wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp Hóa Thầy Khang

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi?

a)

proton, electron

b)

electron

c)

electron, notron

d)

proton, notron

2.

Tính chất nào sau đây cho ta biết đó là chất tinh khiết

a)

Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ xác định

b)

Không màu, không mùi

c)

Có vị ngọt, mặn hoặc chua

d)

Không tan trong nước

3.

Cho các chất có công thức hóa học như sau: Na, O3O_3  , CO2CO_2  , Cl2Cl_2  , NaNO3NaNO_3  , SO3SO_3  . Dãy gồm các hợp chất là

a)

Na, O3O_3  , Cl2Cl_2  

b)

CO2CO_2  , NaNO3NaNO_3  , SO3SO_3  

c)

Na, Cl2Cl_2  , CO2CO_2  

d)

Na, Cl2Cl_2  , SO3SO_3  

4.

Công thức hóa học đúng của hợp chất gồm Ca và PO4PO_4   là

a)

CaPO4CaPO_4  

b)

Ca3PO4Ca_3PO_4  

c)

Ca3(PO4)2Ca_3\left(PO_4\right)_2  

d)

Ca(PO4)2Ca\left(PO_4\right)_2  

5.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý

a)

Làm sữa chua

b)

Muối dưa cải

c)

Sắt bị gỉ

d)

Đập đá vôi sắp vào lò nung

6.

Cho phương trình hóa học SO3 + H2O  H2SO4SO_3\ +\ H_2O\ \rightarrow\ H_2SO_4  , chất tham gia là?

a)

SO3 , H2SO4SO_{3\ },\ H_2SO_4  

b)

H2SO4H_2SO_4  

c)

SO3, H2OSO_3,\ H_2O  

d)

H2O, H2SO4H_2O,\ H_2SO_4  

7.

Đốt cháy 12,8g bột đồng trong không khí thu được 16g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng oxi tham gia phản ứng?

a)

1,6g

b)

3,2g

c)

6,4g

d)

28,8g

8.

Khí lưu huỳnh đioxit SO2SO_2   nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần?

a)

nặng hơn 2 lần

b)

nhẹ hơn 2 lần

c)

nặng hơn 4 lần

d)

nhẹ hơn 4 lần

9.

Các khí đều thu được vào lọ là

a)

NH3, CO2NH_3,\ CO_2  

b)

H2, N2H_2,\ N_2  

c)

CO2, O2CO_2,\ O_2  

d)

O2, H2O_2,\ H_2  

10.

Công thức tính số mol nào sau đây là sai

a)

n = Mm\frac{M}{m}  

b)

n = so^ˊ nguye^n t6,023.1023\frac{số\ nguyên\ tử}{6,023.10^{23}}  

c)

n = V22,4\frac{V}{22,4}  

d)

n = mM\frac{m}{M}  

11.

Cho sơ đồ phản ứng P + O2  P2O5P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  . Cân bằng phương trình và cho biết hệ số lần lượt của P, O2, P2O5P,\ O_2,\ P_2O_5  trong phương trình

a)

P + O2  P2O5. P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_5.\  Hệ số lần lượt là 1, 1, 1

b)

4P + 5O2  2P2O54P\ +\ 5O_{2\ }\rightarrow\ 2P_2O_5  . Hệ số lần lượt là 4, 5, 2

c)

2P + 5O2  2P2O5.2P\ +\ 5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_{5.}  Hệ số lần lượt là 2, 5, 2

d)

2P + 2O2  5P2O52P\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 5P_2O_5  Hệ số lần lượt là 2, 2, 5

12.

Cho sơ đồ phản ứng KClO3  KCl + O2KClO_3\ \rightarrow\ KCl\ +\ O_2  . Để được 6,72 lít O2O_2  (đktc) cần m (g) KClO3KClO_3  là

a)

24,5

b)

21,5

c)

23,5

d)

22,5

13.

Thể tích của khí oxi ở đktc là 2,24 (lít). Khối lượng của khí oxi trên là

a)

1,6 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

3,2 gam

14.

