nợ) có thỏa thuận khác.
b)
Công ty bị tách và công ty được tách sau khi được ĐKDN không phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ trước khi tách của công ty bị tách; các bên (chủ nợ và con nợ) có thể có thỏa thuận khác.
c)
Công ty bị tách và công ty được tách sau khi được ĐKDN phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ trước khi tách của công ty bị tách, các bên (chủ nợ và con nợ) không được có thỏa thuận khác.
d)
Công ty bị tách và công ty được tách sau khi được ĐKDN không phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ trước khi tách của công ty bị tách, các bên (chủ nợ và con nợ) không được có thỏa thuận khác.
64.
184. Trong việc hợp nhất doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Hai hoặc một số công ty (các công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (công ty hợp nhất) và không làm chấm dứt sự tồn tại của các công ty bị hợp nhất
b)
Chỉ có các CTTNHH, CTCP (các công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (công ty hợp nhất) đồng thời chấm dứt sự tồn tại của các công ty bị hợp nhất
c)
Chỉ có các CTTNHH, CTCP (các công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (công ty hợp nhất) và không làm chấm dứt sự tồn tại của các công ty bị hợp nhất.
d)
Hai hoặc một số công ty (các công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (công ty hợp nhất) đồng thời chấm dứt sự tồn tại của các công ty bị hợp nhất.
65.
185. Trong việc hợp nhất doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Sau khi ĐKKD, công ty hợp nhất được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh trước khi hợp nhất.
b)
Sau khi ĐKKD, công ty hợp nhất không được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh trước khi hợp nhất.
c)
Sau khi ĐKKD, công ty hợp nhất được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ khác phát sinh trước khi hợp nhất.
d)
Sau khi ĐKKD, công ty hợp nhất không được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh trước khi hợp nhất.
66.
186. Trong việc sáp nhập doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Chỉ có một hoặc một số CTTNHH, CTCP (công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ sang công ty nhận sáp nhập; công ty (các công ty) bị sáp nhập chấm dứt tồn tại
b)
Một hoặc một số công ty (công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ sang công ty nhận sáp nhập; công ty (các công ty) bị sáp nhập chấm dứt tồn tại.
c)
Một hoặc một số công ty (công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ pháp sang công ty nhận sáp nhập; công ty (các công ty) bị sáp nhập không chấm dứt tồn tại
d)
. Chỉ có một hoặc một số CTTNHH, CTCP (công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ pháp sang công ty nhận sáp nhập; công ty (các công ty) bị sáp nhập không chấm dứt tồn tạ
67.
187. Trong việc sáp nhập doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Sau khi ĐKKD, công ty nhận sáp nhập được hưởng các quyền, chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh trước khi sáp nhập của công ty bị sáp nhập.
b)
Sau khi ĐKKD, công ty nhận sáp nhập không được hưởng các quyền, và phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh trước khi sáp nhập của công ty bị sáp nhập.
c)
Sau khi ĐKKD, công ty nhận sáp nhập được hưởng các quyền, và không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh trước khi sáp nhập của công ty bị sáp nhập.
d)
Sau khi ĐKKD, công ty nhận sáp nhập không được hưởng các quyền, và không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh trước khi sáp nhập của công ty bị sáp nhập.
68.
Trường hợp nào sau đây chắc chắn làm chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp?
a)
giải thể
b)
phá sản
c)
a, b đúng
d)
a, b sai
69.
189. Giải thể doanh nghiệp là:
a)
Việc DN chấm dứt các HĐKD, DN vẫn tiếp tục tồn tại trên thị trường với tư cách là một CTKD, nhưng bị xóa tên trong sổ ĐKKD.
b)
Việc DN chấm dứt các HĐKD, không tiếp tục tồn tại trên thị trường với tư cách là một CTKD và không bị xóa tên trong sổ ĐKKD
c)
Việc DN chấm dứt các HĐKD, DN vẫn tiếp tục tồn tại trên thị trường với tư cách là một CTKD và không bị xóa tên trong sổ ĐKKD.
d)
Việc DN chấm dứt các HĐKD, không tiếp tục tồn tại trên thị trường với tư cách là một CTKD và bị xóa tên trong sổ ĐKKD.
70.
190. Việc giải thể doanh nghiệp mang tính:
a)
tự nguyện
b)
bắt buộc
c)
a, b đúng
d)
a, b sai
71.
191. Giải thể tự nguyện:
a)
Chủ DNTN đối với DNTN, tất cả các TVHD đối với CTHD, HĐTV, chủ sở hữu công ty đối với CTTNHH, ĐHĐCĐ đối với CTCP chấp nhận giải thể; trường hợp kết thúc thời hạn ghi trong điều lệ mà DN không xin gia hạn hoạt động
b)
Khi DN không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu trong 6 tháng liên tục; DN bị thu hồi GCNĐKDN do vi phạm pháp luật.
c)
a,b đúng
d)
a,b sai
72.
192. Giải thể bắt buộc:
a)
Chủ DNTN đối với DNTN, tất cả các TVHD đối với CTHD, HĐTV, chủ sở hữu công ty đối với CTTNHH, ĐHĐCĐ đối với CTCP chấp nhận giải thể; Trường hợp kết thúc thời hạn ghi trong điều lệ mà DN không xin gia hạn hoạt động.
b)
Khi DN không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu trong 6 tháng liên tục; DN bị thu hồi GCNĐKDN do vi phạm pháp luật.
c)
a, b đúng
d)
a, b sai
73.
193. Điều kiện cơ bản để một doanh nghiệp
a)
a. DN tự chấm dứt hoạt động kinh doanh
b)
b.DN phải bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác.
c)
a, b đúng
d)
a, b sai
74.
Khi doanh nghiệp giải thể tự nguyện, thì các chủ thể nào sau đây có quyền quyết định?
a)
a. Chủ DNTN; tất cả các TVHD đối với CTHD
b)
b. HĐTV, chủ sở hữu công ty đối với CTTNHH; ĐHĐCĐ đối với CTCP.
c)
a, b đúng
d)
a, b sai