Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Châu Á giữa hai cuộc Thế chiến

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là đặc điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?

a)

Tất cả  là thuộc địa của đế quốc phương Tây.

b)

Hầu hết là thuộc địa của đế quốc phương Tây.

c)

Tất cả đều giành được độc lập dân tộc.

d)

Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc.

2.

Đảng Quốc đại được thành lập ở Ấn Độ vào năm 1885 là chính đảng của lực lượng xã hội nào sau đây?

a)

A. Tư sản

b)

B. Nông dân

c)

C. Công nhân

d)

D. Tiểu tư sản

3.

Sự kiện lịch sử nào có ảnh hưởng đến phong trào đáu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân các nước châu Á sau thế chiến 1?

a)

A. Cách mạng tháng Mười ở Nga

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ nhất.

c)

C. Chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

D. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

4.

Trật tự thế giới mới theo hệ thống Vécxai- Oasinhtơn được thiết lập sau sự kiện nào sau đây?

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hail an rộng

b)

B. Chiến tranh thế giới thứu nhất kết thúc

c)

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

d)

D. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

5.

Phong trào Ngũ tứ (1919) ở Trung Quốc là cuộc đấu tranh của lực lượng xã hội nào sau đây?

a)

Học sinh, sinh viên

b)

. công nhân.     

c)

tư sản dân tộc

d)

nông dân.    

6.

Sau phong trào Ngũ tứ (1919), giai cấp nào đã bước lên vũ đài chính trị như một lực lượng cách mạng độc lập?

a)

Tư sản.           

b)

Công nhân.       

c)

Nông dân

d)

   Địa chủ.

7.

Sự kiện nào sau đây có tác động sâu sắc đến sự phát triển của phong trào cách mạng Trung Quốc sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Đảng Quốc đại Ấn Độ được thành lập

b)

Trung Quốc Đồng mimh hội ra đời

c)

. Đảng cộng sản Pháp được thành lập

d)

Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi

8.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới ?

a)

Cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất 1898

b)

Cách mạng Tân Hợi 1911

c)

Phong trào Ngũ Tứ 1919

d)

Phong trào Nghĩa hoà đoàn cuối XIX

9.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng tác động của phong trào Ngũ Tứ (1919)?

a)

Đưa cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kì đấu tranh chống phong kiến.

b)

Đánh dấu một cuộc cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc hoàn thành

c)

Đánh dấu sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng vô sản ở Trung Quốc

d)

Thúc đẩy mạnh mẽ việc truyền bá chủ nghĩa Mác- Lênin ở Trung Quốc

10.

Phong trào Ngũ Tứ (1919) có ý nghĩa gì?

a)

đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Trung Quốc hoàn thành

b)

góp phần chuẩn bị điều kiện cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Trung Quốc

c)

đưa cách mạng Trung Quốc chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

xác lập vai trò lãnh đạo duy nhất của công nhân đối với cách mạng Trung Quốc.

11.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của phong trào Ngũ Tứ 1919

a)

Đưa cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kì đấu tranh chống phong kiến.

b)

Mở đầu cao trào cách mạng chống đế quốc và chống phong kiến ở Trung Quốc.

c)

Đánh dấu sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng tư sản ở Trung Quốc

d)

Đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Trung Quốc hoàn thành.

12.

Nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Chính sách bóc lột, áp bức tàn bạo của thực dân Anh.

b)

Chính phủ Anh ban hành đạo luật chia đôi sứ Ben-gan.

c)

. Sự ra đời của Đảng cộng sản Ấn Độ.     

d)

Sự ra đời của Đảng Quốc đại Ấn Độ.

13.

Hình thức, biện pháp đấu tranh nào sau đây KHÔNG đúng với chủ trương của Đảng Quốc đại và M. Gan-đi?

a)

Khởi nghĩa vũ trang.

b)

Bãi thị, bãi khóa

c)

Biểu tình hòa bình

d)

Tẩy chay hàng hoá Anh

14.

Nét mới của phong trào dân tộc ở Ấn Độ trong những năm 1918- 1929 so với những năm đầu thế kỉ XX là

a)

có hình thức đấu tranh phong phú.

b)

thu hút đông đảo nhân tham gia

c)

có sự ra đời của một chính đảng vô sản

d)

diễn ra trên quy mô rộng khắp.

15.

Ai là lãnh tụ của phong trào dân tộc ở Ẫn Độ trong những năm 1918- 1939?

a)

Ti-lắc.                  

b)

M. Gan-đi.               

c)

J. Nê-ru.         

d)

R. Ta-go.

16.

