Font size
Worksheets11a1-ankan-anken-ankin
Total questions: 117
Worksheet time: 1hrs 1mins
1. Ankan là hiđrocacbon có đặc điểm gì?
A. No, mạch hở
B. Có 1 liên kết đôi, mạch hở
C. No, mạch vòng
D. Không no, mạch hở
15. Ankan B có chứa 14 nguyên tử Hidro, ankan B là:
A. C6H14.
B. C7H14.
C. C8H14.
D. C5H14.
17. Khi đốt cháy 1 ankan thu được:
A. Số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O
B. Số mol CO2 bằng số mol H2O
C. Số mol CO2 ít hơn số mol H2O
D. Số mol Ankan bằng số mol CO2
18. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là:
A. Phản ứng cộng
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng oxi hóa
D. Phản ứng trùng hợp
20. Cho ankan có công thức cấu tạo là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3 Tên gọi của ankan là:
A. 2,2,4-trimetylpentan.
B. 2,4-đimetylpentan.
C. 2,4,4-trimetylpentan.
D. 2,2-đimetyl-4-metylpentan.
Khẳng định nào SAI ?
Đa số ankan đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Phương pháp điều chế metan trong PTN là nung natriaxeta với vôi tôi xút
Công thức chung của ankan là CnHn+2 (n>=1)
Phân tử metan có 4 liên kết xích ma.
Ở điều kiện thường dãy hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?
C4H10, C5H12.
C2H6, C6H14.
CH4, C3H8.
C3H8, C6H14.
Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là
1.
2.
3.
4.
Dãy các ankan được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là
hexan, heptan, propan, metan, etan.
metan, etan, propan, hexan, heptan.
heptan, hexan, propan, etan, metan.
metan, etan, propan, heptan, hexan.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?
Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).
Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.
Tổng hợp từ C và H2.
Crackinh butan.
Khi cho metan tác dụng với clo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm là
CHCl3 và HCl
CH3Cl và HCl
CH2Cl2 và HCl
CCl4 và HCl
Dãy gồm các chất khi cháy cho nCO2 = nH2O
Etilen, propilen, butilen
Etilen, etan, etin
Etan, propan, butan
Axetilen, etilen, propan
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H5OH, MnO2, KOH
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
dd brom dư.
dd KMnO4 dư.
dd AgNO3/NH3 dư.
dd Ca(OH)2 dư
Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :
A. C2H4
B. C2H2
C. C2H6
D. C3H4
phản ứng đặc trưng của anken là
phản ứng cộng
phản ứng thế
phản ứng oxi hoá
phản ứng tách
Cho các chất sau: C2H4, C3H6, C4H8 chúng là
đồng đẳng của nhau.
những hidrocacbon no
đồng phân của nhau
dãy đồng đẳng của metan
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?
Butan
Isobutan
But-1-en
Pentan
Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
dung dịch NaOH
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH2-CH3
polime dùng chế tạo bịch xốp dùng trong đời sống hàng ngày
PE
PP
PVC
PS
Phát biểu nào sau đây là SAI?
ở điều kiện thường, các anken tử C2H4 đến C4H8 là chất khí, C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc chất rắn
các anken đều nặng hơn nước và tan trong nước
các anken đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử phân tử khối
Công thức phân tử chung của ankin là
CnH2n+1 với n≥4
CnH2n với n≥2
CnH2n+2 với n≥1
CnH2n-2 với n≥2
Sản phẩm chính thu được khi cho propen tác dụng với HCl có công thức
CH3-CH2-CH2Cl.
CH3-CCl=CH2.
CH2Cl-CH=CH2.
CH3-CHCl-CH3.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3 – CH – CH2-CH3
CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
(CH3)2 – CH – CH = CH2
Cho các chất: CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C3H8. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
1.
2.
3.
4.
Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:
Nhóm vinyl có công thức là
CH2= CH
CH2= CH2
CH2= CH-
CH2= CH-CH2-
Một chất có công thức cấu tạo :
CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3 . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :5-metylhex-3-in.
2-metylhex-3-in.
etylisopropylaxetilen.
4-metylhex-3-in.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ
CaC2
CaCl2
Al4C3
CaO
Propin có công thức cấu tạo là:
CH2=CH-CH3
CH≡CH
CH3-CH2-CH3
CH3-C≡CH
Để nhận biết các ankin có liên kết ba ở đầu mạch là phản ứng thế bằng ion kim loại do ankin có:
liên kết ba kém bền
2 liên kết Π trong liên kết ba kém bền
nguyên tử H ở C nối ba linh động
nguyên tử C linh động
C2H2 có tên thông thường là gì
axetilen
etin
etilen
eten
Hiện tượng xảy ra khi cho but - 1-in vào dung dịch AgNO3 trong NH3
Kết tủa vàng nhạt
Kết tủa trắng
Kết tủa xanh
Mất màu
CH≡C-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là
4-Metyl-3-Etylpent-1-en
2-Metyl-3-Etylpent-2-in
3-Etyl-2-Metylpent-1-in
3,4-đimetyl hex-1-in
Công thức chung: CnH2n-2 là công thức của dãy đồng đẳng:
Anken
ankin và ankađien
Ankin
Ankađien
Những chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
CH3CH2CH3
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=CHCH3
CH3C≡CCH3
CH2=CH-CH=CH2
Chất A có CTCT: CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên gọi đúng nhất là:
isopenten
2–metylbut-2-en
2-metylpent-2-en
isopren
Cho ba hiđrocacbon: but-2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên
dd AgNO3
dd brom
dd AgNO3/NH3 và dd brom
dd KMnO4
Chất A tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng. Chất A có thể là:
pent-2-in
propin
2-metylbutin
đimetylaxetilen
vinylaxetilen
Cho ankin CH3-C≡CH tác dụng với dung dịch HBr (theo tỉ lệ mol 1:2) sản phẩm chính thu được là
CH3-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CHBr2
CH3-CBr=CH2
CH3-CBr2-CH3
Cho sơ đồ phản ứng:
CH4 → X → Y → Z → polibutadien.
Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là
etin, vinylaxetilen, buta-1,3-đien.
etilen, but-1-en, buta-1,3-đien
etin, etilen, buta-1,3-đien.
metylclorua, etilen, buta-1,3-đien
Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3 là
1
2
3
4
Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với dd brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
etan
etilen
axetilen
buta-1,3-dien
Trong các anken sau chất nào không có đồng phân hình học:
CHCl=CH(C2H5)
CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CH=C(C2H5)2
CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3
(CH3)2C=CHCH3
Cho các chất sau: metan, etilen, but-1-in và đivinyl. Kết luận nào sau đây là đúng?
có 2 chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.
có 2 chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.
có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
Người ta điều chế cao su buna từ C2H2 theo sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Cao su buna. Khẳng địnhh nào sau đây sai:
X và Y đều có 2 liên kết π trong phân tử
X và Y đều có cùng số cacbon
X và Y đều làm mất màu dung dịch nước brom
Chỉ có X tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl
CH2=C=CH–CH3
CH2=CH–CH=CH2
CH2=CH–CH2–CH=CH2
CH2=CH–CH=CH–CH3
Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon thu được nCO2 = nH2O thì hỗn hợp chứa:
1 anken và 1 ankan
1 ankadien và 1 anken
1 ankin và 1 anken
1 ankin và 1 ankan với tỉ lệ mol 1:1
Đốt cháy hỗn hợp gồm ankan và anken thu được x mol CO2 và y mol H2O, mối quan hệ của x và y là:
x < y
x > y
x = y
1 < x:y < 2
Khi hiđrat hoá 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là
CH2(OH)-CH2-CH(CH3)-CH3
CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3
CH3-C(CH3)(OH)-CH2-CH3
CH2(OH)-CH(CH3)-CH2-CH3
Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được 4,48 lít CO2 (đkc) và 3,6 gam nước. Giá trị của m là
8,8 gam
2,8 gam
14,2 gam.
3,0 gam.
Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm hai ancol M và N ta được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO2. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và cacbonic tạo ra là:
2,48g
2,76g
2,94g
1,76g
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp thu được 8,4 lít CO2 (đkc). Công thức phân tử của 2 anken là:
C2H4 và C3H6.
C4H8 và C5H10.
C3H6 và C4H8.
C2H6 và C3H8.
Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Tìm công thức phân tử của A
(a)
Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125ml dd KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) thì khối lượng etylenglicol thu được
11,625g
23,25g
15,5g
31g
Cho 2,6g C2H2 tác dụng tối đa số gam brôm là
1.6
3.2
16
32
Khi trùng hợp 224 lít khí etylen ở 0oC, 1atm với hiệu suất 75% thì khối lượng polime thu được là:
210g
160g
140g
560g
Cho 0,56g anken A tác dụng với dd Br2 ta thu được 2,16g sản phẩm cộng. Biết A không có đồng phân hình học, tên của A là:
But-1-en
Propen
2-metylbut-2-en
but-2-en
Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là
But-1-in
But-2-in
Axetilen
Pent-1-in
Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua : Bình 1 đựng dd H2SO4 đặc, dư; bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 5,4 gam; bình 2 tăng 17,6 gam. Chất A là chất nào trong những chất sau? (A không tác dụng với dd AgNO3/NH3)
But-1-in
But-2-in
Buta-1,3-đien
but-2-en hoặc buta-1,3-dien
Đề hidrat hoá 14,8g ancol thì được 11,2g anken. Xác định CTPT của ancol:
C2H5OH
C3H7OH
C4H9OH
CH3OH
Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là
9,6 gam
4,8 gam
4,6 gam
12 gam
Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:
18,60 gam.
18,96 gam.
20,40 gam.
16,80 gam.
Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
224
448
286,7
358,4
Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho hỗn hợp khí X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 24 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là
40%
30%
20%
50%
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Thành phần % về số mol của X và Y trong hỗn hợp lần lượt là
35% và 65%
75% và 25%
20% và 80%
50% và 50%
Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H2, C3H4, C4H6 được 35,2 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Hidro hoá hoàn toàn hỗn hợp trên sau đó đốt cháy thì khối lượng CO2 và nước thu được là:
53,2
49,6
12
56,8
Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon (cùng số C) mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và m bình tăng thêm 5,3 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon là
C3H4 và C3H6
C3H4 và C3H8
C2H2 và C2H6
C2H2 và C2H4
công thức chung của ankan
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=3)
CnH2n
CnH2n+2
Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo
1
2
3
4
phản ứng đặc trưng của ankan là
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng trùng hợp
phản ứng oxi hoá
phản ứng đặc trưng của anken là
phản ứng cộng
phản ứng thế
phản ứng oxi hoá
phản ứng tách
chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
butan
but-1-en
cabondioxit
metylpropan
công thức chung của ankadien là
CnH2n+2
CnH2n
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=3)
khi cho buta-1,3-dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
butan
isobutan
isobutilen
pentan
công thức chung của ankin là
CnH2n+2
CnH2n
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=3)
tên thay thế của chất sau là:
CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3
2-metylpen-3-in
2-metylpen-2-in
4-metylpen-2-in
2-metylpen-3-in
Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là:
CH3-CAg≡CAg
CH3-C≡CAg
AgCH2-C≡CAg
không tồn tại chất X
số đồng phân ankin của C5H8 là
5
4
1
3
Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
dung dịch NaOH
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm
propen
but-2-en
etilen
etan
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin
axetilen
propin
propen
propan
Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng
Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng
Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng
Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng
Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2=C=CH2
Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
C5H12
C4H10
C3H8
C2H6
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H5OH, MnO2, KOH
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?
CH2 = CHOH.
CH3CHO.
CH3COOH.
C2H5OH.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
dd brom dư.
dd KMnO4 dư.
dd AgNO3/NH3 dư.
dd Ca(OH)2 dư
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:
CH2=CH2.
(CH3)2C=C(CH3)2.
CH2=C(CH3)2.
CH3CH=CHCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
CH3CHBrCH=CH2.
CH3CH=CHCH2Br.
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3CH=CBrCH3.
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:
18,8g
18,6g
16,8g
16,4g
Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:
propilen
propen
propin
metyl axetilen
Công thức chung: CnH2n-2 là công thức của dãy đồng đẳng:
Anken
ankin và ankađien
Ankin
Ankađien
Chất A có CTCT: CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên gọi đúng nhất là:
isopenten
2–metylbut-2-en
2-metylpent-2-en
isopren
Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3 là
1
2
3
4
Cho 2,6g C2H2 tác dụng tối đa số gam brôm là
1.6
3.2
16
32
Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n-6
C3H6 có tên gọi là:
propan
propilen
isobutan
propin
Khi đốt cháy anken ta thu được
số mol CO2 ≤ số mol nước
số mol CO2 < số mol nước
số mol CO2 > số mol nước
số mol CO2 = số mol nước
Anken C2H4 có tên thông thường là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3 – CH – C(CH3)2.
CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
(CH3)2 – CH – CH = CH2
Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
3
4
5
6
