Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic Unit 5

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

hét, hét lớn

a)

shout

b)

yell

c)

call

d)

sing

2.

thì thầm

a)

whisper

b)

prosper

c)

sweeper

d)

skipper

3.

phát biểu, nói 1 ngôn ngữ

a)

talk

b)

speak

c)

say

d)

call

4.

LỜI khuyên là gì trong TA (ad (a)   )

5.

chọn 2 động từ khiếm khuyết

a)

can

b)

do

c)

must

d)

did

6.

động từ khiếm khuyết +

a)

Vs/es

b)

Vo

c)

V2/ed

d)

V3/ed

7.

hiking

a)

leo núi

b)

dã ngoại

c)

thám hiểm

d)

dạo chơi

8.

trả lời câu hỏi của anh Bình

a)

frightened

b)

scared

c)

delighted

d)

fulfilled

9.

available là gì

a)

có sẵn

b)

thay thế

c)

dự phòng

d)

rảnh rỗi

10.

trung tâm trong tiếng Anh là gì (c (a)   )

11.

temperature

a)

nhiệt độ

b)

độ ẩm

c)

lượng mưa

d)

chất lượng không khí

12.

within

a)

vừa qua

b)

trong vòng

c)

dọc theo

d)

trong khi

13.

người quản lý

a)

manager

b)

employee

c)

supervisor

d)

inspector

14.

last nghĩa là

a)

kéo dài

b)

cuối cùng

c)

đầu tiên

d)

khoảng cách

15.

căn hộ

a)

apartment

b)

complex

c)

headquarter

d)

branch

16.

animal

a)

động vật

b)

thực vật

c)

môi trường

d)

thiên nhiên

17.

conversation

a)

hội thoại

b)

thuyết trình

c)

hội thảo

d)

cuộc họp

18.

noisy

a)

yên tĩnh

b)

ồn ào

c)

sạch sẽ

d)

ngăn nắp

19.

dọc theo TA là (a (a)   )

20.

kết thúc

a)

finish

b)

complete

c)

prepare

d)

destroy

21.

fluent

a)

nhanh chóng

b)

hiệu quả

c)

lưu loát

d)

thoải mái

22.

hàng hóa, sản phẩm (chọn 4 đáp án đúng)

a)

merchandise

b)

fines

c)

goods

d)

product

e)

item

23.

rời đi trong TA là (L (a)   )

24.

bên cạnh

a)

by

b)

behind

c)

beside

d)

next to

25.

đây là phương tiện gì trong tiếng Anh

(a)  

26.

nộp trong TA là gì (su (a)   )