Font size
Worksheetstoan 9
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋ
±16
±256
256
16
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:
0
-1
2
1
hệ phương trình này ....
có một nghiệm duy nhất.
không có nghiệm
có vô số nghiệm.
chưa thể kết luận.
2x+2y=8 ; x−y=0
x=2 y=2
y=−2 x=1
y=−4 x=1
x=4 y=3
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
cos240<cos380<cos670
cos670<cos380<cos240
cos670>cos240>cos380
cos380<cos240<cos670
Cho ΔABC có ∠A=900 , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là
5
1,5
3
4,5
Giá trị biểu thức sin360−cos540+cos600 bằng
2sin360
2cos540
0
21
Cho ΔABC vuông tại A. Khi đó độ dài AB bằng
AB=BCsinB
AB=BCcosC
AB=ACsinC
AB=BCsinC
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?
A. 8π cm
B. 4π cm
C. 16π cm
D. Đáp án khác
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất
y= 4 - x2
y = 2 -3x
y = 0x + 1
y = x2−3x
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :
m > 5
m = 5
m < 5
m < -5
Với giá trị nào của m thì hàm số y = 4−2m(x+2) là hàm số bậc nhất
m < -2
m ≥2
m > 2
m < 2
Cho hàm số bậc nhất y = (1−3)x + 5 . Giá trị của y khi x = 1+3 là:
3
-3
2
4
Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
-1
1
2
3
Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:
A (0; 2)
A(0 ; 1)
A (1; 1)
A(-1;2)
Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:
y = x -1
y = 3x
y = 2x +4
y = - 1 +2x
Hai đường thẳng y = ax + b (a=0) và y = a'x + b' (a′=0) cắt nhau khi:
a=a′
a = a'
a=a′;b=b′
a=a′;b=b′
Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5
-1
1
2
3
Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song
-3
1
2
3
Với x < 43 , rút gọn biểu thức (4x−3)2 ta được:
4x - 3
-4x - 3
- 4x + 3
Với a = 2+2 , giá trị của biểu thức 2a2−4a2+4 là:
8
2−2
22
32
So sánh 2 và 1 +2 ta có kết luận sau
2<1+2
2 = 1 + 2
2 > 1+2
2≥1+2
Giá trị của biểu thức: 5225−298116+169 là:
12
13
14
15
Số câu trả lời đúng là:
1
2
3
4
Sau 2 phút máy bay lên cao được bao nhiêu km?
13,41
8,64
10,39
11,46
BD = ?
(a)
Có mấy khẳng định đúng?
0
1
2
3
Cho tam giác ABC vuông cân tại A; có BC = 6cm. Độ dài cạnh AB bằng:
32
3
6
36
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= x−x+451
Ví dụ: Max P = 2 tại x = 2/3
Đây là đáp án tham khảo chứ không đúng.
Không nhập giống như trên, kết quả sẽ sai.
(a)
Biểu thức x−3 có nghĩa khi:
x≥0
x≥3
x < 0
x < 3
Với x < 43 , rút gọn biểu thức (4x−3)2 ta được:
4x - 3
-4x - 3
- 4x + 3
Với a = 2+2 , giá trị của biểu thức 2a2−4a2+4 là:
8
2−2
22
32
So sánh 2 và 1 +2 ta có kết luận sau
2<1+2
2 = 1 + 2
2 > 1+2
2≥1+2
Giá trị của biểu thức: 5225−298116+169 là:
12
13
14
15
Số câu trả lời đúng là:
1
2
3
4
Sau 2 phút máy bay lên cao được bao nhiêu km?
13,41
8,64
10,39
11,46
BD = ?
(a)
Có mấy khẳng định đúng?
0
1
2
3
Cho tam giác ABC vuông cân tại A; có BC = 6cm. Độ dài cạnh AB bằng:
32
3
6
36
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= x−x+451
Ví dụ: Max P = 2 tại x = 2/3
Đây là đáp án tham khảo chứ không đúng.
Không nhập giống như trên, kết quả sẽ sai.
(a)
Biểu thức x−3 có nghĩa khi:
x≥0
x≥3
x < 0
x < 3
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm. Độ dài đường cao AH là:
7,2cm
5cm
6,4cm
5,4cm
Cho hàm số bậc nhất: y=m+1−2x+1 . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:
m≥−1
m≤−1
m>-1
m<-1
Biết điểm A(-1;2) thuộc đường thẳng y=ax+3 . Hệ số a của đường thẳng trên bằng:
A. 3 B. 0 C. D. 1
3
0
-1
1
Hình thang ABCD vuông góc ở A, D. Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm, DC = 25cm. Độ dài cạnh AB là:
9cm
9cm hay 16cm
16cm
13cm
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm và góc B = 600
Độ dài cạnh AC là:
6cm
63cm
33cm
43cm
Cho tam giác đều DEF có độ dài cạnh bằng 9cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF bằng:
3cm
23cm
33cm
43cm
Cho (O;10cm), điểm I cách O một khoảng 6cm. Qua I kẻ dây cung HK vuông góc với OI. Khi đó độ dài dây HK là:
8cm
10cm
12cm
16cm
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AC = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
4
42
82
16
Cho tam giác vuông ABC tại A, biết AB = 3 cm, BC = 5 cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng
2,4 cm.
7,4 cm.
5 cm.
12 cm.
Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 8m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là
33
73
83
93
Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y=(3−2m)x−2 và d′:y=4x+2 . Với giá trị nào của m thì d cắt d′ ?
m={23;21}
m={23.}
m={−23;21.}
m={2−1.}
Viết phương trình đường thẳng
biết d song song với đường thẳng d′:y=3x+1 và đi qua điểm M(−2;2)
y=2x+8.
y=3x+8.
y=3x−8.
y=3x.
Viết phương trình đường thẳng d
biết d song song với đường thẳng d′:y=2x+3 và đi qua điểm M(2;−1)
y=2x+5.
y=−x+4.
y=2x−5.
y=−21x.
Viết phương trình đường thẳng d
biết d song song với (d′):y=32x+3
y=32x+34.
y=−32x−34.
y=−32x+34.
y=32x−34.
Đường thẳng song song với đường thẳng (d):y=−3x+1 có phương trình là:
y=3x+1
y=x−3
y=−3x−2
y=−3x+1
Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x−4 có phương trình là:
y=x−1
y=2x+1
y=2+x
y=−4+x
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=−2x+1 cắt nhau là:
m=−2
m=−2
m=2
m=2
Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x−2 (m=−1) (d′): y=2mx+1 (m=0) cắt nhau là:
m=±1, m=0
m=1
m=1
m=1, m=0
Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).
m=0
m=1
m= -1
m=3
Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?
A. d song song với đường thẳng y=3x+1
B. d vuông góc với đường thẳng y=3−1x+4
C.d cắt đường thẳng y = 2x-5
Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)
và y=3x−1
song song với nhau khi m bằng:
2
-2
--4
4
Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)
và y=3x−1
cắt nhau khi m:
A.m = -4
B. m ≠−4
C. m = 4
D. m ≠ 4
Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
x2−x+1=0
2x2−2018=0
x+x1−4=0
2x−1=0
Cho phương trình ax2+bx+c=0(a=0) có biệt thức Δ=b2−4ac . Phương trình đã cho vô nghiệm khi:
Δ>0
Δ<0
Δ=0
Δ≥ 0
Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 6x2−7x=0
−67
67
76
−76
Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 4mx2−x−14m2=0 có nghiệm x = 2.
71
72
76
78
Tính biệt thức Δ từ đó tìm nghiệm của phương trình 9x2−15x+3=0
Δ=117 và phương trình có nghiệm kép
Δ=−117 và phương trình vô nghiệm
Δ=117 và phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Δ=−117 và phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Tính biệt thức Δ từ đó tìm nghiệm (nếu có) của phương trình x2−22x+2=0
Δ = 0 và phương trình có nghiệm kép x x1=x2=2
Δ<0 và phương trình vô nghiệm
Δ = 0 và phương trình có nghiệm kép x x1=x2=−2
Δ > 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=−2 và x2=2
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình −x2+2mx−m2−m=0 có hai nghiệm phân biệt
m≥0
m = 0
m < 0
m > 0
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2+mx−m=0 có nghiệm kép.
m = 0; m = -4
m = 0
m = -4
m = 0; m = 4
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2+(1−m)x−3=0 vô nghiệm.
m = 0
Không tồn tại m
m = -1
m = 1
Cho phương trình x2−(m−1)x−m=0 . Kết luận nào sau đây là đúng?
Phương trình vô nghiệm với mọi m
Phương trình có nghiệm kép với mọi m .
Phương trình hai nghiệm phân biệt với mọi m .
Phương trình có nghiệm với mọi m .
Phương trình nào sau đây là phương thức ẩn tốt nhất?
2x2+2=0.
3y−1=5(y−2).
2x+2y−1=0.
Không có phương pháp nào dưới đây lấy cặp số (-2; 4) làm kinh nghiệm
x−2y=0.
2x+y=0.
x−y=2.
Phương trình x-5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(0; 1).
(-1; 2).
(3; 2).
(2; 4).
Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?
(-2; 1).
(-1; 0).
(23;3).
(4; -3).
