wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 9

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

2.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

3.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

4.

x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

xΦx\in\Phi  

d)

x1x\ge1  

5.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

6.

Ruˊt gn 423ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

232-\sqrt{3}  

b)

131-\sqrt{3}  

c)

31\sqrt{3}-1  

d)

32\sqrt{3}-2  

7.

Tıˊnh 1733.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

±16\pm16  

b)

±256\pm256  

c)

256

d)

16

8.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

9.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

10.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

11.

2x+2y=8 ;   xy=02x+2y=8\ ;\ \ \ x-y=0  

a)

x=2x=2   y=2y=2  

b)

y=2y=-2   x=1x=1  

c)

y=4y=-4   x=1x=1  

d)

x=4x=4   y=3y=3  

12.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

13.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

14.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

2sin3602\sin36^0  

b)

2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

15.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

17.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

18.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

19.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

20.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

21.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

22.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x23xx^2-3x  

23.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

24.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 42m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m 2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

25.

Cho hàm số bậc nhất y = (13)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

26.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

28.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

29.

Hai đường thẳng y = ax + b (a0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

aaa\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a;bba=a';b\ne b'  

d)

aa;bba\ne a';b\ne b'  

30.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Với x < 34x\ <\ \frac{3}{4} , rút gọn biểu thức (4x3)2\sqrt[]{\left(4x-3\right)^2}   ta được:

a)

4x - 3

b)

-4x - 3

c)

- 4x + 3

33.

Với a = 2+22+\sqrt[]{2} , giá trị của biểu thức 2a24a2+4\sqrt[]{2a^2-4a\sqrt[]{2}+4}   là:

a)

8

b)

222-\sqrt[]{2}  

c)

222\sqrt[]{2}  

d)

323\sqrt[]{2}  

34.

So sánh 2 và 1 +21\ +\sqrt[]{2}  ta có kết luận sau

a)

2<1+22<1+\sqrt[]{2}  

b)

2 = 1 + 22\ =\ 1\ +\ \sqrt[]{2}  

c)

2 > 1+22\ >\ 1+\sqrt[]{2}  

d)

21+22\ge1+\sqrt[]{2}  

35.

Giá trị của biểu thức: 2525921681+169\frac{2}{5}\sqrt[]{25}-\frac{9}{2}\sqrt[]{\frac{16}{81}}+\sqrt[]{169}  là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

36.

Số câu trả lời đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Sau 2 phút máy bay lên cao được bao nhiêu km?

a)

13,41

b)

8,64

c)

10,39

d)

11,46

38.

BD = ?

(a)  

39.

Có mấy khẳng định đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

40.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A; có BC = 6cm. Độ dài cạnh AB bằng:

a)

323\sqrt[]{2}  

b)

 3\sqrt[]{\ 3}  

c)

6\sqrt[]{6}  

d)

36

41.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= 1xx+54P=\ \frac{1}{x-\sqrt[]{x}+\frac{5}{4}}  

Ví dụ: Max P = 2 tại x = 2/3

Đây là đáp án tham khảo chứ không đúng.

Không nhập giống như trên, kết quả sẽ sai.

(a)  

42.

Biểu thức x3\sqrt[]{x-3}   có nghĩa khi:

a)

x0x\ge0  

b)

x3x\ge3  

c)

x < 0x\ <\ 0  

d)

x < 3

43.

Với x < 34x\ <\ \frac{3}{4} , rút gọn biểu thức (4x3)2\sqrt[]{\left(4x-3\right)^2}   ta được:

a)

4x - 3

b)

-4x - 3

c)

- 4x + 3

44.

Với a = 2+22+\sqrt[]{2} , giá trị của biểu thức 2a24a2+4\sqrt[]{2a^2-4a\sqrt[]{2}+4}   là:

a)

8

b)

222-\sqrt[]{2}  

c)

222\sqrt[]{2}  

d)

323\sqrt[]{2}  

45.

So sánh 2 và 1 +21\ +\sqrt[]{2}  ta có kết luận sau

a)

2<1+22<1+\sqrt[]{2}  

b)

2 = 1 + 22\ =\ 1\ +\ \sqrt[]{2}  

c)

2 > 1+22\ >\ 1+\sqrt[]{2}  

d)

21+22\ge1+\sqrt[]{2}  

46.

Giá trị của biểu thức: 2525921681+169\frac{2}{5}\sqrt[]{25}-\frac{9}{2}\sqrt[]{\frac{16}{81}}+\sqrt[]{169}  là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

47.

