WorksheetsBasic Unit 5
Total questions: 26
Worksheet time: 9mins
hét, hét lớn
shout
yell
call
sing
thì thầm
whisper
prosper
sweeper
skipper
phát biểu, nói 1 ngôn ngữ
talk
speak
say
call
LỜI khuyên là gì trong TA (ad (a) )
chọn 2 động từ khiếm khuyết
can
do
must
did
động từ khiếm khuyết +
Vs/es
Vo
V2/ed
V3/ed
hiking
leo núi
dã ngoại
thám hiểm
dạo chơi
trả lời câu hỏi của anh Bình
frightened
scared
delighted
fulfilled
available là gì
có sẵn
thay thế
dự phòng
rảnh rỗi
trung tâm trong tiếng Anh là gì (c (a) )
temperature
nhiệt độ
độ ẩm
lượng mưa
chất lượng không khí
within
vừa qua
trong vòng
dọc theo
trong khi
người quản lý
manager
employee
supervisor
inspector
last nghĩa là
kéo dài
cuối cùng
đầu tiên
khoảng cách
căn hộ
apartment
complex
headquarter
branch
animal
động vật
thực vật
môi trường
thiên nhiên
conversation
hội thoại
thuyết trình
hội thảo
cuộc họp
noisy
yên tĩnh
ồn ào
sạch sẽ
ngăn nắp
dọc theo TA là (a (a) )
kết thúc
finish
complete
prepare
destroy
fluent
nhanh chóng
hiệu quả
lưu loát
thoải mái
hàng hóa, sản phẩm (chọn 4 đáp án đúng)
merchandise
fines
goods
product
item
rời đi trong TA là (L (a) )
bên cạnh
by
behind
beside
next to
đây là phương tiện gì trong tiếng Anh
(a)
nộp trong TA là gì (su (a) )