Tổng số thử nghiệm công thức của phương pháp 0x+4y=−16.
S={(x;−4) ;x∈R}
S={(x;4) ;x∈R}
m = -1
m=1.
Cho route d has a method: (5m−15)x+2my=m−2 . Tì m các giá trị của tham số để d song với hoành tráng.
m = 0
m=1.
m=2.
Cho route d has a method (m+2)x+(3m−2)y=6m−4
Tìm giá trị của tham số m để d song song với trục tung.
m=2
m=32.
m=31.
m=2.
Cho route d has a method (2m−4)x+(m−1)y=m−5 Tì các giá trị của tham số để đi qua gốc độ.
m = 3
m=2.
m=1.
Cho route d has a method (m−2).x+(3m+1).y=6m+2 .Tìm giá trị của tham số m để đi qua gốc độ.
m=−31.
m=31.
m=32.
m=2.
Chọn đúng định dạng. Đường thẳng d biểu diễn trải nghiệm của phương trình 3x−y=3 Là:
Đường thẳng đi qua điểm (1; 0)
Đường thẳng song ca hoành tráng.
Phương pháp chung của phương pháp 3x+0y=12.
S={(x;−4) ;x∈R}
S={(x;4) ;x∈R}
Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.
Tổng nghiệm thức của phương trình 3x + 0y = 12
Tổng số nghiệm công thức của phương trình 0x + 4y = −16
Cho Δ ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:
BA2=BC.CH
BA2=BC.BH
BA2=BC2+AC2
Cả 3 câu trên đều sai
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Cạnh huyền ; hình chiếu
Cạnh huyền ; đường cao
Đường cao ; hình chiếu
Tất cả đều sai
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích ...
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
hai cạnh góc vuông
cạnh huyền và đường cao
cạnh huyền và hình chiếu
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
AH2=BH.CH.
AH2 =AB.BH.
AH2=CH.BC.
Trong hình vẽ bên, BH là
cạnh góc vuông của tam giác ABC
hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC
đường cao của tam giác ABM
đường vuông góc kẻ từ H đến AB
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?
BC2=AB2+AC2
BC2=AB2−AC2
AB2=AC2−BC2
AC2=AB2+BC2
BH=7,2 cm
BH=7,1 cm
BH=7,0 cm
BH=7,3 cm
AB=5 cm
AB=25 cm
AB=5 cm
AB=2 cm
AC=25 cm
AC=5 cm
AC=5 cm
AC=2 cm
AH≈8,82 cm
AH≈8,81 cm
AH≈8,80 cm
AH≈8,83 cm
CH=12,8 cm
CH=7,2 cm
CH=7,0 cm
CH=12 cm
Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:
Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........
Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.
Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.
Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.
Tất cả các góc đều là góc nhọn.
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:
Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α là tứ giác nội tiếp.
Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Hình vuông
Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........
nửa số đo của cung bị chắn
số đo của cung bị chắn
180 độ
số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......
nửa tổng số đo của hai cung bị chắn
nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn
nửa số đo của cung bị chắn lớn
nửa số đo của cung bị chắn nhỏ
Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....
đi qua trung điểm của cạnh thứ ba
song song với cạnh thứ ba
vuông góc với cạnh thứ ba
trùng với cạnh thứ ba
không cắt cạnh thứ ba
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....
hai đường thẳng đó song song với nhau
hai đường thẳng đó không song song với nhau
hai đường thẳng đó trùng nhau
hai đường thẳng đó vuông góc với nhau
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Đây là hình ảnh của góc gì ?
Góc nội tiếp đường tròn
Góc ở cạnh đường tròn
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
Chọn phát biểu đúng
Số đo góc nội tiếp bằng Số đo góc ở tâm
Số đo góc nội tiếp bằng 21 số đo cung bị chắn
Số đo góc nội tiếp bằng số đo cung bị chắn
Số đo góc nội tiếp bằng 41 số đo cung bị chắn
Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau
Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180*
Tất cả các ý trên
Độ dài đường tròn là
C=πR
C=2πR
C= 2πR
C=πRd
Độ dài cung no trên đường tròn bán kính R là
l=360o2πRn
l=2πR
l=180o2πRn
l=2πRn
Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
Đúng
Sai
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O nếu:
Tứ giác ABCD là hình thang vuông
Tứ giác ABCD là hình thoi
Tứ giác ABCD là hình thang
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:
3 đường phân giác
3 đường trung trực
3 đường cao
3 đường trung tuyến
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:
3 đường phân giác
3 đường trung trực
3 đường cao
3 đường trung tuyến
Hình ảnh sau đây là của góc gì?
Góc nội tiếp
Góc ở tâm
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
