Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mái thi sinh rói ídrfiksadhnbfpiasdhfn

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa

b)

túi tiêu hóa.

c)

ống tiêu hóa.

d)

không bào tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

2.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Khoang miệng.

c)

Dạ dày.

d)

Thực quản.

3.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

a)

Tiêu hoá hóa học và cơ học.

b)

Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Chỉ tiêu hoá cơ học.

d)

Chỉ tiêu hoá hoá học.

4.

Trong dạ dày của động vật nhai lại, vi sinh vật cộng sinh tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ chủ yếu ở đâu?

a)

Dạ lá sách.

b)

Dạ tổ ong.

c)

Dạ cỏ.

d)

Dạ múi khế.

5.

Ý nào dưới đây KHÔNG đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

a)

Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.

b)

Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

c)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng.

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

6.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

b)

Ngựa, thỏ, chuột.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

7.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn.

b)

Ruột dài

c)

Manh tràng phát triển

d)

Ruột ngắn.

8.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.

a)

Dạ dày đơn

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

9.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

10.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

11.

Hô hấp ở động vật là quá trình

a)

Cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào

b)

Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài

c)

Tiếp nhận oxi và cacbonic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống

d)

Cả A và B

12.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật ở cạn nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

13.

Dế mèn có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

14.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

Hô hấp bằng mang.

15.

Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả hơn so với chuột?

a)

Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch hơn và có nhiều oxi hơn

b)

ì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh giúp phổi chim co giãn tốt hơn

c)

Vì phổi của chim có hệ thống ống khí trao đổi trực tiếp với các tế bào phổi còn chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn

d)

Vì hệ thống hô hấp khí của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn

16.

Ôxi khuếch tán trực tiếp từ không khí thông qua các bề mặt ẩm vào tế bào, không nhờ máu vận chuyển có ở động vật nào sau đây?

a)

con kiến

b)

con cá voi

c)

con giun đất

d)

con chim sẻ

17.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước

b)

song song, cùng chiều với dòng nước

c)

xuyên ngang với dòng nước

d)

song song, ngược chiều với dòng nước

18.

Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây KHÔNG có mao mạch?

a)

.Tôm sông

b)

Cá rô phi

c)

Ngựa

d)

Chim bồ câu

19.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Tôm

b)

Chim bồ câu

c)

Giun đất

d)

Cá chép

20.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

21.

Điền vào chỗ trống: Sơ đồ sau mô tả vòng tuần hoàn ….. và cấu trúc số 1 là …..

a)

…hở,.. khoang cơ thể

b)

…nhỏ…phế nang phổi

c)

…kín…khoang cơ thể

d)

…kín…phế nang phổi

22.

. Các tế bào của cơ thể đơn bào và đa bào bậc thấp, trao đổi chất và khí với môi trường bên ngoài, xảy ra qua

a)

hệ tuần hoàn kín

b)

màng tế bào một cách trực tiếp

c)

qua dịch mô quanh tế bào

d)

hệ tuần hoàn hở

23.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

AC.

B. D.

a)

. Vận chuyển dinh dưỡng.

b)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

c)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

24.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

25.

. Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

26.

Trong các loài sau đây:

(1) tôm (2) cá (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (5) và (6)

d)

(3), (5) và (6)

27.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

(1) tôm (2) mực ống (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

a)

(1), (3) và (4)

b)

(5), (6) và (7)

c)

(2), (3) và (5)

d)

(2), (4), (6) và (7)

28.

Trong các phát biểu sau:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có những phát biểu nào đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

1 2 4

b)

2 4 1

c)

1 2 3 5

d)

4 3 1 2

29.

Ý nào KHÔNG phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

a)

Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

b)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c)

Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.

30.

Ý nào sau đây KHÔNG phải đặc tính của huyết áp?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

31.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

32.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucôzơ trong máu giảm

33.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

34.

Một bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục nôn thì sẽ làm giảm huyết áp, bởi vì

a)

Khi nôn làm bệnh nhân yếu đi, tim đập chậm làm giảm huyết áp

b)

Khi nôn nhiều thì sẽ làm mất nước dẫn tới giảm thể tích máu làm giảm huyết áp

c)

Khi nôn nhiều làm độ quánh của máu giảm, dẫn tới làm giảm huyết áp

d)

Khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại làm giảm huyết áp

35.

So với tính cảm ứng ở động vật thì tính cảm ứng của thực vật là những phản ứng:

a)

Diễn ra nhanh và thường khó nhận thấy

b)

Diễn ra chậm và thường dễ nhận thấy

c)

diễn ra nhanh và thường dễ nhận thấy

d)

Diễn ra chậm và thường khó nhận thấy

36.

. Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chiếu sáng từ hai hướng.

b)

Chiếu sáng từ mọi hướng

c)

Chiếu sáng từ một hướng.

d)

Chiếu sáng từ nhiều hướng.

37.

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

a)

Hoa

b)

Thân.

c)

Rễ.

d)

Lá.

38.

Các kiểu hướng động âm của rễ là:

a)

Hướng đất, hướng sáng.

b)

Hướng nước, hướng hoá.

c)

Hướng sáng, hướng hoá.

d)

Hướng sáng, hướng nước.

39.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng trọng lực âm

c)

Hướng tiếp xúc.

d)

cả 3 loại hướng trên.

40.

Hướng động là:

a)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

41.

Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng, nước thấm sâu, rễ đâm sâu?

a)

Hướng sáng dương.

b)

Hướng nước dương.

c)

Hướng hóa dương.

d)

Hướng đất dương.

42.

Mầm cỏ quay cong về phía ánh sáng chỉ trong trường hợp:

a)

Ánh sáng yếu

b)

Ánh sáng khuếch tán

c)

Ánh sáng mạnh

d)

Ánh sáng chiếu một phía

43.

Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí klhổng đóng mở.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở.

44.

Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

45.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Có sự vận động vô hướng

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

Có nhiều tác nhân kích thích.

46.

Cho các hiện tượng:

(1) Cây luôn vươn về phía có ánh sáng. (hướng sáng)

(2) Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân bón. (Hướng trọng lực, hướng hóa và hướng nước)

(3) Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc

(4) Rễ cây mọc tránh chất gây độc (hướng hóa).

(5) Sự đóng mở của khí khổng.

Hiện tượng nào thuộc tính ứng động (vận động cảm ứng)?

a)

3,4

b)

3,5

c)

1,2,4

d)

. Các đáp án đều sai

47.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

b)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

c)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

48.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không thuộc hình thức ứng động theo đồng hồ sinh học?

a)

Lá bàng rụng vào mùa đông

b)

Hoa nở vào ban đêm

c)

Hoa nở vào khoảng 9-10 giờ

d)

Lá cụp xuống khi chạm tay vào

49.

Khi nói về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường

d)

Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng

50.

Trường hợp nào sau đây là hướng động?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi

b)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ

c)

Vận động hướng sáng của cây sồi

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương