wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 giữa HK2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

338 nghìn km2

b)

378 nghìn km2

c)

387 nghìn km2

d)

738 nghìn km2

2.

Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là

a)

Hồng Công và Thượng Hải

b)

Hồng Công và Ma Cao

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

3.

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là

a)

Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao

b)

Tăng trưởng cao nhưng còn biến động

c)

Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao

d)

Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp

4.

Hiện nay LB Nga đang tập trung phát triển các ngành

a)

Công nghiệp điện tử - tin học, hàng không

b)

Công nghiệp vũ trụ, nguyên tử

c)

Công nghiệp quốc phòng

d)

Công nghiệp năng lượng, chế tạo máy

5.

Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn

a)

1950 - 1954

b)

1955 - 1959

c)

1960 - 1964

d)

1965 - 1973

6.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử

c)

Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

d)

Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi

7.

Cho bảng số liệu ( bảng 1):

a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ cột

c)

biểu đồ miền

d)

biểu đồ tròn

8.

Dựa vào BSL trên, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng lương thực tăng liên tục và đều

b)

Sản lượng lương thực tăng liên tục nhưng không đều

c)

Sản lượng lương thực có xu hướng tăng và ổn định

d)

Sản lượng lương thực có xu hướng tăng nhưng chưa ổn định

9.

Cho bảng số liệu ( bảng 1):

           Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của LB Nga qua các năm là:

a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ cột

c)

biểu đồ miền

d)

biểu đồ tròn

10.

Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển chính thức (ODA) là

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

CHLB Đứcs

11.

Sản phẩm chiếm 99% giá trị xuất khẩu của Nhật Bản là:

a)

Ô tô và xe gắn máy

b)

Sản phẩm công nghiệp điện tử

c)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

d)

Không có sản phẩm nào

12.

Trong quá trình phát triển kinh tế, LB Nga còn gặp khó khăn

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản, khí hậu lạnh giá

b)

sự phân hóa giàu nghèo, nạn chảy máu chất xám

c)

bị các nước tư bản cô lập

d)

cơ cấu dân số già, số dân ngày càng giảm

13.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

Lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải dương

14.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

15.

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là

a)

sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt

b)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt

c)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử

d)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng

16.

Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á

b)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin

17.

Dân cư Liên Bang Nga  tập trung chủ yếu ở phần lãnh thổ Nga thuộc Châu Âu vì

a)

là nơi khai thác lâu đời

b)

có nhiều khoáng ản quý

c)

khí hậu ấm áp hơn

d)

sông ngòi nhiều hơn

18.

Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản

a)

đứng hàng đầu thế giới

b)

đứng hàng thứ hai thế giới

c)

đứng hàng thứ ba thế giới

d)

đứng hàng thứ tư thế giới

19.

Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là hãng

a)

Sony

b)

Toshiba

c)

Toyota

d)

Hitachi

20.

Các trung tâm công nghiệp Tôkiô, Iôcôhama, Ôxaca, Côbê tạo nên "chuỗi đô thị" nằm ở vùng kinh tế/đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

21.

Bình quân lương thực theo đầu người của Nhật Bản vẫn chưa cao là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác ít

c)

dân số đông

d)

năng suất cây lương thực thấp

22.

Vùng kinh tế/đảo Hônsu không có đặc điểm nổi bật là

a)

diện tích rộng lớn nhất

b)

dân số đông nhất

c)

tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất

d)

kinh tế phát triển nhất

23.

Năm 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm

a)

Trên 15% dân số

b)

Trên 17% dân số

c)

Trên 19% dân số

d)

Trên 20% dân số

24.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

25.

Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

26.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Bắc Á

27.

tự nhiên phân chia phần phía tây và phần phía đông của LBNga là

a)

sông Ê-nit-xây

b)

dãy U-ran

c)

sông Lê-na

d)

sông ô-bi

28.

Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

đô thị hoá tự phát

b)

mật độ dân số thấp

c)

dân số giảm và già hoá dân số

d)

nhiều dân tộc

29.

LB Nga đóng vài trò như thế nào trong Liên bang Xô viết?

a)

Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới

c)

Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất

d)

Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới

30.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là

a)

thập niên 80 của thế kỉ XX

b)

thập niên 90 của thế kỉ XX

c)

giai đoạn sau năm 2000

d)

giai đoạn trước năm 1980

31.

Ngành đóng vài trò xương sống của nền Kinh tế LB Nga là

a)

năng lượng

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

dịch vụ

32.

Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở

a)

ven Bắc Băng Dương

b)

cao nguyên Trung Xi-bia

c)

đồng bằng Đông Âu

d)

vùng Viễn Đông rộng lớn

33.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc LB Nga?

a)

Mát-xcơ-va

b)

Nô-vô-xi-biếc

c)

Na-gôi-a

d)

Ma-ga-đan

34.

Đồng bằng Tây Xi-bia thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Thuỷ điện

c)

Khai khoáng

d)

Nông nghiệp

35.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển Kinh tế của LB Nga là

a)

bão và áp thấp nhiệt đới

b)

khí hậu băng giá, khắc nghiệt

c)

bão tuyết, núi lửa, động đất

d)

ngập lụt, hạn hán, lũ quét

36.

Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho LB Nga

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

mở rộng thị trưởng xuất khẩu

c)

hội nhập kinh tế thế giới

d)

xuất khẩu lao động ra các nước

37.

Vùng nào của LB Nga là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất?

a)

Vùng Trung tâm đất đen

b)

Vùng U-ran

c)

Vùng Trung ương

d)

Vùng Viễn Đông

38.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Nam Á

d)

Tây Á

39.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

40.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

cận nhiệt và ôn đới

b)

cận cực và ôn đới

c)

nhiệt đới và cận nhiệt

d)

cận cực và cực

41.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

có trữ lượng khoáng sản lớn

b)

nghèo khoáng sản

c)

có nguồn dầu khí dồi dào

d)

giàu tài nguyên

42.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

vực biển sâu

b)

sóng thần, triều cường

c)

ngư trường lớn

d)

vùng xoáy nguy hiểm

43.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

động đất

b)

hạn hán

c)

ngập lụt

d)

núi lửa

44.

Nhận xét nào san đây đúng về sự biến động cơ cấu dân số của Nhật Bản theo độ tuổi?

a)

Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm dưới 15 tuổi giảm

b)

Tỉ lệ nhóm 15-64 tuổi có xu hướng tăng mạnh

c)

Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm

d)

Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm

45.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chất lượng cuộc sống tốt

b)

chính sách thu hút nhân tài

c)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

d)

phổ cập giáo đục, xoá mù chữ

46.

Ngành nào sau đây không thuộc thuộc nhóm công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Đóng tàu biển

b)

Sản xuất ô tô

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất xe gắn máy

47.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp dệt

b)

sản xuất ô tô

c)

sản xuất điện tử

d)

đóng tàu biển

48.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

ứng dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b)

lực lượng lao động ít

c)

diện tích đất nông nghiệp ít

d)

diện tích đất canh tác nhiều

49.

Hai hoạt động dịch vụ có vài trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

giao thông vận tải và thương mại

b)

thương mại và tài chính

c)

du lịch và giao thông vận tải

d)

tài chính và du lịch

50.

Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản trong giai đoạn 1990 - 2014?

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

c)

Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

d)

Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

51.

Tỉ trọng GDP của Nhật Bản so với thế giới năm 2014 là

a)

72,3%

b)

6,0%.

c)

16,7%.

d)

60%

52.

Trong giai đoạn 2000 - 2014, GDP của LB Nga tăng gần

a)

4,2 lần

b)

5,2 lần

c)

6,2 lần

d)

7,2 lần

53.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?

a)

Cả than và điện đều tăng

b)

Sản lượng điện giảm nhanh

c)

sản lượng than giảm nhanh

d)

Cả than và điện đều giảm

54.

Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

55.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của(hạ chuẩn)

a)

đồng bằng Tây Xi-bia

b)

đồng bằng Đông Âu

c)

cao nguyên trung Xi-bia

d)

núi U-ran

56.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm dân cư của Liên Bang Nga?

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Là nước đông dân

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Có nhiều dân tộc

57.

Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga từ năm 2000 là

a)

đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng

b)

tiếp tục xâydựng nền kinh tế tập trung bao cấp

c)

hạn chế mở rộng ngoại giao

d)

coi trọng châu Âu và châu Mĩ

58.

Khó khăn của Liên Bang Nga khi Liên Bang Xô Viết tan rã là

a)

đời sống nhân dân ổn định

b)

tốc độ tăng trưởng có xu hướng tăng

c)

vị thế của LB Nga trên trường quốc tế được củng cố

d)

khủng hoảng kinh tế, chính trị và xã hội

59.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

công nghiệp hàng không – vũ trụ

b)

công nghiệp luyện kim

c)

công nghiệp quốc phòng

d)

công nghiệp khai thác dầu khí

60.

Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế của LB Nga là

a)

vùng Trung ương

b)

vùng Trung tâm đất đen

c)

vùng U-ran

d)

vùng Viễn Đông

61.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?

a)

Hồ Victoria

b)

Hồ Superior

c)

Hồ Baikal

d)

Hồ Thượng

62.

Thế mạnh nổi bật về nông nghiệp ở đồng bằng Đông Âu của Liên Bang Nga là

a)

vùng giàu có về khoáng sản đang được khai thác

b)

vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi

c)

có diện tích đất hoang hóa nhiều đang được cải tạo

d)

vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất

63.

Đặc điểm nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Liên Bang Nga?

a)

địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

b)

nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

c)

tài nguyên phong phú nhưng phân bố chủ yếu ở vùng núi

d)

diện tích rừng đứng đầu thế giới nhưng có ít sông lớn

64.

Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao, đây là yếu tố thuận lợi nhất để giúp Liên Bang Nga

a)

phát triển các ngành cần nhiều lao động

b)

tiếp thu thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới

c)

có đời sống văn hóa – chính trị ổn định

d)

phát triển mạnh các ngành khoa học cơ bản

65.

Vùng kinh tế nào sau đây của Liên Bang Nga có các trung tâm công nghiệp thưa thớt nhất

a)

vùng Viễn Đông

b)

vùng U-ran

c)

vùng Trung ương

d)

vùng Trung tâm đất đen

66.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

67.

Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng

a)

380 km

b)

8300 km

c)

3800 km

d)

830 km

68.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

69.

Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào dưới đây của Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

70.

Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980, tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Nhật Bản suy giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Khủng hoảng dầu mỏ

b)

Dịch bệnh bùng phát

c)

Điều chỉnh chiến lược phát triển

d)

Động đất và sóng thần

71.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt

b)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng

c)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt

d)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt

72.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao

b)

thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng

c)

quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa

d)

sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

73.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Đứng hàng đầu thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

74.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

khí hậu phân hóa rõ rệt

c)

nghèo khoáng sản

d)

nhiều đảo lớn, nhỏ

75.

Vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản, nguồn hải sản phong phú là do

a)

có nhiều bão, sóng thần

b)

có diện tích rộng nhất

c)

nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

d)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

76.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện hiện sự phân bố dân cư của Nhật Bản?

a)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc

b)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam

c)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây

d)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông

77.

Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

a)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

c)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

78.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất?

a)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người

b)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người

c)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm

d)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng

79.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất với biểu đồ trên?

a)

GDP của LB Nga giai đoạn 1990 đến 1999 tốc độ tăng âm

b)

GDP của Liên Bang Nga tăng trưởng không đồng đều qua các năm

c)

GDP của Liên Bang Nga liên tục giảm trong giai đoạn 1990 – 2005

d)

GDP của Liên Bang Nga liên tục tăng trong giai đoạn 1990 – 2005

80.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

a)

Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm

b)

Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm

c)

Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm

d)

Cơ cấu xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm

81.

Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản, giai đoạn 2005 – 2014 là biểu đồ

a)

cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

82.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

chè

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

tơ tằm

83.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần

84.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

tập trung cao độ vào ngành then chốt

d)

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp

85.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

dệt

b)

luyện kim

c)

chế biến lương thực

d)

chế biến thực phẩm

86.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản

87.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia

b)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới

c)

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao

d)

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh

88.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

a)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn

b)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ

c)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu

89.

Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015?

a)

1258,7 tỉ USD

b)

1220,2 tỉ USD

c)

1262,2 tỉ USD

d)

1273,1 tỉ USD

90.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

c)

Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

91.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

92.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

93.

Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

a)

Hàng không, vũ trụ

b)

Khai thác dầu khí

c)

Luyện kim màu

d)

Hóa chất, cơ khí

94.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

tỉ suất gia tăng dân số thấp

b)

thành phần dân tộc đa dạng

c)

dân cư phân bố không đều

d)

tình trạng chảy máu chất xám

95.

Tài nguyên khoáng sản của Liêng bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, vật liệu xây dựng

96.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

97.

Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là

a)

thực hiện chiến lược kinh tế mới

b)

thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế

c)

nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao

d)

huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài

98.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn-su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu

99.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh

100.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại

b)

Thương mại và tài chính

c)

Bảo hiểm và tài chính

d)

Đầu tư ra nước ngoài