Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa bài 22

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. (THPTQG 2020) Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là

.

a)

A. Đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng nguồn thu.

b)

B. Tạo việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động

c)

C. Tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.

d)

D. Đẩy mạnh sản xuất, áp dụng công nghệ mới.

2.

Câu 2. Trong những năm gần đây, nước ta đã đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu nhưng giá trị của các mặt hàng này vẫn chưa cao do

a)

A. Chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc.

b)

B. Hầu hết nông sản Việt Nam chưa có thương hiệu.

c)

C. Xuất khẩu chế biến sâu chiếm tỉ lệ rất thấp.

d)

D. Công nghệ trước và sau thu hoạch còn lạc hậu

3.

Câu 3. (SỞ GD & ĐT HÀ NỘI 2021) Ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

A. Đạt hiệu quả cao và ổn định.

b)

B. Chủ yếu trồng cây công nghiệp.

c)

C. Có cơ cấu cây trồng đa dạng.

d)

D. Cây lượng thực có tỉ trọng thấp.

4.

Câu 4. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, xếp thứ tự từ cao xuống thấp theo thứ tự về giá trị sản xuất là

a)

A. Cây lương thực, cây rau đậu, cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

B. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây rau đậu.

c)

C. Cây lương thực, cây rau đậu, cây ăn quả, cây công nghiệp.

d)

D. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây rau đậu, cây ăn quả.

5.

Câu 5. Xu hướng phát triển ngành trồng trọt của nước ta hiện nay là

a)

A. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng cây ăn quả.

b)

B. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa.

c)

C. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

d)

D. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng cây thực phẩm

6.

Câu 6. (SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN 2021) Xu hướng phát triển ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

A. Tăng cường trồng cây lúa ở ven biển.

b)

B. Phân bố chủ yếu ở khu vực đồi núi.

c)

C. Tăng nhanh tỉ trọng cây lương thực.

d)

D. Chú trọng sản xuất cây công nghiệp

7.

Câu 7. (SỞ GD & ĐT BẮC GIANG 2021) Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, tỉ trọng ngành

trồng trọt có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp.

b)

B. Sự biến động của thị trường thế giới.

c)

C. Tăng trưởng chậm hơn ngành chăn nuôi.

d)

D. Ít được đầu tư về vật tư nông nghiệp.

8.

Câu 8. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Động lực chủ yếu thúc đẩy quá trình chuyên môn

hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là

a)

A. Sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới cho nông nghiệp.

b)

B. Nhu cầu ngày càng lớn của thị trường trong và ngoài nước.

c)

C. Sự xuất hiện và mở rộng của hoạt động dịch vụ nông nghiệp.

d)

D. Sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp

9.

Câu 9. (THPT CHUYÊN LONG AN 2021) Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

A. Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

b)

B. Đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

C. Khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

D. Tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

10.

Câu 10. (THPTQG 2021) Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

A. Hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi.

b)

B. Chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì

c)

C. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

d)

D. Chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng

11.

Câu 11. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

A. Đảm bảo lương thực cho nhân dân.

b)

B. Tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

D. Tạo việc làm cho người lao động.

12.

Câu 12. Đâu không phải là vai trò của ngành sản xuất lương thực

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Đảm bảo lương thực cho nhân dân, thức ăn cho chăn nuôi.

c)

C. Là mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

D. Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

13.

Câu 13. (SỞ GD & ĐT LÀO CAI 2021) Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là

a)

A. Nhiều giống lúa mới đưa vào sản xuất.

b)

B. Đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

c)

C. Diện tích và sản lượng tăng nhanh.

d)

D. Cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

14.

Câu 14. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để

a)

A. Giảm thiểu rủi ro biến động thị trường.

b)

B. Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu.

c)

C. Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

d)

D. Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

15.

Câu 15. (SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH 2021) Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển cây lúa ở nước

ta là

a)

A. Đất feralit, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và nguồn nước dồi dào.

b)

B. Đất phù sa, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và nguồn nước dồi dào.

c)

C. Đất feralit, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và mùa khô thiếu nước.

d)

D. Đất phù sa, khí hậu có nhiều thiên tai và nguồn nước dồi dào.

16.

Câu 16. (SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Ngành trồng lúa của nước ta hiện nay

a)

A. Đã tự động hoá hoàn toàn các khâu.

b)

B. Đóng vai trò lớn nhất về lương thực.

c)

C. Có diện tích tăng nhanh.

d)

D. Chỉ tập trung cho xuất khẩu.

17.

Câu 17. (SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG 2021) Sản lượng lúa nước ta qua các năm tăng mạnh chủ yếu là do

a)

A. Tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp.

b)

B. Áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.

c)

C. Nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.

d)

D. Chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.

18.

Câu 18. Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

19.

Câu 19. Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

D. Các đồng bằng giữa núi và ở trung du.

20.

Câu 20. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

21.

Câu 21. (THPTQG 2022) Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

A. Hoàn toàn theo hình thức gia đình.

b)

B. Phát triển theo xu hướng hàng hóa.

c)

C. Chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

d)

D. Chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng

22.

Câu 22. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do

a)

A. Có diện tích trồng cây lương thực lớn.

b)

B. Có trình độ thâm canh cao hơn.

c)

C. Có năng suất lúa cao hơn.

d)

D. Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.

23.

Câu 23. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Biện pháp nào sau đây quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo nước ta?

a)

A. Nắm bắt những biến đổi của yêu cầu thị trường bên ngoài.

b)

B. Giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm hơn nữa.

c)

C. Áp dụng công nghệ chế biến tiên tiến, nâng cao chất lượng.

d)

D. Sản xuất những giống lúa đặc sản gắn với từng vùng miền.

24.

Câu 24. Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

B. Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực.

c)

C. Kêu gọi đầu tư vào sản xuất nông nghiệp.

d)

D. Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi

25.

Câu 25. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Để nâng cao hệ số sử dụng đất trồng lúa ở nước ta

hiện nay, giải pháp nào sau đây là cơ bản nhất?

a)

A. Phát triển thủy lợi nhằm đảm bảo nước tưới.

b)

B. Đưa các giống năng suất cao vào sản xuất.

c)

C. Chủ động phòng chống thiên tai và sâu bệnh.

d)

D. Đẩy mạnh khai hoang mở rộng đất canh tác

26.

Câu 26. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Biện pháp nào sau đây quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao

sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo nước ta?

a)

A. Sản xuất những giống lúa đặc sản gắn với từng vùng miền.

b)

B. Nắm bắt những biến đổi của yêu cầu thị trường bên ngoài.

c)

C. Giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm hơn nữa.

d)

D. Áp dụng công nghệ chế biến tiên tiến, nâng cao chất lượng.

27.

Câu 27. (THPTQG 2021) Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

A. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

B. Chỉ phân bố trên các cao nguyên.

c)

C. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

d)

D. Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

28.

Câu 28. (SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG 2021) Ngành trồng cây công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

A. Tập trung lao động có trình độ cao nhất.

b)

B. Phụ thuộc rất lớn vào thị trường ngoài nước.

c)

C. Nhiều loại nhưng cây cận nhiệt là chủ yếu.

d)

D. Thiếu diện tích đất rất nhiều trong sản xuất

29.

Câu 29. (THPTQG 2021) Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

A. Được trồng theo hướng tập trung.

b)

B. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

c)

C. Phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

D. Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

30.

Câu 30. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Cây công nghiệp hằng năm của nước ta hiện nay

a)

A. Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

b)

B. Chủ yếu xuất khẩu cho châu Âu và Hoa Kì.

c)

C. Được trồng cả ở vùng đồi núi và đồng bằng.

d)

D. Diện tích đang tăng nhanh hơn cây lâu năm.

31.

Câu 31. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công

nghiệp ở nước ta, nhằm

a)

A. Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

c)

C. Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

d)

D. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

32.

Câu 32. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt nước ta, tỉ

trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

A. Hình thành, mở rộng các vùng chuyên canh quy mô lớn.

b)

B. Mang lại hiệu quả cao về kinh tế, thị trường mở rộng.

c)

C. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường mở rộng.

d)

D. Tác dụng bảo vệ môi trường, khắc phục tính mùa vụ

33.

Câu 33. (SỞ GD & ĐT SƠN LA 2021) Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng cây công

nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?

a)

A. Sản phẩm chưa đáp ứng được nhu cầu của thị trường khó tính.

b)

B. Chiểm chủ yếu trong cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp.

c)

C. Đất badan có giá trị nhất đối với trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

D. Phát triển mạnh ở hai vùng đồng bằng châu thổ lớn nhất cả nước

34.

Câu 34. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm của

nước ta hiện nay?

a)

A. Có các vùng chuyên canh.

b)

B. Tập trung ở các đồng bằng.

c)

C. Sử dụng nhiều giống tốt.

d)

D. Chủ yếu là cây nhiệt đới.

35.

Câu 35. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nước ta phát

triển mạnh cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất trồng phong phú, đa dạng.

c)

C. Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế, nguồn nước ngầm phong phú.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới, phân hoá đa dạng, nguồn nước khá dồi dào

36.

Câu 36. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để phát triển cây công

nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

A. Diện tích đất phù sa lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, sinh vật đa dạng.

c)

C. Mạng lưới sông ngòi dày, địa hình bị cắt xẻ nhiều.

d)

D. Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất khác nhau.

37.

Câu 37. (SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG 2021) Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu

năm ở nước ta là

a)

A. Thiếu mạng lưới cơ sở chế biến nông sản.

b)

B. Thị trường thế giới có nhiều biến động.

c)

C. Mùa khô kéo dài thiếu nước tưới cho cây trồng.

d)

D. Việc vận chuyển còn nhiều khó khăn.

38.