Số câu trả lời đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Sau 2 phút máy bay lên cao được bao nhiêu km?

a)

13,41

b)

8,64

c)

10,39

d)

11,46

49.

BD = ?

(a)  

50.

Có mấy khẳng định đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A; có BC = 6cm. Độ dài cạnh AB bằng:

a)

323\sqrt[]{2}  

b)

 3\sqrt[]{\ 3}  

c)

6\sqrt[]{6}  

d)

36

52.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= 1xx+54P=\ \frac{1}{x-\sqrt[]{x}+\frac{5}{4}}  

Ví dụ: Max P = 2 tại x = 2/3

Đây là đáp án tham khảo chứ không đúng.

Không nhập giống như trên, kết quả sẽ sai.

(a)  

53.

Biểu thức x3\sqrt[]{x-3}   có nghĩa khi:

a)

x0x\ge0  

b)

x3x\ge3  

c)

x < 0x\ <\ 0  

d)

x < 3

54.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

7,2cm

b)

5cm

c)

6,4cm

d)

5,4cm

55.

Cho hàm số bậc nhất: y=2m+1x+1y=\frac{-2}{m+1}x+1  . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:

a)

m1m\ge-1  

b)

m1m\le-1  

c)

m>-1

d)

m<-1

56.

Biết điểm A(-1;2) thuộc đường thẳng y=ax+3 . Hệ số a của đường thẳng trên bằng:

A. 3 B. 0 C. D. 1

a)

3

b)

0

c)

-1

d)

1

57.

Hình thang ABCD vuông góc ở A, D. Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm, DC = 25cm. Độ dài cạnh AB là:

a)

9cm

b)

9cm hay 16cm

c)

16cm

d)

13cm

58.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm và góc B =  60060^0  

Độ dài cạnh AC là:

a)

6cm6cm  

b)

63cm6\sqrt{3}cm  

c)

33cm3\sqrt{3}cm  

d)

43cm4\sqrt{3}cm  

59.

Cho tam giác đều DEF có độ dài cạnh bằng 9cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF bằng:

a)

3cm\sqrt{3}cm

b)

23cm2\sqrt{3}cm

c)

33cm3\sqrt{3}cm

d)

43cm4\sqrt{3}cm

60.

Cho (O;10cm), điểm I cách O một khoảng 6cm. Qua I kẻ dây cung HK vuông góc với OI. Khi đó độ dài dây HK là:

a)

8cm

b)

10cm

c)

12cm

d)

16cm

61.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AC = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

a)

4

b)

424\sqrt{2}

c)

828\sqrt{2}

d)

16

62.

Cho tam giác vuông ABC tại A, biết AB = 3 cm, BC = 5 cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng

a)

2,4 cm.

b)

7,4 cm.

c)

5 cm.

d)

12 cm.

63.

Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 8m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là

a)

333\sqrt{3}  

b)

737\sqrt{3}  

c)

838\sqrt{3}  

d)

939\sqrt{3}  

64.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(32m)x2y=(3-2m)x-2  và d:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt dd'  ?

a)

m{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m{32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m{12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

65.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

66.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

67.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=23x43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=23x43.y=\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

68.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là:

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

69.

Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x4\left(d\right):y=x-4  có phương trình là:

a)

y=x1y=x-1  

b)

y=2x+1y=2x+1  

c)

y=2+xy=2+x  

d)

y=4+xy=-4+x  

70.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=2m=-2  

b)

m2m\ne-2  

c)

m2m\ne2  

d)

m=2m=2  

71.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d): y=2mx+1  (m0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

72.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

73.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

74.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

75.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

76.

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

x2x+1=0x^2-\sqrt[]{x}+1=0  

b)

2x22018=02x^2-2018=0  

c)

x+1x4=0x+\frac{1}{x}-4=0  

d)

2x1=02x-1=0  

77.

Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0)ax^2+bx+c=0\left(a\ne0\right)   có biệt thức Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac   . Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ 0\Delta\ge\ 0  

78.

Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 6x27x=06x^2-7x=0  

a)

76-\frac{7}{6}  

b)

76\frac{7}{6}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

67-\frac{6}{7}  

79.

 Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 4mx2x14m2=04mx^2-x-14m^2=0   có nghiệm x = 2.

a)

17\frac{1}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

87\frac{8}{7}  

80.

