wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test RBO BTR 16022023

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Bảo hiểm nhân thọ là sản phẩm của các công ty bảo hiểm nhằm bảo vệ con người trước những rủi ro liên quan đến....

a)

sức khỏe

b)

thân thể

c)

tài sản

d)

tính mạng

2.

Khách hàng có thể có các nhu cầu bảo vệ nào?

a)

Sức khỏe

b)

Đầu tư, tích lũy

c)

Giáo dục

d)

Hưu trí

e)

Bảo toàn gia sản

3.

Sản phẩm UL có các quyền lợi nào?

a)

Quyền lợi chính và các quyền lợi bổ trợ

b)

Quyền lợi học vấn

c)

Quyền lợi linh hoạt

d)

Quyền lợi đầu tư

4.

Sản phẩm ILP có những quyền lợi chính nào?

a)

Quyền lợi học vấn

b)

Quyền lợi bảo vệ

c)

Quyền lợi đầu tư

d)

Quyền lợi linh hoạt

5.

Quyền lợi chính của sản phẩm Legacy bao gồm?

a)

Tử vong

b)

Thương tật do tai nạn

c)

Quyền lợi chu toàn hậu sự

d)

Quyền lợi duy trì hợp đồng

6.

Legacy - Quyền lợi tử vong với kế hoạch bảo hiểm cơ bản:

a)

Số lớn hơn giữa giá trị Tài khoản đóng thêm và số tiền bảo hiểm

b)

Số lớn hơn giữa số tiền bảo hiểm và (giá trị Tài khoản cơ bản + giá trị Tài khoản đóng thêm)

c)

Số tiền bảo hiểm + giá trị Tài khoản cơ bản + giá trị Tài khoản đóng thêm

d)

Số lớn hơn giữa số tiền bảo hiểm và giá trị Tài khoản cơ bản + giá trị Tài khoản đóng thêm

7.

Legacy - Quyền lợi tử vong với kế hoạch bảo hiểm nâng cao:

a)

Số lớn hơn giữa giá trị Tài khoản đóng thêm và số tiền bảo hiểm

b)

Số lớn hơn giữa số tiền bảo hiểm và (giá trị Tài khoản cơ bản + giá trị Tài khoản đóng thêm)

c)

Số tiền bảo hiểm + giá trị Tài khoản cơ bản + giá trị Tài khoản đóng thêm

d)

Số lớn hơn giữa số tiền bảo hiểm và giá trị Tài khoản cơ bản + giá trị Tài khoản đóng thêm

8.

Legacy: Quyền lợi chu toàn hậu sự : Chi trả ___khi nhận được yêu cầu giải quyết quyền lợi tử vong

a)

20tr

b)

30tr

c)

40tr

d)

50tr

9.

Legacy - Quyền lợi duy trì hợp đồng định kỳ: ___% giá trị tài khoản cơ bản trung bình của 3 năm gần nhất

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

10.

Legacy - Quyền lợi duy trì hợp đồng định kỳ được tính vào cuối các năm hợp đồng nào?

a)

1,3,6,9,12,15,18

b)

3,6,9,12,15

c)

3,6,9,12,15,18

11.

Legacy - Quyền lợi duy trì hợp đồng định kỳ được trả vào tài khoản nào?

a)

Tài khoản cơ bản

b)

Tài khoản đóng thêm

c)

Tùy khách hàng lựa chọn

12.

Legacy - Quyền lợi duy trì hợp đồng đặc biệt được trả vào tài khoản nào?

a)

Tài khoản cơ bản

b)

Tài khoản đóng thêm

c)

Tùy khách hàng lựa chọn

d)

Tiền mặt

13.

Legacy - Quyền lợi duy trì hợp đồng đặc biệt được trả vào tài khoản nào?

a)

Tài khoản cơ bản

b)

Tài khoản đóng thêm

c)

Tùy khách hàng lựa chọn

d)

Tiền mặt

14.

Quyền lợi duy trì hợp đồng đặc biệt được trả vào các thời điểm nào?

a)

Cuối năm 5,10,15

b)

Cuối năm 10,15,20

c)

Cuối năm 10,15,20,25

15.

Legacy - Quyền lợi duy trì hợp đồng đặc biệt chi trả:

a)

80% tổng phí bảo hiểm rủi ro trong thời gian duy trì

b)

86% tổng phí bảo hiểm rủi ro trong thời gian duy trì

c)

88% tổng phí bảo hiểm rủi ro trong thời gian duy trì

d)

100% tổng phí bảo hiểm rủi ro trong thời gian duy trì

16.