Nhận định nào đúng về sự chuyển biến của công nhân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Phát triển nhanh chóng về số lượng, phát triển thành một tầng lớp.

b)

Ngày càng trưởng thành và bắt đầu bước lên vũ đài chính trị

c)

Vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng ở tất cả các nước

d)

Bắt đầu tham gia vào các cuộc đấu tranh chống thực dân.

17.

Chính sách khai thác, bóc lột thuộc địa của thực dân phương Tây ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Nền kinh tế thuộc địa phát triển cân đối và đồng bộ giữa các ngành

b)

 Phương thức sản xuất tư bản tiếp tục được du nhập.

c)

Công nghiệp thuộc địa phát triển, đủ sức cạnh tranh với chính quốc

d)

Quan hệ bóc lột phong kiến bị xoá bỏ hoàn toàn.

18.

Chính sách khai thác, bóc lột thuộc địa của thực dân phương Tây ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Sự phân hoá giai cấp ngày càng sâu sắc

b)

Công nghiệp thuộc địa phát triển, đủ sức mạnh cạnh tranh với chính quốc

c)

Quan hệ bóc lột phong kiến bị xoá bỏ hoàn toàn.

d)

Nền kinh tế thuộc địa phát triển cân đối và đồng bộ giữa các ngành.

19.

Nội dung nào sau đây không đúng về bối cảnh bùng nổ của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 giành thắng lợi.

b)

Cao trào cách mạng dâng cao ở các nước tư bản.

c)

Phong trào chống chủ nghĩa thực dân lan rộng ở các nước thuộc địa.

d)

Chủ nghĩa đế quốc suy yếu, chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt.

20.

Chính đảng tư sản được thành lập và có ảnh hưởng xã hội rộng rãi ở Miến Điện sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Quốc dân Đảng.     

b)

Đảng Dân tộc.     

c)

Phong trào Thakhin.   

d)

Đảng Cộng hoà

21.

Chính đảng vô sản ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Đảng cộng sản In-đô-nê-xia

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Mã Lai.                                  

d)

Đảng Cộng sản Phi-líp-pin.

22.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Đông Nam Á tổ chức các cuộc đấu tranh đòi tự do kinh doanh, tự chủ về chính trị?

a)

Tư sản.               

b)

Công Nhân

c)

Địa chủ.        

d)

Nông dân.

23.

Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có điểm mới nào sau đây?

a)

Khuynh hướng vô sản xuất hiện.     

b)

Khuynh hướng tư sản xuất hiện.

c)

Khuynh hướng vô sản hoàn toàn thắng thế.   

d)

Khuynh hướng tư sản hoàn toàn thắng thế.  

24.

Nhận xét nào sau đây phản ánh sự chuyển biến của công nhân ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Phát triển nhanh về số lượng, trở thành một tầng lớp.

b)

Vươn lên năm ngọ cờ lãnh đạo cách mạng ở tất cả các nước.

c)

Ngày càng trở thành một lực lượng chính trị độc lập.

d)

Bắt đầu tham gia vào các cuộc đấu tranh chống thực dân.

25.

Đặc điểm nổi bật của phong trào chống chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á những năm 20 của thế kỉ XX là

a)

hai khuynh hướng tư sản và vô sản song song tồn tại.

b)

khuynh hướng tư sản hoàn toàn thắng thế.

c)

khuynh hướng vô sản hoàn toàn thắng thế

d)

không còn những cuộc đấu tranh tự phát và phân tán.

26.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước tiến của phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

một tổ chức đoàn kết các chính đảng tư sản trong khu vực ra đời.

b)

một số nước trong khu vực đã giành được độc lập dân tộc

c)

giai cấp tư sản vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng ở tất cả các nước

d)

một số chính đảng của giai cấp tư sản thành lập và có ảnh hưởng sâu rộng

27.

Cuộc khởi nghĩa chống Pháp của nhân dân Lào kéo dài hơn 30 năm là

a)

khởi nghĩa của Ong- kẹo và Com-ma-đam

b)

khởi nghĩa của Chậu-pa-chay

c)

khởi nghĩa của Pha-ca-đuốc.       

d)

khởi nghĩa của A-cha-xoa.

28.

Phong trào đấu tranh chống Pháp tiêu biểu của nhân dân Căm-pu-chia trong những năm 1925- 1926 là

a)

phong trào chống phát xít, chống chiến tranh

b)

khởi nghĩa của A-cha-xoa.

c)

khởi nghĩa của

Pucômbô.                    

d)

phong trào chống thuế, chống bắt phu.

29.

Lực lượng chủ yếu trong phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Cam-pu-chia những năm 20 của thế kỉ XX là

a)

công nhân.       

b)

tư sản.              

c)

nông dân.              

d)

tiểu tư sản.

30.

Trong phong trào Mặt trận dân chủ Đông Dương (1936- 1939), Đảng cộng sản Đông Dương tập hợp nhân dân tham gia đấu tranh

a)

đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc.      

b)

đánh đổ đế quốc Pháp và Phát xít Nhật, giành độc lập dân tộc.

c)

chống bọn phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

d)

chống phong kiến, đòi ruộng đất cho nông dân.

31.

Đang Quốc đại Ấn Độ được thành lập vào năm

a)

1884

b)

1885

c)

1886

d)

1887

32.

Chính sách cai trị chủ yếu của thực dân Anh ở Ấn Độ là

a)

cai trị trực tiếp.

b)

cai trị gián tiếp.

c)

thiết lập chính phủ bù nhìn.

d)

thiết lập chính quyền dân chủ.

33.

Đảng Quốc đại (Ấn Độ) là chính đảng đầu tiên của

a)

giai cấp công nhân

b)

giai cấp nông dân

c)

tầng lớp trí thức

d)

giai cấp tư sản

34.

Sự kiện nào đánh dấu cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?

a)

Đảng Quốc dân Đại hội (Quốc đại) thành lập.

b)

Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.

c)

Đảng Quốc đại trở thành Đảng cấm quyền.

d)

Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.

35.

Đời sống của nhân dân Ấn Độ dưới tác động chính sách thống trị của thực dân Anh là

a)

một bộ phận nhỏ bị bần cùng và phá sản.

b)

bị bần cùng, nghèo đói, mất ruộng đất.

c)

bị ba tầng áp bức của đế quốc, tư sản và phong kiến.

d)

đời sống ổn định, phát triển.

36.

Từ giữa thế kỉ XIX, thực dân Anh coi Ấn Độ là

a)

thuộc địa quan trọng nhất.

b)

kẻ thù nguy hiểm nhất.

c)

chỗ dựa tin cậy nhất.

d)

đối tác chiến lược.

37.

Điểm giống nhau cơ bản trong chính sách cai trị của TD Anh ở Ấn Độ và TD Pháp ở Việt Nam là

a)

chính sách giáo dục bắt buộc.

b)

cai trị trực tiếp, chia để trị.

c)

đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

d)

cai trị gián tiếp thông qua chính quyền tay sai.

38.

Quốc gia nào sau đây vẫn giữ được nền độc lập dân tộc trước sự tấn công xâm lược của thực dân phương Tây?

a)

Nhật Bản.

b)

Ấn Độ.

c)

Lào.

d)

Campuchia.

39.

Ấn Độ là thuộc địa của thực dân nào sau đây?

a)

Pháp.

b)

Mĩ.

c)

Anh.

d)

Tây Ban Nha.

40.

Nội dung nào sau đây không đúng về chính sách cai trị của thực dân Anh đối với Ấn Độ?

a)

Duy trì chế độ đẳng cấp khắc nghiệt.

b)

Mua chuộc giai cấp phong kiến Ấn Độ.

c)

Thiết lập chính quyền tự trị của người Ấn.

d)

Vơ vét bóc lột sức người và tài nguyên.

41.

Chính đảng của giai cấp tư sản Ấn Độ là

a)

Đảng Quốc Đại.

b)

Đảng Quốc xã.

c)

Đảng Quốc gia.

d)

Đảng cộng sản.

42.

Cơ sở cho sự ra đời của Đảng Quốc Đại Ấn Độ năm 1885 là

a)

ý thức chính trị của giai cấp tư sản Ấn Độ được nâng cao.

b)

sự ra đời và lớn mạnh của tầng lớp thương nhân Ấn Độ.

c)

chính phủ Anh đã đáp ứng quyền lợi cho tư sản Ấn Độ.

d)

công nhân bước đầu đã chuyển qua đấu tranh tự giác.

43.

Mục đích của phong trào Ngũ tứ 1919 ở Trung Quốc là gì?

a)

lật đổ chính quyền phong kiến Mãn Thanh

b)

Phản đối âm mưu xâu xé Trung Quốc của các nước đế quốc

c)

Đánh đuổi các nước đế quốc

d)

Cải cách đất nước Trung Quốc

44.

Mở đầu phong trào Ngũ tứ là cuộc đấu tranh của lực lượng nào?

a)

Công nhân      

     

b)

 Nông dân

c)

Học sinh, sinh viên

d)

 Binh lính

45.

Phong trào Ngũ tứ đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc như thế nào?

a)

Từ cách mạng dân chủ sang cách mạng dân tộc

b)

Từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

c)

Từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng vô sản

d)

Từ cuộc đấu tranh chống phong kiến sang đấu tranh chống đế quốc

46.

