wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa 8 GKII

Total questions: 42

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Một số oxit bazơ tác dụng được với nước tạo dung dịch kiềm.

b)

Oxit bazơ tác dụng được với tất cả các kim loại.

c)

Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit.

d)

Tác dụng với dung dịch axit.

2.

Dãy các chất chỉ gồm các oxit bazơ là

a)

K2O, BaO, CuO, P2O5.

b)

Na2O, CuO, FeO, CO2.

c)

CO2, P2O5, SO3, SO2.

d)

CuO, MgO, FeO, Fe2O3.

3.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

4.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

5.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

6.

BaO có tên là:

a)

Bari oxit

b)

Natri oxit

c)

Bari đioxit

d)

Barihidroxit

7.

CO2 có tên là:

a)

A. Cacbon oxit

b)

B. Cacbonic

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Cả B,C đều đúng

8.

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:

a)

b,c,d,f

b)

a,b,f

c)

c,d

d)

b,d

9.

Phản ứng nào là phản ứng phân hủy:

a)

b,c,d,f

b)

a,b,f

c)

c,b,d

d)

e,a,f

10.

Công thức tính mol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn:

a)

n=V.22,4

b)

n=V.24,2

c)

n=V/22,4

d)

n=V/24.2

11.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí ?

a)

21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)

b)

21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

c)

21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2,CO, khí hiếm,…)

d)

21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.

12.

Sự oxi hoá chậm là:

a)

Sự oxi hoá mà không toả nhiệt.

b)

Sự oxi hoá mà không phát sáng.

c)

Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng.

d)

Sự tự bốc cháy.

13.

Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ

a)

Một phi kim và một kim loại

b)

Một kim loại và một hợp chất khác

c)

Một phi kim và một hợp chất khác

d)

Một nguyên tố khác và oxi

14.

Chất nào sau đây không phải là oxit axit?

a)

SO2

b)

N2O

c)

CO

d)

P2O5

15.

Oxi là một khí

a)

nhẹ hơn không khí, tan tốt trong nước

b)

nặng hơn không khí, ít tan trong nước

c)

nặng hơn không khí, tan tốt trong nước

d)

nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

16.

Trong phòng thí nghiệm, oxi thường được điều chế từ

a)

CaCO3, KClO3

b)

KClO3, MnO2

c)

KCl, KMnO4

d)

KClO3, KMnO4

17.

KClO3, KMnO4 là những chất

a)

khó phân hủy, chứa ít oxi

b)

dễ phân hủy, chứa ít oxi

c)

dễ phân hủy, chứa nhiều oxi

d)

khó phân hủy, chứa nhiều oxi

18.

Oxi được thu bằng phương pháp đẩy nước vì

a)

ít tan trong nước

b)

tan tốt trong nước

c)

nặng hơn không khí

d)

nhẹ hơn không khí

19.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + H2O --> Ca(OH)2

b)

CaCO3 --> CaO + CO2

c)

2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2

d)

Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2

20.

Phản ứng nào dưới đây KHÔNG PHẢI phản ứng phân hủy?

a)

Zn + 2HCl --> ZnCl2 + H2

b)

CaCO3 --> CaO + CO2

c)

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

21.

Sản phẩm của quá trình nhiệt phân thuốc tím KMnO4 là

a)

K2MnO4, MnO2

b)

K2MnO4, O2

c)

K2MnO4, MnO2, O2

d)

MnO2, O2

22.

Sản phẩm của quá trình nhiệt phân kali clorat KClO3 là

a)

KCl, O

b)

KCl, O2

c)

KClO2, O

d)

KCl, O3

23.

Oxit bắt buộc phải có nguyên tố nào?

a)

Oxi .               

b)

Halogen.                   

c)

Hiđro.

d)

Lưu huỳnh.

24.

Chỉ ra các oxit axit trong các oxit sau: P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2.

a)

P2O5, CaO, CuO, BaO                     

b)

BaO, SO2, CO2

c)

CaO, CuO, BaO                    

d)

SO2, CO2, P2O5

25.

Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4, thu được V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

(biết Mn = 55; K = 39; O = 16 đvC)

a)

2,24 lít

b)

1,12 lít

c)

4,48 lít

d)

8,96 lít

26.

Số sản phẩm tạo thành của phản ứng phân hủy là

a)

2 sản phẩm.

b)

3 sản phẩm.

c)

1 sản phẩm.

d)

2 hay nhiều sản phẩm.

27.

Hiện tượng đốt P trong oxi?

a)

Photpho cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột tan

b)

Photpho cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói đen dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột tan

c)

Photpho cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa không màu, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột tan

d)

Photpho cháy yếu trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột tan

28.

Hiện tượng đốt Fe trong oxi?

a)

Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu

b)

Sắt cháy yếu, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu

c)

Sắt cháy mạnh, sáng cói, không có ngọn lửa, có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu

d)

Sắt cháy mạnh, sáng cói, có ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu

29.

Đốt S trong oxi có hiện tượng gì?

a)

Lưu huỳnh cháy trong khí oxi mãnh liệt, với ngọn lửa màu xanh nhạt tạo thành khí lưu huỳnh đioxit

b)

Lưu huỳnh cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt; tạo thành khí lưu huỳnh oxit

c)

Lưu huỳnh cháy với ngọn lửa sáng chói, màu xanh nhạt tạo thành khí lưu huỳnh đioxit

30.

Hiện tượng đốt bột Al trong oxi?

a)

Có những hạt loé sáng, phản ứng toả nhiều nhiệt. Chất tạo thành màu trắng sáng là nhôm oxit Al2O3

b)

Có những hạt loé sáng, phản ứng toả ít nhiệt. Chất tạo thành màu trắng sáng là nhôm oxit Al2O3

c)

Có những hạt nhỏ không lóe sáng, phản ứng toả ít nhiệt. Chất tạo thành màu trắng sáng là nhôm oxit Al2O3

31.

Cho kim loại M hóa trị 1. Cho 3,9g M tác dụng với 0,56l khí Oxi (đktc). Tìm kim loại M? Cho Na=23, K=39, Ag=108, Ca=40

a)

M là K

b)

M là Na

c)

M là Ag

d)

M là Ca

32.

Cho phản ứng: Al + O2 -> Al2O3

Hỏi đốt cháy 5,4g Al thu được bao nhiêu gam Al2O3?

Cho Al=27, O=16

a)

10,2g

b)

102g

c)

204

d)

20,4

33.

Đốt cháy 6,2g P cần bao nhêu lít không khí ở đktc? Cho: P=31, O=16

a)

28 lít

b)

5,6 lít

c)

11,2 lít

d)

8,69 lít

34.

Chất tác dụng với oxi sinh ra CO2 và H2O:

a)

C2H4

b)

CH4

c)

S

d)

H2

35.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố hidro là?

a)

H

b)

H2

c)

Hi

d)

Hi2

36.

Các khí nặng hơn không khí là?

a)

H2, O2

b)

O2, SO3

c)

H2, SO2

d)

CH4, N2O

37.

Niken có hóa trị II và III. Hợp chất Ni2O3 gọi là?

a)

Niken (III) oxit

b)

Niken oxit

c)

Niken (II) oxit

d)

Điniken trioxit

38.

Sự cháy là?

a)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

b)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

c)

Sự tự bốc cháy

d)

Sự oxi hóa

39.

Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là

a)

Sự oxi hóa

b)

Sự cháy

c)

Sự đốt

d)

Sự tỏa nhiệt

40.

Điểm tương đồng giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

oxi hóa có tỏa nhiệt

b)

oxi hóa có phát sáng

c)

sự phát sáng

d)

sự tỏa nhiệt

41.

Trộn oxi và hidro theo tỉ lệ nào về thể tích thì khi đốt cháy sẽ gây nổ mạnh?

a)

1:2

b)

2:1

c)

2:3

d)

1:1

42.

Khi phân hủy 245g KClO3 cần bao nhiêu lít oxi? Cho K=39, Cl=35,5, O=16

a)

48 lít

b)

24,5 lít

c)

67,2 lít

d)

10,08 lít