wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11a1-ankan-anken-ankin

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

1. Ankan là hiđrocacbon có đặc điểm gì?

a)

A. No, mạch hở

b)

B. Có 1 liên kết đôi, mạch hở

c)

C. No, mạch vòng

d)

D. Không no, mạch hở

2.

15. Ankan B có chứa 14 nguyên tử Hidro, ankan B là:

a)

A. C6H14

b)

B. C7H14.

c)

C. C8H14.

d)

D. C5H14.

3.

17. Khi đốt cháy 1 ankan thu được:

a)

A. Số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O

b)

B. Số mol CO2 bằng số mol H2O

c)

C. Số mol CO2 ít hơn số mol H2O

d)

D. Số mol Ankan bằng số mol CO2

4.

18. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là:

a)

A. Phản ứng cộng

b)

B. Phản ứng thế

c)

C. Phản ứng oxi hóa

d)

D. Phản ứng trùng hợp

5.

20. Cho ankan có công thức cấu tạo là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3 Tên gọi của ankan là:

a)

A. 2,2,4-trimetylpentan.   

b)

B. 2,4-đimetylpentan.

c)

C. 2,4,4-trimetylpentan.

d)

D. 2,2-đimetyl-4-metylpentan.

6.

Khẳng định nào SAI ?

a)

Đa số ankan đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

b)

Phương pháp điều chế metan trong PTN là nung natriaxeta với vôi tôi xút

c)

Công thức chung của ankan là CnHn+2 (n>=1)

d)

Phân tử metan có 4 liên kết xích ma.

7.

Ở điều kiện thường dãy hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?

a)

C4H10, C5H12.   

b)

C2H6, C6H14.  

c)

CH4, C3H8.   

d)

C3H8, C6H14.

8.

Số  đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Dãy các ankan được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexan, heptan, propan, metan, etan.  

b)

metan, etan, propan, hexan, heptan.

c)

heptan, hexan, propan, etan, metan.   

d)

metan, etan, propan, heptan, hexan.

10.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

11.

Khi cho metan tác dụng với clo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm là

a)

CHCl3 và HCl

b)

CH3Cl và HCl

c)

CH2Cl2 và HCl

d)

CCl4 và HCl

12.
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
a)
Nước.
b)
Benzen.
c)
Dung dịch axit HCl.
d)
Dung dịch NaOH.
13.
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?
a)
Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.
b)
Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.
c)
Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
d)
Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
14.

Dãy gồm các chất khi cháy cho nCO2 = nH2O

a)

Etilen, propilen, butilen

b)

Etilen, etan, etin

c)

Etan, propan, butan

d)

Axetilen, etilen, propan

15.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

16.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

17.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

18.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

19.

Cho các chất sau: C2H4, C3H6, C4H8 chúng là

a)

đồng đẳng của nhau.

b)

những hidrocacbon no

c)

đồng phân của nhau

d)

dãy đồng đẳng của metan

20.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?

a)

Butan

b)

Isobutan

c)

But-1-en

d)

Pentan

21.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

22.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

23.

polime dùng chế tạo bịch xốp dùng trong đời sống hàng ngày

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

24.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

ở điều kiện thường, các anken tử C2H4 đến C4H8 là chất khí, C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc chất rắn

b)

các anken đều nặng hơn nước và tan trong nước

c)

các anken đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử phân tử khối

25.

Công thức phân tử chung của ankin là

a)

CnH2n+1 với n≥4

b)

CnH2n với n≥2

c)

CnH2n+2 với n≥1

d)

CnH2n-2 với n≥2

26.

Sản phẩm chính thu được khi cho propen tác dụng với HCl có công thức

a)

CH3-CH2-CH2Cl.

b)

CH3-CCl=CH2.

c)

CH2Cl-CH=CH2.

d)

CH3-CHCl-CH3.

27.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – CH2-CH3

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

28.

Cho các chất: CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C3H8. Số chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
30.

Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:

a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
31.

Nhóm vinyl có công thức là

a)

CH2= CH

b)

CH2= CH2

c)

CH2= CH-

d)

CH2= CH-CH2-

32.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

33.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

34.

Propin có công thức cấu tạo là:

a)

CH2=CH­­-CH3

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH3-C≡CH

35.

Để nhận biết các ankin có liên kết ba ở đầu mạch là phản ứng thế bằng ion kim loại do ankin có:

a)

liên kết ba kém bền

b)

2 liên kết Π trong liên kết ba kém bền

c)

nguyên tử H ở C nối ba linh động

d)

nguyên tử C linh động

36.

