Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11 - UNIT 11 - SOURCES OF ENERGY

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Sources
a)
(pl noun) nguồn
b)
(v) lợi dụng
c)
(n) dải sóng; lớp sóng; đợt sóng
d)
(v) dành dụm, tiết kiệm
2.
Energy
a)
(n) năng lượng
b)
(pl noun) nguồn
c)
(v) lợi dụng
d)
(n) dải sóng; lớp sóng; đợt sóng
3.
To energise = energize
a)
(v) làm mạnh mẽ, tiếp nghị lực cho
b)
(n) năng lượng
c)
(pl noun) nguồn
d)
(v) lợi dụng
4.
Energetic
a)
(adj) mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
b)
(v) làm mạnh mẽ, tiếp nghị lực cho
c)
(n) năng lượng
d)
(pl noun) nguồn
5.
Energetically
a)
(adv) mạnh mẽ, hăng hái
b)
(adj) mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
c)
(v) làm mạnh mẽ, tiếp nghị lực cho
d)
(n) năng lượng
6.
To refer to
a)
(v) nói đến, kể đến, nhắc đến
b)
(adv) mạnh mẽ, hăng hái
c)
(adj) mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
d)
(v) làm mạnh mẽ, tiếp nghị lực cho
7.
Fossil (adj)
a)
hóa đá, hóa thạch
b)
(v) nói đến, kể đến, nhắc đến
c)
(adv) mạnh mẽ, hăng hái
d)
(adj) mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
8.
Fossil (n)
a)
vật hóa đá, hóa thạch
b)
hóa đá, hóa thạch
c)
(v) nói đến, kể đến, nhắc đến
d)
(adv) mạnh mẽ, hăng hái
9.
Fuel
a)
(n) chất đốt, nhiên liệu
b)
vật hóa đá, hóa thạch
c)
hóa đá, hóa thạch
d)
(v) nói đến, kể đến, nhắc đến
10.
Coal
a)
(n) than đá
b)
(n) chất đốt, nhiên liệu
c)
vật hóa đá, hóa thạch
d)
hóa đá, hóa thạch
11.
Gas
a)
(n) khí, khí đốt
b)
(n) than đá
c)
(n) chất đốt, nhiên liệu
d)
vật hóa đá, hóa thạch
12.
Reserve (n)
a)
sự dự trữ; vật dữ trữ
b)
(n) khí, khí đốt
c)
(n) than đá
d)
(n) chất đốt, nhiên liệu
13.
Reserve (v)
a)
để dành, dữ trữ
b)
sự dự trữ; vật dữ trữ
c)
(n) khí, khí đốt
d)
(n) than đá
14.
To demand
a)
(v) đòi hỏi, yêu cầu; cần
b)
để dành, dữ trữ
c)
sự dự trữ; vật dữ trữ
d)
(n) khí, khí đốt
15.
Demand
a)
(n) đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
b)
(v) đòi hỏi, yêu cầu; cần
c)
để dành, dữ trữ
d)
sự dự trữ; vật dữ trữ
16.
To exhaust
a)
(v) sử dụng hết hoàn toàn
b)
(n) đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
c)
(v) đòi hỏi, yêu cầu; cần
d)
để dành, dữ trữ
17.
Exhausted
a)
(adj) kiệt sức, mệt đừ, bạc màu
b)
(v) sử dụng hết hoàn toàn
c)
(n) đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
d)
(v) đòi hỏi, yêu cầu; cần
18.
Exhaustion
a)
(n) sử dụng hết hoàn toàn
b)
(adj) kiệt sức, mệt đừ, bạc màu
c)
(v) sử dụng hết hoàn toàn
d)
(n) đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
19.
Exhausting
a)
(adj) làm kiệt sức, làm mệt đừ
b)
(n) sử dụng hết hoàn toàn
c)
(adj) kiệt sức, mệt đừ, bạc màu
d)
(v) sử dụng hết hoàn toàn
20.
Relative
a)
(adj) tương đối
b)
(adj) làm kiệt sức, làm mệt đừ
c)
(n) sử dụng hết hoàn toàn
d)
(adj) kiệt sức, mệt đừ, bạc màu
21.
Relatively
a)
(adv) tương đối, khá, vừa phải
b)
(adj) tương đối
c)
(adj) làm kiệt sức, làm mệt đừ
d)
(n) sử dụng hết hoàn toàn
22.
Alternative
a)
(adj) khác
b)
(adv) tương đối, khá, vừa phải
c)
(adj) tương đối
d)
(adj) làm kiệt sức, làm mệt đừ
23.
To alternate
a)
(v) xen nhau; thay phiên
b)
(adj) khác
c)
(adv) tương đối, khá, vừa phải
d)
(adj) tương đối
24.
Alternate (n)
a)
người thay thế, người thay phiên
b)
(v) xen nhau; thay phiên
c)
(adj) khác
d)
(adv) tương đối, khá, vừa phải
25.
Alternate (adj)
a)
xen kẽ, luân phiên
b)
người thay thế, người thay phiên
c)
(v) xen nhau; thay phiên
d)
(adj) khác
26.
Nuclear
a)
(adj) thuộc hạt nhân
b)
xen kẽ, luân phiên
c)
người thay thế, người thay phiên
d)
(v) xen nhau; thay phiên
27.
Electricity
a)
(n) điện, điện lực
b)
(adj) thuộc hạt nhân
c)
xen kẽ, luân phiên
d)
người thay thế, người thay phiên
28.
Electrician
a)
(n) thợ lắp điện; thợ điện
b)
(n) điện, điện lực
c)
(adj) thuộc hạt nhân
d)
xen kẽ, luân phiên
29.
Electric
a)
(adj) tạo ra điện; chạy bằng điện
b)
(n) thợ lắp điện; thợ điện
c)
(n) điện, điện lực
d)
(adj) thuộc hạt nhân
30.
Electrical
a)
(adj) về điện hoặc liên quan tới điện
b)
(adj) tạo ra điện; chạy bằng điện
c)
(n) thợ lắp điện; thợ điện
d)
(n) điện, điện lực
31.
To electrify
a)
(v) điện khí hóa
b)
(adj) về điện hoặc liên quan tới điện
c)
(adj) tạo ra điện; chạy bằng điện
d)
(n) thợ lắp điện; thợ điện
32.
Electrification
a)
(n) sự điện khí hóa
b)
(v) điện khí hóa
c)
(adj) về điện hoặc liên quan tới điện
d)
(adj) tạo ra điện; chạy bằng điện
33.
Need
a)
(n) sự cần thiết; nhu cầu
b)
(n) sự điện khí hóa
c)
(v) điện khí hóa
d)
(adj) về điện hoặc liên quan tới điện
34.
To need
a)
(v) muốn, thiếu, cần
b)
(n) sự cần thiết; nhu cầu
c)
(n) sự điện khí hóa
d)
(v) điện khí hóa
35.
Geothermal
a)
(adj) thuộc địa nhiệt
b)
(v) muốn, thiếu, cần
c)
(n) sự cần thiết; nhu cầu
d)
(n) sự điện khí hóa
36.
Heat
a)
(n) hơi nóng, sức nóng
b)
(adj) thuộc địa nhiệt
c)
(v) muốn, thiếu, cần
d)
(n) sự cần thiết; nhu cầu
37.
Hot
a)
(adj) nóng, nóng bức
b)
(n) hơi nóng, sức nóng
c)
(adj) thuộc địa nhiệt
d)
(v) muốn, thiếu, cần
38.
To heat
a)
(v) đốt nóng; nung nóng; làm nóng
b)
(adj) nóng, nóng bức
c)
(n) hơi nóng, sức nóng
d)
(adj) thuộc địa nhiệt
39.
Available
a)
(adj) sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng
b)
(v) đốt nóng; nung nóng; làm nóng
c)
(adj) nóng, nóng bức
d)
(n) hơi nóng, sức nóng
40.
Availability
a)
(n) tính sẵn sàng để dùng
b)
(adj) sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng
c)
(v) đốt nóng; nung nóng; làm nóng
d)
(adj) nóng, nóng bức
41.
Wind
a)
(n) gió
b)
(n) tính sẵn sàng để dùng
c)
(adj) sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng
d)
(v) đốt nóng; nung nóng; làm nóng
42.
To turn
a)
(v) dịch; đổi, biến, chuyển
b)
(n) gió
c)
(n) tính sẵn sàng để dùng
d)
(adj) sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng
43.
Windmill
a)
(n) cối xay gió
b)
(v) dịch; đổi, biến, chuyển
c)
(n) gió
d)
(n) tính sẵn sàng để dùng
44.
Sailboat
a)
(adj) thuyền buồm
b)
(n) cối xay gió
c)
(v) dịch; đổi, biến, chuyển
d)
(n) gió
45.
Fortunate
a)
(adj) may mắn
b)
(adj) thuyền buồm
c)
(n) cối xay gió
d)
(v) dịch; đổi, biến, chuyển
46.
Unfortunate
a)
(adj) rủi ro; bất hạnh
b)
(adj) may mắn
c)
(adj) thuyền buồm
d)
(n) cối xay gió
47.
To blow/ blew/ blown
a)
(v) thổi (gió)
b)
(adj) rủi ro; bất hạnh
c)
(adj) may mắn
d)
(adj) thuyền buồm
48.
To create
a)
(v) tạo nên, tạo ra, sáng tạo, tạo thành
b)
(v) thổi (gió)
c)
(adj) rủi ro; bất hạnh
d)
(adj) may mắn
49.
Creation
a)
(n) sự sáng tạo, sự tạo thành
b)
(v) tạo nên, tạo ra, sáng tạo, tạo thành
c)
(v) thổi (gió)
d)
(adj) rủi ro; bất hạnh
50.
Creator
a)
(n) người sáng tạo
b)
(n) sự sáng tạo, sự tạo thành
c)
(v) tạo nên, tạo ra, sáng tạo, tạo thành
d)
(v) thổi (gió)
51.
Creative
a)
(adj) sáng tạo
b)
(n) người sáng tạo
c)
(n) sự sáng tạo, sự tạo thành
d)
(v) tạo nên, tạo ra, sáng tạo, tạo thành
52.
To pollute
a)
(v) làm ô nhiễm
b)
(adj) sáng tạo
c)
(n) người sáng tạo
d)
(n) sự sáng tạo, sự tạo thành
53.
Pollution
a)
(n) sự ô nhiễm
b)
(v) làm ô nhiễm
c)
(adj) sáng tạo
d)
(n) người sáng tạo
54.
Pollutant
a)
(n) chất gây ô nhiễm
b)
(n) sự ô nhiễm
c)
(v) làm ô nhiễm
d)
(adj) sáng tạo
55.
Dam
a)
(n) đập (ngăn nước)
b)
(n) chất gây ô nhiễm
c)
(n) sự ô nhiễm
d)
(v) làm ô nhiễm
56.
Expensive
a)
(adj) đắt tiền
b)
(n) đập (ngăn nước)
c)
(n) chất gây ô nhiễm
d)
(n) sự ô nhiễm
57.
Inexpensive
a)
(adj) không đắt, rẻ
b)
(adj) đắt tiền
c)
(n) đập (ngăn nước)
d)
(n) chất gây ô nhiễm
58.
Expense
a)
(n) sự tiêu; phí tổn
b)
(adj) không đắt, rẻ
c)
(adj) đắt tiền
d)
(n) đập (ngăn nước)
59.
To expend
a)
(v) tiêu; tiêu dùng
b)
(n) sự tiêu; phí tổn
c)
(adj) không đắt, rẻ
d)
(adj) đắt tiền
60.
To release
a)
(v) làm bay ra, làm thoát ra
b)
(v) tiêu; tiêu dùng
c)
(n) sự tiêu; phí tổn
d)
(adj) không đắt, rẻ
61.
Sun
a)
(n) mặt trời
b)
(v) làm bay ra, làm thoát ra
c)
(v) tiêu; tiêu dùng
d)
(n) sự tiêu; phí tổn
62.
Solar
a)
(adj) (thuộc) mặt trời
b)
(n) mặt trời
c)
(v) làm bay ra, làm thoát ra
d)
(v) tiêu; tiêu dùng
63.
Panel
a)
(n) Panô; bảng
b)
(adj) (thuộc) mặt trời
c)
(n) mặt trời
d)
(v) làm bay ra, làm thoát ra
64.
Roof
a)
(n) mái nhà, nóc
b)
(n) Panô; bảng
c)
(adj) (thuộc) mặt trời
d)
(n) mặt trời
65.
Cool
a)
(adj) mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
b)
(n) mái nhà, nóc
c)
(n) Panô; bảng
d)
(adj) (thuộc) mặt trời
66.
Entire
a)
(adj) toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn
b)
(adj) mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
c)
(n) mái nhà, nóc
d)
(n) Panô; bảng
67.