Tính biệt thức Δ\Delta   từ đó tìm nghiệm của phương trình 9x215x+3=09x^2-15x+3=0  

a)

Δ=117\Delta=117   và phương trình có nghiệm kép

b)

Δ=117\Delta=-117   và phương trình vô nghiệm

c)

Δ=117\Delta=117   và phương trình có 2 nghiệm phân biệt

d)

Δ=117\Delta=-117   và phương trình có 2 nghiệm phân biệt

81.

Tính biệt thức Δ\Delta   từ đó tìm nghiệm (nếu có) của phương trình x222x+2=0x^2-2\sqrt[]{2}x+2=0  

a)

Δ\Delta   = 0 và phương trình có nghiệm kép x x1=x2=2x_1=x_2=\sqrt[]{2}  

b)

Δ<0\Delta<0  và phương trình vô nghiệm

c)

Δ\Delta   = 0 và phương trình có nghiệm kép x x1=x2=2x_1=x_2=-\sqrt[]{2}

d)

Δ\Delta   > 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=2x_1=-\sqrt[]{2}  và x2=2x_2=\sqrt[]{2}  

82.

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình x2+2mxm2m=0-x^2+2mx-m^2-m=0   có hai nghiệm phân biệt

a)

m0m\ge0  

b)

m = 0

c)

m < 0

d)

m > 0

83.

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2+mxm=0x^2+mx-m=0   có nghiệm kép.

a)

m = 0; m = -4

b)

m = 0

c)

m = -4

d)

m = 0; m = 4 

84.

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2+(1m)x3=0x^2+\left(1-m\right)x-3=0   vô nghiệm.

a)

m = 0

b)

Không tồn tại m

c)

m = -1

d)

m = 1

85.

Cho phương trình x2(m1)xm=0x^2-\left(m-1\right)x-m=0  . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phương trình vô nghiệm với mọi m

b)

Phương trình có nghiệm kép với mọi m .

c)

Phương trình hai nghiệm phân biệt với mọi m .

d)

Phương trình có nghiệm với mọi m .

86.

Phương trình nào sau đây là phương thức ẩn tốt nhất?

a)

2x2+2=0.2x^2+2=0.

b)

3y1=5(y2).3y-1=5(y-2).

c)

d)

2x+y21=0.2x+\frac{y}{2}-1=0.

87.

Không có phương pháp nào dưới đây lấy cặp số (-2; 4) làm kinh nghiệm

a)

x2y=0.x-2y=0.

b)

2x+y=0.2x+y=0.

c)

d)

xy=2.x-y=2.

88.

Phương trình x-5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1).

b)

(-1; 2).

c)

(3; 2).

d)

(2; 4).

89.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?

a)

(-2; 1).

b)

(-1; 0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4; -3).

90.

Tổng số thử nghiệm công thức của phương pháp 0x+4y=16.0x+4y=-16.

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}

b)

c)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

d)

91.

a)
Cho route d has a method:
b)
(m2)x+(3m1)y=6m2(m-2)x+(3m-1)y=6m-2 .Tì m các giá trị của tham số để d song với hoành tráng.

c)

m = -1

d)

m=1.

92.

Cho route d has a method: (5m15)x+2my=m2(5m-15)x+2my=m-2 . Tì m các giá trị của tham số để d song với hoành tráng.

a)

b)

m = 0

c)

m=1.

d)

m=2.

93.

Cho route d has a method (m+2)x+(3m2)y=6m4(m+2)x+(3m-2)y=6m-4

Tìm giá trị của tham số m để d song song với trục tung.

a)

m=2m=2

b)

m=23.m=\frac{2}{3}.

c)

m=13.m=\frac{1}{3}.

d)

m2.m\ne2.

94.

Cho route d has a method (2m4)x+(m1)y=m5(2m-4)x+(m-1)y=m-5các giá trị của tham số để đi qua gốc độ.

a)

b)

m = 3

c)

m=2.

d)

m=1.

95.

Cho route d has a method (m2).x+(3m+1).y=6m+2(m-2).x+(3m+1).y=6m+2 .Tìm giá trị của tham số m để đi qua gốc độ.

a)

m=13.m=-\frac{1}{3}.

b)

m=13.m=\frac{1}{3}.

c)

m=23.m=\frac{2}{3}.

d)

m2.m\ne2.

96.

Chọn đúng định dạng. Đường thẳng d biểu diễn trải nghiệm của phương trình 3xy=33x-y=3 Là:

a)
b)

c)

Đường thẳng đi qua điểm (1; 0)

d)

Đường thẳng song ca hoành tráng.

