wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 47

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

axit salicylic (a)  

2.

barium sulfal (BaSo4,233 g/mol) là một kim loại nặng (a)  

3.

biết góc liên kết giữa các nguyên tử HCH trong phân tử CH4 là 109o28,...

(a)  

4.

biểu thức của enthalpy

(a)  

5.

BIỂU THỨC TOÁN CỦA NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC (a)  

6.

bộ bốn số lượng tử không phu hợp

(a)  

7.

cấu hình electron của nguyên tố ca (z=20)

(a)  

8.

cấu hinh electron của s (z=26) là 1s2 2s2 3p6 3s2 3p4 (a)  

9.

chất nào có góc liên kết 120o (a)  

10.

cho 5 nguyên tố v(z=23),mn(z=25) ,Co (z=27),Ni(z=28 ),As (z=33) (a)  

11.

cho các nguyên tử có cấu hình electron sau:X : 1s2 2s2 2p5; y: 1s2 2s1 ; Z:1s2 2s2 2p4 ; T: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 . (a)  

12.

cho các phân tử ; h2, co2 , cl2 , n2 ,i2 , c2h4 (a)  

13.

cho các phân tử : (1) mgo ; (2) al203; (3) sio2 ;(4) p2o5 . Độ phân cực của chúng được sắp xếp theo chiều tăng dân từ trái sang phải

(a)  

14.

CÁC NGUYÊN TỐ TỪ LI ĐẾN F CHU KÌ 2 THEO CHIỀU TĂNG CỦA ĐIỆN TÍCH HẠT (a)  

15.

cation r+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

(a)  

16.

cấu hình electron của cl (z=1) la 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 (a)  

17.

cấu hình electron của ion fe3+(z=26)

(a)  

18.

cho các phát biểu sau (1) phân cực ion lớn là

(a)  

19.

cho các phản ứng (1): C+ 1/202 --->CO(k) có 110500-89 (a)   cal

20.

cho các phức chất sau cobalt (II) triaminocloro clorid; đồng (II) TETRAAQUA SULFAT (a)  

21.

CHO CÁC PƯƠNG TRÌNH NHIỆT HÓA HỌC SAU S +O2 (K) ---->SO2(K) ; HO =-296,06kj

a)

0,30kj

b)

0,20kj

c)

0,50kj

22.

cho công thức của phức chất như hình V ,TRẠNG thái lai hóa cảu ion trung tâm ...

(a)  

23.

cho dữ kiện n2o (k) 2no2 (2)

(a)  

24.

cho ec=c142,5 kcal/mol ; ec-c = 78,0 kcal/mol ; ec-h = 99,0 kcal/mol ...

a)

-29,3 kcal

b)

-28,04 kcal

c)

289,03 kcal

25.

cho phản ứng CACO3(r) -->CaO(r) + co2 (k)

a)

833,8 oc

b)

888,3 oc

c)

899,6oc

26.

cho phản ứng CH 4 (k) + 202(k) --->co2(k) +2h20(K)

a)

-802,2kj

b)

709,8kj

c)

609,6 kj

27.

cho phản ứng :h2ch2o4 +2naoh =na2c2o4 + 2h2o thể tích dung dịch naoh 0,1m để phản ứng hết với 10ml h2c204

(a)  

28.

cho phản ứng c2h5oh(1) +3o2(k) -->2co2(k)+ 3h2o(1) ho= -327 (kcal) biết sinh nhiệt của co2 = -94,5 kcal/mol sinh nhiệt của h2o =68,3 kcal/mol .....

a)

-66,9 kcal/mol

b)

-79,7 kcal/mol

c)

-78,90kcal/mol

29.

cho phản ứng caco3 (r) =cao(r) +co2(k)

a)

tam giác H>0,tam giác S >0 , tam giác G >0

b)

tam giác H<0,TAM GIÁC S<O,TAM GIÁC G <O

30.

CHO PHẢN ỨNG : CL2 (K) +H2(K)=2 HCL(K)

(a)  

31.

cho phương trình nhiệt hóa học sau 2h2(k) +o2 (2)--->2h2o(i) ; h0298= -571,68kj nhiệt phân hủy của h2o (I)

a)

-285,84 kj/mol

b)

-456,67 kj/mol

32.

cho phương trình nhiệt hóa học sau : 2h2(k) +o2(k)-->2h2o(I) h0298 =-571,68kj nhiệt tao thành của h2o(i)

a)

-285,84kj/mol

b)

-567,67kj/mol

33.

cho phương trình nhiệt hóa học c(gr) +2n20(k)-->co2(k) +2n2

a)

82kj/mol

b)

32kj/mo

34.

chọn phát biểu đúng

(a)  

35.

chọn câu sai

(a)  

36.

chọn phát biểu đúng ;



(a)  

37.

chọn phát biểu đúng

(a)  

38.

chọn phát bieur đúng vê nhiệt cháy

(a)  

39.

chọn phát biểu đúng vê nhiệt tạo thành

(a)  

40.

chọn phát biểu đúng dại lượng nao sau đây không phải ham trạng thái

(a)  

41.

dãy nào sau đây gôm các chất đều có liên kết n trong phân tử ?...

(a)  

42.

dãy gôm các kim loại kiềm

(a)  

43.

dãy gồm các nguyên tố có tính phi kim tăng dần

(a)  

44.

dãy gồm các ion x+ y- và nguyên tử z đều có cấu hình eelectron 1s2 2s2 2p6

(a)  

45.

công thức feroxn hay bicycloppentdienyl có dạng n(c5h5)

(a)  

46.

công thức cấu tạo của phức chất natri hexafluoroferat(III)

(a)  

47.

chọn phát biểu đúng

(a)