Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT bài động năng, thế năng, cơ năng - Ôn tập giữa kỳ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có
b)
nhận được từ vật khác mà có
c)
đứng yên mà có
d)
va chạm mà có
2.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương
3.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
phụ thuộc vào khối lượng của vật
b)
không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
là đại lượng vô hướng, không âm
d)
phụ thuộc vào vận tốc của vật
4.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật
b)
công của lực thế tác dụng lên vật
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật
5.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
6.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không
b)
phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật
7.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
b)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
c)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
d)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
8.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J
b)
200 J
c)
200 kJ
d)
72 kJ
9.
Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
a)
18150J
b)
21560J
c)
39710J
d)
2750J
10.
Một cái búa có khối lượng 4kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3 m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn
a)
1,5N
b)
6N
c)
360N
d)
3600N
11.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
Khối lượng của vật
b)
Động năng của vật
c)
Độ cao của vật
d)
Gia tốc trọng trường
12.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường
a)
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối
b)
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
c)
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao
d)
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó
13.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương hướng lên trên. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần
b)
động năng của vật giảm dần
c)
thế năng của vật tăng dần
d)
động lượng của vật giảm dần
14.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường
a)
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất
b)
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m^2
c)
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức W_t = mgh.
d)
Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng
15.
Thế năng trọng trường là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
c)
vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực
d)
vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
16.
Hai vật có khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là
a)
bằng hai lần vật thứ hai
b)
bằng một nửa vật thứ hai
c)
bằng vật thứ hai
d)
bằng ¼ vật thứ hai
17.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có
b)
nhận được từ vật khác mà có
c)
đứng yên mà có
d)
va chạm mà có
18.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương
19.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
phụ thuộc vào khối lượng của vật
b)
không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
là đại lượng vô hướng, không âm
d)
phụ thuộc vào vận tốc của vật
20.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật
b)
công của lực thế tác dụng lên vật
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật
21.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
22.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không
b)
phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật
23.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
b)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
c)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
d)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
24.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J
b)
200 J
c)
200 kJ
d)
72 kJ
25.
Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
a)
18150J
b)
21560J
c)
39710J
d)
2750J
26.
Một cái búa có khối lượng 4kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3 m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn
a)
1,5N
b)
6N
c)
360N
d)
3600N
27.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
Khối lượng của vật
b)
Động năng của vật
c)
Độ cao của vật
d)
Gia tốc trọng trường
28.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường
a)
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối
b)
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
c)
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao
d)
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó
29.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương hướng lên trên. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần
b)
động năng của vật giảm dần
c)
thế năng của vật tăng dần
d)
động lượng của vật giảm dần
30.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường
a)
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất
b)
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m^2
c)
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức W_t = mgh.
d)
Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng
31.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
32.
Thế năng trọng trường là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
c)
vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực
d)
vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
33.
Hai vật có khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là
a)
bằng hai lần vật thứ hai
b)
bằng một nửa vật thứ hai
c)
bằng vật thứ hai
d)
bằng ¼ vật thứ hai
34.
Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm yên trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10 m/s^2. Khi chọn gốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là
a)
15 kJ, -15 kJ
b)
150 kJ, -15 kJ
c)
1500 kJ, 15 kJ
d)
150 kJ, -150 kJ
35.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

36.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.zm.g.z

b)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

c)

m.gz2m.gz^2

d)

m2.g.zm^2.g.z

37.

 Câu 37. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

w=mgzw=mgz

b)

w=12mgzw=\frac{1}{2}mgz

c)

w=mgzw=mgz

d)

w=mzw=mz

38.

Vật nào sau đây có cả thế năng và động năng ?

a)

Một hòn sỏi đang rơi tự do

b)

Viên bi đang lăn trên mặt phẳng không ma sát

c)

Một quả bóng đang lăn trên sân

d)

Xe đạp đang chuyển động trên đường nằm ngang

39.

Đơn vị của cơ năng là:

a)

J

b)

J/s

c)

W

d)

N/m

40.

Một vật có khối lượng m chuyển động trong trọng trường với vận tốc v, độ cao của vật so với mốc thế năng là z. Cơ năng của vật xác định bằng

a)

12mv2+mgz\frac{1}{2}mv^2+mgz  

b)

12mv2+mgz2\frac{1}{2}mv^2+mgz^2  

c)

mv2+mgzmv^2+mgz  

d)

2mv2+mgz2mv^2+mgz  

41.

Một vật có khối lượng m = 1 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s trong trọng trường ở độ cao z = 1 m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật bằng

a)
70 J.
b)
60 J.
c)
30 J.
d)
40 J.
42.

Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 2m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật ngay trước khi chạm đất bằng

a)

20 J.

b)

15 J.

c)
48 J.
d)
24 J.
43.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

Đặc trưng cho tác dụng thay đổi chuyển động của lực

d)

Luôn có giá trị dương

44.

Xác định cánh tay đòn của lực  F  đối với trục quay O?

a)

d = OA

b)

d = OH

c)

d = OK

d)

d = OI

45.

Xác định cánh tay đòn của trọng lực P đối với trục quay O?

a)

d = OH

b)

d = OA

c)

d = OI

d)

d = OK

46.

Cho F = 20N, momen của lực F đối với trục quay là 10Nm. Tìm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực?

a)

d = 0,7m

b)

d = 0,5m

c)

d = 1m

d)

d = 5m

47.

Mô men lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng làm quay vật của lực.          

b)

mức quán tính của vật.

c)

sự biến đổi vận tốc của vật.

d)

hướng chuyển động của vật.