97.

Phương pháp chung của phương pháp 3x+0y=12.3x+0y=12.

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}

b)

c)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

d)

98.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)
b)
c)
d)
99.

Tổng nghiệm thức của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)
100.

Tổng số nghiệm công thức của phương trình 0x + 4y = −16

a)
b)
c)
d)
101.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

102.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

103.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

104.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích ...

a)

hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

b)

hai cạnh góc vuông

c)

cạnh huyền và đường cao

d)

cạnh huyền và hình chiếu

105.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)


AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.

b)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.

c)

AH2 =AB.BH.AH^{2\ }=AB.BH.

d)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.

106.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

107.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

b)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

c)

AB2=AC2BC2AB^2=AC^2-BC^2

d)

AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2

108.


a)

BH=7,2 cmBH=7,2\ cm

b)

BH=7,1 cmBH=7,1\ cm

c)

BH=7,0 cmBH=7,0\ cm

d)

BH=7,3 cmBH=7,3\ cm

109.


a)

AB=5 cmAB=\sqrt{5}\ cm

b)

AB=25 cmAB=2\sqrt{5}\ cm

c)

AB=5 cmAB=5\ cm

d)

AB=2 cmAB=2\ cm

110.


a)

AC=25 cmAC=2\sqrt{5}\ cm

b)

AC=5 cmAC=\sqrt{5}\ cm

c)

AC=5 cmAC=5\ cm

d)

AC=2 cmAC=2\ cm

111.


a)

AH8,82 cmAH\approx8,82\ cm

b)

AH8,81 cmAH\approx8,81\ cm

c)

AH8,80 cmAH\approx8,80\ cm

d)

AH8,83 cmAH\approx8,83\ cm

112.


a)

CH=12,8 cmCH=12,8\ cm

b)

CH=7,2 cmCH=7,2\ cm

c)

CH=7,0 cmCH=7,0\ cm

d)

CH=12 cmCH=12\ cm

113.

Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:

Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........

a)

Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

b)

Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.

c)

Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.

d)

Tất cả các góc đều là góc nhọn.

114.

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:

a)

Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

b)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

c)

Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.

d)

Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.

e)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α\alpha là tứ giác nội tiếp.

115.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

116.

Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........

a)

nửa số đo của cung bị chắn

b)

số đo của cung bị chắn

c)

180 độ

d)

số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

117.

Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......

a)

nửa tổng số đo của hai cung bị chắn

b)

nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn

c)

nửa số đo của cung bị chắn lớn

d)

nửa số đo của cung bị chắn nhỏ

118.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....

a)

đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

b)

song song với cạnh thứ ba

c)

vuông góc với cạnh thứ ba

d)

trùng với cạnh thứ ba

e)

không cắt cạnh thứ ba

119.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....

a)

hai đường thẳng đó song song với nhau

b)

hai đường thẳng đó không song song với nhau

c)

hai đường thẳng đó trùng nhau

d)

hai đường thẳng đó vuông góc với nhau

120.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Đây là hình ảnh của góc gì ?

a)

Góc nội tiếp đường tròn

b)

Góc ở cạnh đường tròn

c)

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

127.

Chọn phát biểu đúng

a)

Số đo góc nội tiếp bằng Số đo góc ở tâm

b)

Số đo góc nội tiếp bằng  12\frac{1}{2}  số đo cung bị chắn

c)

Số đo góc nội tiếp bằng  số đo cung bị chắn

d)

Số đo góc nội tiếp bằng  14\frac{1}{4}  số đo cung bị chắn

128.

Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

a)

Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm

b)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau

c)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180*

d)

Tất cả các ý trên

129.

Độ dài đường tròn là

a)

C=πRC=\pi R

b)

C=2πRC=2\pi R

c)

C= π2RC=\ \frac{\pi}{2}R

d)

C=πRdC=\pi Rd

130.

Độ dài cung  non^o  trên đường tròn bán kính R là 

a)

l=2πRn360ol=\frac{2\pi Rn}{360^o}  

b)

l=2πRl=2\pi R  

c)

l=2πRn180ol=\frac{2\pi Rn}{180^o}

d)

l=2πRnl=2\pi Rn  

131.

Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O nếu:

a)

Tứ giác ABCD là hình thang vuông

b)

Tứ giác ABCD là hình thoi

c)

Tứ giác ABCD là hình thang

d)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

133.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

134.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

135.

Hình ảnh sau đây là của góc gì?

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

d)

Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn