Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì II

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Gia công kim loại bằng cắt gọt thu được chi tiết như thế nào?

a)

Có hình dạng theo yêu cầu

b)

Có kích thước theo yêu cầu

c)

Có hình dạng và kích thước theo yêu cầu

d)

Đáp án khác

2.

Phần kim loại bị vứt bỏ khi gia công cắt gọt gọi là:

a)

 Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Phần kim loại cuối cùng sau khi gia công cắt gọt gọi là:

a)

 Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Phần kim loại ban đầu trước khi gia công cắt gọt gọi là:

a)

 Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Phần kim loại ban đầu trước khi gia công cắt gọt gọi là:

a)

 Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Phương pháp gia công cắt gọt kim loại:

a)

Là phương pháp gia công phổ biến nhất trong ngành chế tạo cơ khí

b)

Có ý nghĩa rất quan trọng

c)

Là phương pháp gia công phổ biến nhất trong ngành chế tạo cơ khí

           và Có ý nghĩa rất quan trọng

d)

Đáp án khác

7.

Khi tiện có mấy loại chuyển động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Khi tiện, phôi chuyển động như thế nào?

a)

Phôi tịnh tiến

b)

Phôi quay tròn

c)

Phôi tịnh tiến và quay tròn          

d)

Đáp án khác

9.

Có mấy loại chuyển động tiến dao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Chuyển động tiến dao ngang được thực hiện nhờ

a)

Bàn dao ngang

b)

Bàn dao dọc

c)

Phối hợp 2 bàn dao ngang và dọc

d)

Đáp án khác

11.

Chuyển động tiến dao dọc được thực hiện nhờ

a)

Bàn dao ngang

b)

Bàn dao dọc

c)

Phối hợp 2 bàn dao ngang và dọc

d)

Đáp án khác

12.

Chuyển động tiến dao phối hợp được thực hiện nhờ

a)

Bàn dao ngang

b)

Bàn dao dọc

c)

Phối hợp 2 bàn dao ngang và dọc

d)

Đáp án khác

13.

Người ta chia máy tự động làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Em hãy cho biết có loại máy tự động nào sau đây?

a)

Máy tự động cứng

b)

Máy tự động mềm

c)

Máy tự động phối hợp

d)

Cả máy tự đông cứng và mềm

15.

Con người tham gia vào hoạt động của máy tự động như thế nào?

a)

Tham gia trực tiếp          

b)

Tham gia gián tiếp

c)

Tham gia trực tiếp và gián tiếp

d)

Đáp án khác

16.

Khái niệm về máy tự động cứng:

a)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu cam.

b)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác

c)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác và điều khiển bằng cơ cấu cam

d)

Đáp án khác

17.

Rô bôt làm việc ở đâu?

a)

Thám hiểm mặt trăng    

b)

Thám hiểm đáy biển

c)

Thám hiểm đáy biển

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Khái niệm máy tự động:

a)

Là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo một chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Là thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm nào đó.

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Khái niệm người máy công nghiệp:

a)

Là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo một chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Là thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm nào đó.

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Khái niệm dây chuyền tự động

a)

Là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo một chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Là thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm nào đó.

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Lợi ích từ việc sử dụng máy tự động là:

a)

Nâng cao năng suất

b)

Nâng cao năng suất và hạ giá thành sản phẩm    

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Đáp án khác

22.

Lợi ích từ việc sử dụng dây chuyền tự động là:

a)

Nâng cao năng suất

b)

Nâng cao năng suất và hạ giá thành sản phẩm    

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Đáp án khác

23.

Sản xuất cơ khí gây ô nhiễm

a)

Môi trường đất

b)

Môi trường nước

c)

Môi trường đất và nước

d)

Không gây ô nhiễm

24.

Động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới ra đời năm nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

25.

Động cơ 4 kì ra đời năm nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

26.

Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng ra đời năm nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

27.

Chiếc động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng có công suất bao nhiêu mã lực?

a)

2 mã lực

b)

4 mã lực

c)

6 mã lực

d)

8 mã lực

28.

Chiếc động cơ đốt trong đầu tiên của thế giới là loại động cơ nào?

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ điezen

d)

Động cơ xăng

29.

Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng do ai chế tạo?

a)

Giăng Êchiên Lơnoa

b)

Nicôla Aogut Ôttô

c)

Gôlip Đemlơ

d)

Đáp án khác

30.

Động cơ nào ra đời năm 1897?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ chạy bằng khí than

c)

Động cơ điêzen

d)

Động cơ chạy bằng khí thiên nhiên

31.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng.

d)

Không có quá trình nào.

32.

Hãy cho biết, có mấy loại động cơ pit-tông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Động cơ đốt trong nào sau đây là loại động cơ được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Động cơ pit-tông

b)

Động cơ tua bin khí

c)

Động cơ phản lực

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Chủ yếu người ta phân loại động cơ đốt trong theo mấy dấu hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Động cơ đốt trong nào sau đây là loại động cơ được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Động cơ pit-tông

b)

Động cơ tua bin khí

c)

Động cơ phản lực

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Trên thực tế có mấy dấu hiệu để phân biệt động cơ đốt trong?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều

37.

Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?

a)

Cơ cấu khởi động

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Cơ cấu làm mát

d)

Cơ cấu bôi trơn

38.

Động cơ điêzen không có hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống khởi động

39.

Động cơ xăng có mấy hệ thống chính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

Đúc được kim loại và hợp kim

b)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Độ chính xác và năng suất cao

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

44.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

45.

Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng:

a)

Kìm hàn

b)

Mỏ hàn

c)

Que hàn

d)

Ống dẫn khí oxi

46.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở        

c)

dễ cong vênh

d)

tiết kiệm kim loại

47.

Phương pháp gia công áp lực có đặc điểm là:

a)

khối lượng vật liệu thay đổi

b)

thành phần vật liệu thay đổi

c)

làm kim loại nóng chảy

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy

48.

Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

Có cơ tính cao.

d)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...

49.

Đặc diểm của phương pháp gia công áp lực là: 

a)

thành phần vật liệu không đổi

b)

khối lượng vật liệu không đổi

c)

sản phẩm có hình dạng kích thước của lòng khuôn đúc.

d)

thành phần vật liệu không đổi.

                B. khối lượng vật liệu không đổi