wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Năng lượng - Động năng, thế năng

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của cánh cung? Đó là dạng năng lượng nào?

a)

Cánh cung, thế năng

b)

Mũi tên, thế năng

c)

Cung tên, động năng

d)

Mũi tên, động năng

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được nhờ chuyển động

b)

Vật có động năng có khả năng sinh công

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều.

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc, không phụ thuộc khối lượng của vật.

3.

Cơ năng có hai dạng là ............ và ..............

(a)  

4.

Khi trời mưa gió, người ta căng buồm để thuyền chạy. Trong trường hợp này, dạng năng lượng nào của không khí trong khí quyển đã được sử dụng...

(a)  

5.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

6.

Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

7.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

8.

Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ô tô có giá trị:

a)

A. 105 J

b)

B. 25,92.105 J

c)

C. 2.105 J

d)

D. 51,84.105 J

9.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

A. Thế năng

b)

B. Vận tốc

c)

C. Động năng

d)

D. Động lượng

10.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

11.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

12.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

13.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

14.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

15.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

16.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

17.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

18.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

19.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

20.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

21.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

22.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

23.

Đơn vị của năng lượng là

a)

Jun

b)

kilôgam

c)

mét

d)

m/s

24.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm mốc thế năng thì

a)

thế năng của người tăng và động năng không đổi

b)

thế năng của người giảm và động không đổi

c)

thế năng của người giảm và động năng tăng

d)

thế năng của người tăng và động năng giảm

25.

Hai anh em trượt không ma sát từ cùng một độ cao trên máng trượt xuống đất. Biết khối lượng của anh bằng hai lần khối lượng của em. Hãy so sánh động năng của hai anh em ngay trước khi chạm đất

a)

Động năng của anh gấp hai lần động năng của em.

b)

Động năng của anh bằng động năng của em.

c)

Động năng của anh lớn gấp bốn lần động năng của em.

d)

Chưa đủ dữ kiện để so sánh.

26.

Động năng là một dạng......

a)

năng lượng

b)

khối lượng

c)

thể tích

d)

chiều dài

27.

Kí hiệu của khối lượng là (a)