C2H2 có tên thông thường là gì

a)

axetilen

b)

etin

c)

etilen

d)

eten

37.

Hiện tượng xảy ra khi cho but - 1-in vào dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

Kết tủa vàng nhạt

b)

Kết tủa trắng

c)

Kết tủa xanh

d)

Mất màu

38.

CH≡C-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là

a)

4-Metyl-3-Etylpent-1-en

b)

2-Metyl-3-Etylpent-2-in

c)

3-Etyl-2-Metylpent-1-in

d)

3,4-đimetyl hex-1-in

39.

Công thức chung: CnH2n-2 là công thức của dãy đồng đẳng:

a)

Anken

b)

ankin và ankađien

c)

Ankin

d)

Ankađien

40.

Những chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

CH3CH2CH3

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

c)

CH2=CHCH3

d)

CH3C≡CCH3

e)

CH2=CH-CH=CH2

41.
Chất nào sau đây tan tốt trong nước
a)
etan
b)
etilen
c)
etanol
d)
axetilen
42.

Chất A có CTCT: CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên gọi đúng nhất là:

a)

isopenten

b)

2–metylbut-2-en

c)

2-metylpent-2-en

d)

isopren

43.
Liên kết đôi và liên kết ba đều có :
a)
1 liên kết π
b)
2 liên kết π
c)
1 liên kết σ
d)
1 liên kết σ và 1 liên kết π
44.

Cho ba hiđrocacbon: but-2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên

a)

dd AgNO3

b)

dd brom

c)

dd AgNO3/NH3 và dd brom

d)

dd KMnO4

45.

Chất A tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng. Chất A có thể là:

a)

pent-2-in

b)

propin

c)

2-metylbutin

d)

đimetylaxetilen

e)

vinylaxetilen

46.

Cho ankin CH3-C≡CH tác dụng với dung dịch HBr (theo tỉ lệ mol 1:2) sản phẩm chính thu được là

a)

CH3-CHBr-CH2Br

b)

CH3-CH2-CHBr2

c)

CH3-CBr=CH2

d)

CH3-CBr2-CH3

47.

Cho sơ đồ phản ứng:

CH4 → X → Y → Z → polibutadien.

Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là

a)

etin, vinylaxetilen, buta-1,3-đien.

b)

etilen, but-1-en, buta-1,3-đien

c)

etin, etilen, buta-1,3-đien.

d)

metylclorua, etilen, buta-1,3-đien

48.

Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với dd brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

buta-1,3-dien

50.

Trong các anken sau chất nào không có đồng phân hình học:

a)

CHCl=CH(C2H5)

b)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

c)

CH3-CH=C(C2H5)2

d)

CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3

e)

(CH3)2C=CHCH3

51.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-1-in và đivinyl. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

có 2 chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.

b)

có 2 chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.

c)

có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.

d)

cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.

52.

Người ta điều chế cao su buna từ C2H2 theo sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Cao su buna. Khẳng địnhh nào sau đây sai:

a)

X và Y đều có 2 liên kết π trong phân tử

b)

X và Y đều có cùng số cacbon

c)

X và Y đều làm mất màu dung dịch nước brom

d)

Chỉ có X tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

53.

Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl

a)

CH2=C=CH–CH3

b)

CH2=CH–CH=CH2

c)

CH2=CH–CH2–CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH–CH3

54.

Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon thu được nCO2 = nH2O thì hỗn hợp chứa:

a)

1 anken và 1 ankan

b)

1 ankadien và 1 anken

c)

1 ankin và 1 anken

d)

1 ankin và 1 ankan với tỉ lệ mol 1:1

55.

Đốt cháy hỗn hợp gồm ankan và anken thu được x mol CO2 và y mol H2O, mối quan hệ của x và y là:

a)

x < y

b)

x > y

c)

x = y

d)

1 < x:y < 2

56.
Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
a)
cộng
b)
thế
c)
tách
d)
trùng hợp
57.
Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế etylen
a)
Tách nước của rượu etylic
b)
Đề hiđro hóa propan
c)
Cracking ankan
d)
tách HBr từ 1,2-đibrometan
58.

Khi hiđrat hoá 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là

a)

CH2(OH)-CH2-CH(CH3)-CH3

b)

CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3

c)

CH3-C(CH3)(OH)-CH2-CH3

d)

CH2(OH)-CH(CH3)-CH2-CH3

59.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được 4,48 lít CO2 (đkc) và 3,6 gam nước. Giá trị của m là

a)

8,8 gam

b)

2,8 gam

c)

14,2 gam.

d)

3,0 gam.

