wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6A2_TIN _HK1_2025

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào sau đây KHÔNG PHẢI là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

2.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin

a)

Thu nhận.   

b)

Xử lí.

c)

Truyền.

d)

Lưu trữ

3.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

4.

Biểu diễn thông tin trong máy tính dưới dạng dãy bit (còn gọi là dãy nhị phân), chỉ bao gồm 2 kí hiệu là:

a)

2 và 9.

b)

2 và 1.

c)

1 và 9.

d)

0 và 1.

5.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.      

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

6.

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau.

b)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu.

c)

Kết nối các máy tính trong một nước.

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

7.

Máy tính có thể kết nối với Internet thông qua

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet. 

b)

Ngân hàng.

c)

Chuyển phát nhanh.

d)

Dây cáp.

8.

Đâu là việc em không thể làm với Internet

a)

Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài.

b)

Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe.

c)

Tìm kiếm tài liệu học tập.

d)

Gửi thư điện tử.

9.

Đâu không phải là tên một trình duyệt Web?

a)

Mozilla Firefox

b)

Microsoft Team.

c)

Google Chrome.

d)

Microsoft Edge.

10.

Website là gì?

a)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

b)

Là địa chỉ của một trang web.

c)

Là địa chỉ thư điện tử.

d)

Là một tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ.

11.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần cứng máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

12.

Sử dụng máy tìm kiếm, em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

13.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả về chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ  liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính

15.

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng

a)

Vật chứa dữ liệu

b)

Thẻ nhớ, USB.

c)

Con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Văn bản.

16.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.

b)

nhờ người khác tìm hộ.

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa.

17.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt,

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

18.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.       

c)

Website.     

d)

Công cụ tìm kiếm.

19.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

20.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

Văn bản.     

b)

Hình ảnh.

c)

Video.       

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

21.

Những khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Thông tin đem lại sự hiểu biết cho con người

b)

Máy tính xử lí thông tin nhanh, chính xác hơn con người

c)

Dãy bit là dãy chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1

d)

Không thể sử dụng hai  kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn một bức ảnh màu

22.

Những khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy

b)

Kết nối không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

c)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên internet mà không cần xin phép

d)

Thông tin trên internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng internet

23.

Những khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ

b)

Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau

c)

Mỗi trang web chỉ mở được bởi một trình duyệt nhất định

d)

Sử dụng internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng

24.

Những khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau

b)

Mọi thông tin tìm kiếm trên internet đều chính xác và đáng tin cậy

c)

Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp

d)

Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khóa sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính xác hơn

25.

Những khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Chỉ có máy tìm kiếm google

b)

Bạn có thể sử dụng thông tin tìm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép

c)

Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay

d)

Trên internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở ngoài