Legacy - Có bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

17.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Bảo Toàn

a)

Thấp 3,0%

Cao 5,0%

b)

Thấp 3,9%

Cao 5,9%

c)

Thấp 3,0%

Cao 5,9%

d)

Thấp 3,3%

Cao 6,5%

18.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Tích lũy

a)

Thấp 3,0%

Cao 5,0%

b)

Thấp 3,9%

Cao 5,9%

c)

Thấp 3,5%

Cao 5,9%

d)

Thấp 3,3%

Cao 6,5%

19.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Ổn định

a)

Thấp 3,0%

Cao 5,0%

b)

Thấp 3,9%

Cao 5,9%

c)

Thấp 2.4%

Cao 5,9%

d)

Thấp 3,3%

Cao 6,5%

20.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Cân bằng

a)

Thấp 3,0%

Cao 5,0%

b)

Thấp 3,9%

Cao 5,9%

c)

Thấp 2.4%

Cao 7,4%

d)

Thấp 3,3%

Cao 6,5%

21.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Phát triển

a)

Thấp 3,0%

Cao 8,0%

b)

Thấp 1,8%

Cao 8,0%

c)

Thấp 1.8%

Cao 7,4%

d)

Thấp 3,3%

Cao 6,5%

22.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Tăng trưởng

a)

Thấp 1,3%

Cao 8,0%

b)

Thấp 1,3%

Cao 8,7%

c)

Thấp 1,8%

Cao 8,7%

d)

Thấp 3,3%

Cao 6,5%

23.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Hưng Thịnh

a)

Thấp 1,3%

Cao 8,3%

b)

Thấp 1,3%

Cao 8,7%

c)

Thấp 1,8%

Cao 8,5%

d)

Thấp 3.0%

Cao 8.5%

24.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Tiền linh hoạt Techcom

a)

Thấp 3,0%

Cao 5,0%

b)

Thấp 3,9%

Cao 5,9%

c)

Thấp 1,3%

Cao 8,7%

d)

Thấp 3.0%

Cao 8.5%

25.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Trái phiếu Techcom

a)

Thấp 3,0%

Cao 5,0%

b)

Thấp 3,9%

Cao 5,9%

c)

Thấp 1,3%

Cao 8,7%

d)

Thấp 3.0%

Cao 8.5%

26.

Legacy - Đâu là lãi suất quy định của bộ tài chính với quỹ Cổ phiếu Techcom

a)

Thấp 3,0%

Cao 5,0%

b)

Thấp 3,9%

Cao 5,9%

c)

Thấp 1,3%

Cao 8,7%

d)

Thấp 3.0%

Cao 8.5%

27.

Legacy - Số tiền topup tối đa của hợp đồng là ___lần phí cơ bản.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

28.

Legacy - Phí rút tiền từ tài khoản đóng thêm là

a)

0%

b)

1%

c)

2%

d)

3%

29.

Legacy - Phí nộp tiền tài khoản đóng thêm là

a)

0%

b)

1%

c)

2%

d)

3%

30.

Chọn 03 Quỹ có rủi ro lớn hơn

a)

Quỹ bảo toàn

b)

Quỹ tích lũy

c)

Quỹ cân bằng

d)

Quỹ phát triển

e)

Quỹ tăng trưởng

31.

Quỹ nào có mức độ rủi ro trung bình?

a)

Quỹ tiền linh hoạt Techcom

b)

Quỹ trái phiếu Techcom

c)

Quỹ Cổ phiếu Techcom

32.

Tỷ suất sinh lời thực tế 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Tăng Trưởng là:

a)

92.5%

b)

84.4%

c)

75.9%

d)

26.1%

33.

Tỷ suất sinh lời thực tế 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Phát triển là:

a)

92.5%

b)

84.4%

c)

75.9%

d)

26.1%

34.

Tỷ suất sinh lời thực tế 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Cân bằng là:

a)

92.5%

b)

84.4%

c)

75.9%

d)

26.1%

35.

Tỷ suất sinh lời thực tế 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Ổn định là:

a)

92.5%

b)

84.4%

c)

75.9%

d)

26.1%

36.

Tỷ suất sinh lời thực tế 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Tích lũy là:

a)

15.3%

b)

84.4%

c)

75.9%

d)

26.1%

37.

Tỷ suất sinh lời thực tế 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Bảo toàn là:

a)

15.3%

b)

14.3%

c)

75.9%

d)

26.1%

38.

Khách hàng A: Đầu tư cổ phiếu chuyên nghiệp, mức độ chấp nhận rủi ro cao - Chọn quỹ phù hợp với khách hàng (nhiều lựa chọn)

a)

Quỹ Bảo Toàn

b)

Quỹ Tích lũy

c)

Quỹ Tăng trưởng

d)

Quỹ đầu tư cổ phiếu Techcom

e)

Quỹ Hưng thịnh

39.

Khách hàng A: Đầu tư cổ phiếu chuyên nghiệp, mức độ chấp nhận rủi ro cao, KH chia sẻ muốn có dòng tiền an toàn khi đến độ tuổi nghỉ hưu - Chọn quỹ phù hợp với khách hàng.

a)

Quỹ Bảo Toàn

b)

Quỹ Ổn định

c)

Quỹ tăng trưởng

d)

Quỹ đầu tư cổ phiếu Techcom

e)

Quỹ hưng thịnh

40.

Quyền lợi linh hoạt của sản phẩm Legacy bao gồm:

a)

Linh hoạt đóng phí

b)

Thay đổi quyền lợi

c)

Điều chỉnh số tiền bảo hiểm (thay đổi 3 lần, ko vượt quá 1 tỷ)

d)

Chuyển đổi quỹ

e)

Thay đổi người được bảo hiểm