Số mol của 11,2g Fe là

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,21 mol

d)

0,12 mol

15.

Để chỉ 3 phân tử oxi ta viết như thế nào? Để chỉ 3 phân tử ozon ta viết như thế nào?

a)

3O, 3O23O,\ 3O_2  

b)

3O2, 3O3O_2,\ 3O_{ }  

c)

3O2, 3O33O_2,\ 3O_3  

d)

3O2, 2O33O_2,\ 2O_3  

16.

Dãy chất chỉ gồm kim loại là

a)

Sắt, lưu huỳnh, cacbon, nhôm

b)

Đồng, bạc, nhôm, magie

c)

cacbon, lưu huỳnh, photpho, oxi

d)

bạc, oxi, sắt, nhôm

17.

Dãy gồm các nguyên tố kim loại là

a)

Ca, S, Cl, Al, Na

b)

Al, Na, O, H, S

c)

Na, Mg, C, Ca, Na

d)

K, Na, Mn, Al, Ca

18.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng

a)

m = n.M

b)

M = n/m

c)

M = n.m

d)

M.m.n = 1

19.

Đốt cháy 2,8g nhôm trong không khí thu được 3,8 gam nhôm oxit. Tính khối lượng khí oxi đã dùng và cho biết CTHH của hợp chất nhôm oxit?

a)

2g. CTHH: AlO2AlO_2  

b)

1g. CTHH: Al2O3Al_2O_3  

c)

1g. CTHH: Al3O2Al_3O_2  

d)

2g. CTHH: Al2O3Al_2O_3  

20.

Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dịch trong suốt và có vị mặn. Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại xuất hiện. Quá trình này gọi là

a)

hiện tượng vật lý

b)

hiện tượng hòa tan

c)

hiện tượng hóa học

d)

hiện tượng bay hơi

21.

Chất thuộc hợp chất hóa học

a)

O2O_2  

b)

N2N_2  

c)

H2H_2  

d)

CO2CO_2  

22.

Trong các vật sau, đâu là vật thể tự nhiên

a)

Nhà ở

b)

Cây cỏ

c)

Quần áo

d)

Đồ dùng học tập

23.

Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng

a)

CaO + H2O  Ca(OH)2CaO\ +\ H_2O\ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2  

b)

S + O2  SO2S\ +\ O_2\ \rightarrow\ SO_2  

c)

NaOH + HCl  NaCl + H2ONaOH\ +\ HCl\ \rightarrow\ NaCl\ +\ H_2O  

d)

Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + H2OCu\left(OH\right)_2\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2O  

24.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = n

b)

Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = e

c)

Trong mỗi nguyên tử luôn có số n > p

d)

Trong mỗi nguyên tử luôn có số e > p

25.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng

a)

số notron trong hạt nhân

b)

số proton trong hạt nhân

c)

số proton và notron trong hạt nhân

d)

khối lượng nguyên tử

26.

Cách viết biểu diễn 6 phân tử hidro

a)

6H

b)

3H23H_2  

c)

2H32H_3  

d)

6H26H_2  

27.

Dãy gồm các CTHH của đơn chất là

a)

Mg, N2N_2 , O2O_2  

b)

CuO, NH3NH_3 , O3O_3  

c)

HCl, H2OH_2O , Na

d)

N2N_2 , HCl, H2SO4H_2SO_4  

28.

X tạo được hợp chất XSO4XSO_4  và Y tạo được hợp chất YH3YH_3 . CTHH của hợp chất tạo bởi X và Y là

a)

X2Y3X_2Y_3  

b)

X3Y2X_3Y_2  

c)

XY

d)

XY3XY_3  

29.

Hiện tượng vật lý trong các hiện tượng sau

a)

thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai

b)

sắt bị gỉ chuyển sang màu đỏ

c)

về mùa hè thức ăn thường ôi thiu

d)

đốt cháy than tạo ra nhiều khí độc

30.