Câu 38. (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Cây cao su được trồng nhiều chủ yếu trên

a)

A. Đất phù sa và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

b)

B. Đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

c)

C. Đất badan và đất feralit trên đá phiến, đá vôi.

d)

D. Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá khác.

39.

Câu 39. Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày nhờ

a)

A. Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo.

b)

B. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.

c)

C. Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm.

d)

D. Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ

40.

Câu 40. Ở nước ta, cây cao su được trồng nhiều nhất ở

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

41.

Câu 41. Ở nước ta, cây chè được trồng nhiều nhất ở

a)

A. Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ.

42.

Câu 42. Nhân tố chủ yếu dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là

a)

A. Đất đai.

b)

B. Nguồn nước.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Khí hậu

43.

Câu 43. (THPTQG 2018) Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp

gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

A. Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu của mỗi vùng.

b)

B. Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

c)

C. Tạo thêm nhiều sản phẩm có giá trị cao.

d)

D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

44.

Câu 44. (SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ 2021) Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để hạn chế rủi ro trong

tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta

a)

A. Mở rộng diện tích trồng trọt.

b)

B. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

c)

C. Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

D. Quy hoạch vùng chuyên canh.

45.

Câu 45. (THPTQG 2021) Cây ăn quả ở nước ta hiện nay

a)

A. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

B. Chủ yếu có nguồn gốc ôn đới.

c)

C. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

d)

D. Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

46.

Câu 46. Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng

47.

Câu 47. (MH THPTQG 2018) Xu hướng phát triển nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện

nay là

a)

A. Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

b)

B. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

C. Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

d)

D. Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

48.

Câu 48. (THPTQG 2018) Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sản xuất theo hướng hàng hóa trong ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

A. Dịch vụ thú y đã có nhiều tiến bộ.

b)

B. Nhu cầu của thị trường tăng nhanh.

c)

C. Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo.

d)

D. Trình độ lao động được nâng lên.

49.

Câu 49. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

A. Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo hơn.

b)

B. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu.

c)

C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

D. Sản xuất theo hướng hàng hóa

50.

Câu 50. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi bò ở nước ta hiện nay

a)

A. Chuồng trại đã được đầu tư.

b)

B. Lao động nhiều kinh nghiệm.

c)

C. Nguồn thức ăn ngày càng tốt.

d)

D. Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu

51.

Câu 51. Xu hướng mới trong phát triển ngành chăn nuôi hiện nay không phải là

a)

A. Các sản phẩm trứng, sữa chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng cao.

b)

B. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

c)

C. Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

d)

D. Chăn nuôi chủ yếu lấy sức kéo và phân bón cho trồng trọt

52.

Câu 52. Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng tới sự phát triển ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay không phải là

a)

A. Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít.

b)

B. Chất lượng giống gia súc, gia cầm chưa cao.

c)

C. Dịch bênh đe dọa trên diện rộng.

d)

D. Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật còn rất ít

53.

Câu 53. (THPTQG 2018) Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển ngành chăn nuôi của

nước ta hiện nay

a)

A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

B. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

c)

C. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

d)

D. Cơ sở chuồng trại có qui mô nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

54.

Câu 54. (THPTQG 2018) Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi của nước ta chưa ổn định

a)

A. Việc sử dụng giống có năng suất cao chưa phổ biến.

b)

B. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

c)

C. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

d)

D. Cơ sở chuồng trại nhiều nơi có qui mô còn nhỏ.

55.

Câu 55. (THPTQG 2017) Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do?

a)

A. Cơ sở vật chất hiện đại.

b)

B. Lao động có trình độ cao.

c)

C. Cơ sở thức ăn dồi dào.

d)

D. Nguồn vốn đầu tư lớn.

56.

Câu 56. (THPTQG 2018) Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn nước ta chủ yếu do?

a)

A. Thị trường tiêu thụ lớn, lao động nhiều kinh nghiệm.

b)

B. Lao động nhiều kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

C. Dịch vụ thú ý đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

D. Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

57.

Câu 57. Trâu được nuôi nhiều ở vùng

a)

A. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên và hai đồng bằng châu thổ

58.

Câu 58. Những vùng nuôi nhiều bò nhất ở nước ta là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

b)

B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

c)

C. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

59.

Câu 59. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điều kiện chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

A. Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ, phát triển rộng khắp.

b)

B. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

c)

C. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc.

d)

D. Phát triển chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

60.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

A. Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

b)

B. Hiệu quả chăn nuôi đã đạt mức độ cao và ổn định.

c)

C. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc.

d)

D. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

61.

Câu 61. Mô hình chăn nuôi nổi bật theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là

a)

A. Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo qui mô trung bình.

b)

B. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

c)

C. Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo hình thức quảng canh.

d)

D. Chăn nuôi trang trại theo hình thức quảng canh.

62.

Câu 62. Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm nước ta hiện nay

a)

A. Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

B. Phát triển mạnh ở các thành phố lớn, địa phương.

c)

C. Chăn nuôi gia cầm phát triển mạnh với tổng đàn lớn.

d)

D. Cung cấp trên ¾ sản lượng thịt các loại.