Sau phong trào Ngũ tứ, tư tưởng nào được truyền bá sâu rộng ở Trung Quốc?

a)

A. Tư tưởng cải cách ở Nhật Bản

b)

B. Tư tưởng dân chủ tư sản phương Tây

c)

C. Tư tưởng phục thù của chủ nghĩa phát xít

d)

D. Chủ nghĩa Mác – Lênin

47.

Từ sau phong trào Ngũ tứ, với sự giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản, tổ chức chính trị nào đã ra đời và lãnh đạo phong trào cách mạng Trung Quốc?

a)

Đảng Cộng sản 

b)

Đảng Lập hiến

c)

Quốc dân Đảng

d)

    Trung Quốc Đồng minh hội

48.

Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt quan trọng của cách mạng Trung Quốc?

a)

Giai cấp công nhân xuất hiện trên vũ đài chính trị

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin được truyền bá vào Trung Quốc

c)

Phong trào Ngũ tứ

d)

Đảng Cộng sản ra đời

49.

Lãnh đạo phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ từ năm 1918 đến năm 1939 là lực lượng nào?

a)

Công hội  

b)

  Tổ chức công đoàn

c)

Đảng Quốc đại

d)

 Tướng lĩnh trong quân đội

50.

Vì sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Ấn Độ phát triển?

a)

Thực dân Anh đẩy nhân dân Ấn Độ vào cuộc sống cùng cực, tăng cường bóc lột, ban hành những đạo luật phản động

b)

Thực dân Anh tiến hành xâm lược Ấn Độ

c)

Mâu thuẫn tôn giáo sâu sắc

d)

Phương pháp đấu tranh ôn hòa không còn tác dụng

51.

Sau Thế chiến 1, Đảng Quốc đại lãnh đạo phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ chống thực dân Anh sử dụng phương pháp đấu tranh chủ yếu nào?

a)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị

b)

Dùng biện pháp hòa bình, không sử dụng bạo lực, bất hợp tác với thực dân Anh

c)

Dùng bạo lực cách mạng

d)

Tiến hành khởi nghĩa vũ trang

52.

Ai là nhà lãnh đạo vĩ đại của Ấn Độ trong những năm sau Thế chiến 1?

a)

Mahatma Gandhi

b)

Ti-lắc

c)

Mahatma

d)

Đêli

53.

Phong trào bất hợp tác của nhân dân Ấn Độ dưới sự lãnh đạo của Đảng Quốc đại mang tính chất

a)

dân chủ tư sản.

b)

quân chủ chuyên chế.

c)

dân chủ vô sản.

d)

tự phát.

54.

Chiến tranh Bắc phạt 1926 – 1927 ở Trung Quốc thể hiện điều gì?

a)

Chủ nghĩa quân phiệt ra đời ở Trung Quốc.

b)

Đối lập về mục tiêu của khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản.

c)

Khuynh hướng cách mạng vô sản giữ vai trò chủ đạo.

d)

Tình trạng phân chia cát cứ tại Trung Quốc.

55.

Kết quả lớn nhất của phong trào Ngũ Tứ ở Trung Quốc là gì?

a)

làm thất bại âm mưu xâu xé của các nước đế quốc.

b)

ra đời của Đảng cộng sản Trung Quốc.

c)

làm lung lay nền thống trị của tập đoàn quốc dân đảng Tưởng Giới Thạch.

d)

thúc đẩy phong trào công nhân ở TQ phát triển.

56.

Ai là người lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc trong những năm 20 thế kỉ XX?

a)

M. Gan-di

b)

Xu-các-nô

c)

Mao Trạch Đông

d)

Hồ Chí Minh

57.

Nội chiến Quốc – Cộng (1927 - 1937) ở Trung Quốc thể hiện điều gì?

a)

Chủ nghĩa quân phiệt ra đời ở Trung Quốc.

b)

Đối lập về mục tiêu của khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản.

c)

Khuynh hướng cách mạng vô sản giữ vai trò chủ đạo.

d)

Tình trạng phân chia cát cứ tại Trung Quốc.

58.

Phản đối chính quyền thực dân Anh thực hiện chính sách độc quyền thuế muối, năm 1930 Gan-di đã thực hiện

a)

tổ chức bãi công.

b)

hát động biểu tình.

c)

hành trình dài 300km.

d)

tuyệt thực trong tù.

59.

Đâu KHÔNG phải là một hình thức đấu tranh chống thực dân Anh ở Ấn Độ?

a)

Biểu tình hòa bình

b)

Biểu tình có vũ trang tự vệ

c)

Bãi khóa ở trường học

d)

Bất hợp tác

60.

Tháng 7 năm 1937, giới quân phiệt Nhật xâm lược TQ, Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng đã

a)

Quốc - Cộng hợp tác.

b)

Nội chiến Quốc Cộng.

c)

Chiến tranh Bắc Phạt

d)

Phong trào Ngũ Tứ