Phản ứng hóa học là gì

a)

quá trình biến đổi hợp chất thành đơn chất

b)

quá trình biến đổi trạng thái của chất

c)

quá trình biển đổi chất này thành chất khác

d)

quá trình biển 1 chất thành nhiều chất

31.

Cho m gam kim loại Al tác dụng hết với 3,2g khí oxi thu được 16g nhôm oxit. tìm m

a)

10,8

b)

11,8

c)

12,8

d)

9,8

32.

Nguyên tử nito có hóa trị III trong phân tử chất nào sau đây

a)

N2O5N_2O_5  

b)

NO

c)

NO2NO_2  

d)

N2O3N_2O_3  

33.

Trong 1 mol khí oxi có bao nhiêu phân tử?

a)

6,02 . 10236,02\ .\ 10^{23}  

b)

12,04 . 102312,04\ .\ 10^{23}  

c)

6,04 . 10236,04\ .\ 10^{23}  

d)

18,06 . 102318,06\ .\ 10^{23}  

34.

Đâu là chất tinh khiết trong các chất dưới đây

a)

nước mía

b)

nước khoáng

c)

nước dừa

d)

nước cất

35.

Cho Na tác dụng với H2OH_2O  thu được NaOH và khí hidro. Phương trình phản ứng đúng

a)

2Na + 2H2O  2NaOH + H22Na\ +\ 2H_2O\ \rightarrow\ 2NaOH\ +\ H_2  

b)

2Na + H2O  2NaOH + H22Na\ +\ H_2O\ \rightarrow\ 2NaOH\ +\ H_2  

c)

Na + H2O  NaOH + H2Na\ +\ H_2O\ \rightarrow\ NaOH\ +\ H_2  

d)

3Na + 3H2O  3NaOH + 3H23Na\ +\ 3H_2O\ \rightarrow\ 3NaOH\ +\ 3H_2  

36.

Khí SO2SO_{2_{ }}  nặng hơn khí O2O_2  bao nhiêu lần

a)

1,5 lần

b)

1,7 lần

c)

2 lần

d)

1,2 lần

37.

Công thức tính thể tích chất khí ở đktc

a)

V = n22,2V\ =\ \frac{n}{22,2}  

b)

V = n.22,4V\ =\ n.22,4  

c)

V = n.m V\ =\ n.m\  

d)

V = n.24V\ =\ n.24  

38.

Cho 5,6g sắt tác dụng với axit clohidric tạo ra 12,7g sắt (II) clorua và 0,2g khí hidro. Khối lượng HCl đã dùng

a)

7,3g

b)

14,2g

c)

9,2g

d)

8,4g

39.

6,4g khí sunfuaro SO2SO_2  quy thành số mol phân tử

a)

0,01 mol

b)

0,1 mol

c)

0,2 mol

d)

0,5 mol

40.

Khối lượng của 0,5 mol CO2CO_2  

a)

28g

b)

44g

c)

22g

d)

11,2g

41.

Cho phương trình: 2Cu + O2  2CuO2Cu\ +\ O_2\ \rightarrow\ 2CuO . Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi : số phân tử CuO là

a)

1 : 2 : 2

b)

2 : 2 : 1

c)

2 : 1 : 1

d)

2 : 1 : 2

42.

Đốt cháy quặng pirit sắt FeS2FeS_2  thu được sắt (III) oxit Fe2O3Fe_2O_3  và khí sunfuaro SO2SO_2 . Phương trình phản ứng đúng

a)

FeS2 + O2  Fe2O3 + 2SO2FeS_{2\ }+\ O_2\ \rightarrow\ Fe_2O_3\ +\ 2SO_2  

b)

2FeS2 + O2  Fe2O3 +SO22FeS_2\ +\ O_2\ \rightarrow\ Fe_2O_3\ +SO_2  

c)

4FeS2 + 11O2  Fe2O3 + 8SO24FeS_2\ +\ 11O_2\ \rightarrow\ Fe_2O_3\ +\ 8SO_2  

d)

4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO24FeS_{2\ }+\ 11O_2\ \rightarrow\ 2Fe_2O_3\ +\ 8SO_2