NEW
Font size
WorksheetsOdoo Inventory Quiz
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Khi tạo hóa đơn cho sản phẩm này, số lượng tại hóa đơn được lấy theo giá trị nào?
Số lượng sản phẩm tại đơn bán hàng
Người dùng tự điền số lượng sản phẩm tại hóa đơn
Số lượng sản phẩm thực tế bàn giao
Loại sản phẩm nào được quản lý số lượng tồn kho?
Sản phẩm Lưu kho
Sản phẩm Tiêu dùng
Sản phẩm Dịch vụ
Sản phẩm Lưu kho và Sản phẩm Dịch vụ
Báo cáo nào dưới đây không thuộc hệ thống báo cáo của Odoo?
Báo cáo Tồn kho
Báo cáo Tồn kho theo địa điểm
Báo cáo Xuất - Nhập - Tồn
Báo cáo Tồn kho trong quá khứ
Số lượng hàng hóa được tự động bổ sung cho sản phẩm được cấu hình như sau là bao nhiêu?
Số lượng thực tế: 0
Số lượng dự báo: -1
Số lượng tối thiểu: 35
Số lượng tối đa: 300
Hệ số cung ứng: 50
301
350
300
35
Customer Lead Time là...
khoảng thời gian từ lúc xác nhận đơn đặt hàng đến lúc sản phẩm được vận chuyển đến tay khách hàng
khoảng thời gian đệm để ngăn sự chậm trễ trong quá trình để đơn hàng được giao tới tay khách hàng
khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đặt hàng từ đối tác đến lúc sản phẩm được vận chuyển đến kho
khoảng thời gian từ lúc bắt đầu sản xuất đến lúc sản phẩm được vận chuyển đến tay khách hàng
Ngày dự kiến đặt hàng sẽ là bao nhiêu nếu bạn xác nhận đơn hàng bán vào ngày 25/10, biết rằng sản phẩm có Tuyến đường là "Bán" (Buy) với tuyến "MTO- Make to Order'', với:
Customer Lead Time là 10 ngày
Vendor Lead Time là 6 ngày
Company Security Lead Time là 2 ngày
3/11
2/11
30/10
27/10
Số lượng sản phẩm thực tế tăng lên khi...
Xác nhận đơn mua hàng
Xác nhận phiếu nhập kho
Hai đáp án trên đều sai
Hai đáp án trên đều đúng
Kho WH/Stock có 20 sản phẩm, trong đó 10 sản phẩm thuộc về bạn, còn lại là 10 sản phẩm ký gửi thuộc Nhà cung cấp A. Tổng giá trị hàng hóa tại Báo cáo kho WH/Stock là bao nhiêu, biết giá trị mỗi sản phẩm là 50.000VND?
500.000
1.000.000
50.000
Tại Odoo, có thể cấu hình tài khoản Định giá Tồn kho ở...
Thiết lập chung
Sản phẩm
Nhóm sản phẩm
Khi kiểm kê kho, nếu điều chỉnh Số lượng thực tế từ 5 xuống 4, một dòng dịch chuyển kho (stock move) được tạo nhằm điều chuyển 1 sản phẩm từ (1) .... đến (2) ...
1. Kho ảo
2. Kho vật lý
1. Kho vật lý
2. Kho ảo
1. Kho phế liệu
2. Kho vật lý
1. Kho vật lý
2. Kho phế liệu