60.

Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm hai ancol M và N ta được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO2. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và cacbonic tạo ra là:

a)

2,48g

b)

2,76g

c)

2,94g

d)

1,76g

61.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp thu được 8,4 lít CO2 (đkc). Công thức phân tử của 2 anken là:

a)

C2H4 và C3H6.

b)

C4H8 và C5H10.

c)

C3H6 và C4H8.

d)

C2H6 và C3H8.

62.

Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Tìm công thức phân tử của A

(a)  

63.

Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125ml dd KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) thì khối lượng etylenglicol thu được

a)

11,625g

b)

23,25g

c)

15,5g

d)

31g

64.

Cho 2,6g C2H2 tác dụng tối đa số gam brôm là

a)

1.6

b)

3.2

c)

16

d)

32

65.

Khi trùng hợp 224 lít khí etylen ở 0oC, 1atm với hiệu suất 75% thì khối lượng polime thu được là:

a)

210g

b)

160g

c)

140g

d)

560g

66.

Cho 0,56g anken A tác dụng với dd Br2 ta thu được 2,16g sản phẩm cộng. Biết A không có đồng phân hình học, tên của A là:

a)

But-1-en

b)

Propen

c)

2-metylbut-2-en

d)

but-2-en

67.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là

a)

But-1-in

b)

But-2-in

c)

Axetilen

d)

Pent-1-in

68.

Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua : Bình 1 đựng dd H2SO4 đặc, dư; bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 5,4 gam; bình 2 tăng 17,6 gam. Chất A là chất nào trong những chất sau? (A không tác dụng với dd AgNO3/NH3)

a)

But-1-in

b)

But-2-in

c)

Buta-1,3-đien

d)

but-2-en hoặc buta-1,3-dien

69.

Đề hidrat hoá 14,8g ancol thì được 11,2g anken. Xác định CTPT của ancol:

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

C4H9OH

d)

CH3OH

70.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

a)

9,6 gam

b)

4,8 gam

c)

4,6 gam

d)

12 gam

71.

Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

a)

18,60 gam.

b)

18,96 gam.

c)

20,40 gam.

d)

16,80 gam.

72.

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

a)

224

b)

448

c)

286,7

d)

358,4

73.

Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho hỗn hợp khí X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 24 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH­4 có trong X là

a)

40%

b)

30%

c)

20%

d)

50%

74.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Thành phần % về số mol của X và Y trong hỗn hợp lần lượt là

a)

35% và 65%

b)

75% và 25%

c)

20% và 80%

d)

50% và 50%

75.

Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H2, C3H4, C4H6 được 35,2 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Hidro hoá hoàn toàn hỗn hợp trên sau đó đốt cháy thì khối lượng CO2 và nước thu được là:

a)

53,2

b)

49,6

c)

12

d)

56,8

76.
Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 có dA/H2 = 5,8. Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp B. Giá trị tỷ khối dB/H2 là
a)
29
b)
14.5
c)
58
d)
7
77.

Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon (cùng số C) mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và m bình tăng thêm 5,3 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon là

a)

C3H4 và C3H6

b)

C3H4 và C3H8

c)

C2H2 và C2H6

d)

C2H2 và C2H4

78.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

79.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

81.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

82.

chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cabondioxit

d)

metylpropan

83.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

84.

khi cho buta-1,3-dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

85.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

86.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

87.

Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là:

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg

d)

không tồn tại chất X

88.

số đồng phân ankin của C5H8

a)

5

b)

4

c)

1

d)

3

89.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

90.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

91.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

92.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

93.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

94.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

95.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

96.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

97.

Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

98.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

99.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C5H12

b)

C4H10

c)

C3H8

d)

C2H6

100.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

101.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?

a)

CH2 = CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

102.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

103.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

104.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

105.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

106.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

propilen

b)

propen

c)

propin

d)

metyl axetilen

107.

Công thức chung: CnH2n-2 là công thức của dãy đồng đẳng:

a)

Anken

b)

ankin và ankađien

c)

Ankin

d)

Ankađien

108.

Chất A có CTCT: CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên gọi đúng nhất là:

a)

isopenten

b)

2–metylbut-2-en

c)

2-metylpent-2-en

d)

isopren

109.

Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Cho 2,6g C2H2 tác dụng tối đa số gam brôm là

a)

1.6

b)

3.2

c)

16

d)

32

111.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

112.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

113.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

114.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

115.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
116.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – C(CH3)2.

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

117.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6