Entirely
a)
(adv) trọn vẹn, hoàn toàn
b)
(adj) toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn
c)
(adj) mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
d)
(n) mái nhà, nóc
68.
Plenty
a)
(n) sự phong phú, sự dồi dào
b)
(adv) trọn vẹn, hoàn toàn
c)
(adj) toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn
d)
(adj) mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
69.
Plentiful
a)
(n) nhiều; phong phú; dồi dào
b)
(n) sự phong phú, sự dồi dào
c)
(adv) trọn vẹn, hoàn toàn
d)
(adj) toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn
70.
Infinite
a)
(adj) không bờ bến, vô tận; vô vàn
b)
(n) nhiều; phong phú; dồi dào
c)
(n) sự phong phú, sự dồi dào
d)
(adv) trọn vẹn, hoàn toàn
71.
Finite
a)
(adj) có hạn; có chừng; hạn chế
b)
(adj) không bờ bến, vô tận; vô vàn
c)
(n) nhiều; phong phú; dồi dào
d)
(n) sự phong phú, sự dồi dào
72.
Safe (n)
a)
tủ sắt, két sắt
b)
(adj) có hạn; có chừng; hạn chế
c)
(adj) không bờ bến, vô tận; vô vàn
d)
(n) nhiều; phong phú; dồi dào
73.
Safe (adj)
a)
an toàn, chắc chắn
b)
tủ sắt, két sắt
c)
(adj) có hạn; có chừng; hạn chế
d)
(adj) không bờ bến, vô tận; vô vàn
74.
Safety
a)
(n) sự an toàn, sự chắc chắn
b)
an toàn, chắc chắn
c)
tủ sắt, két sắt
d)
(adj) có hạn; có chừng; hạn chế
75.
Safely
a)
(adv) an toàn, chắc chắn
b)
(n) sự an toàn, sự chắc chắn
c)
an toàn, chắc chắn
d)
tủ sắt, két sắt
76.
Advantage
a)
(n) sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi
b)
(adv) an toàn, chắc chắn
c)
(n) sự an toàn, sự chắc chắn
d)
an toàn, chắc chắn
77.
Advantageous
a)
(adj) có lợi, thuận lợi
b)
(n) sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi
c)
(adv) an toàn, chắc chắn
d)
(n) sự an toàn, sự chắc chắn
78.
Disadvantage
a)
(n) sự bất lợi; thế bất lợi
b)
(adj) có lợi, thuận lợi
c)
(n) sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi
d)
(adv) an toàn, chắc chắn
79.
Disadvantageous
a)
(adj) bất lợi, thiệt thòi
b)
(n) sự bất lợi; thế bất lợi
c)
(adj) có lợi, thuận lợi
d)
(n) sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi
80.
Potential (adj)
a)
tiềm năng; tiềm tàng
b)
(adj) bất lợi, thiệt thòi
c)
(n) sự bất lợi; thế bất lợi
d)
(adj) có lợi, thuận lợi
81.
Potential (n)
a)
khả năng; tiềm lực
b)
tiềm năng; tiềm tàng
c)
(adj) bất lợi, thiệt thòi
d)
(n) sự bất lợi; thế bất lợi
82.
To research
a)
(v/n) nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
b)
khả năng; tiềm lực
c)
tiềm năng; tiềm tàng
d)
(adj) bất lợi, thiệt thòi
83.
Researcher
a)
(n) nhà nghiên cứu
b)
(v/n) nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
c)
khả năng; tiềm lực
d)
tiềm năng; tiềm tàng
84.
Balloon
a)
(n) khí cầu, quả bóng
b)
(n) nhà nghiên cứu
c)
(v/n) nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
d)
khả năng; tiềm lực
85.
Ceremony
a)
(n) nghi lễ
b)
(n) khí cầu, quả bóng
c)
(n) nhà nghiên cứu
d)
(v/n) nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
86.
Method
a)
(n) phương pháp, cách thức
b)
(n) nghi lễ
c)
(n) khí cầu, quả bóng
d)
(n) nhà nghiên cứu
87.
Choice
a)
(n) sự lựa chọn
b)
(n) phương pháp, cách thức
c)
(n) nghi lễ
d)
(n) khí cầu, quả bóng
88.
To choose/ chose/ chosen
a)
(v) lựa chọn
b)
(n) sự lựa chọn
c)
(n) phương pháp, cách thức
d)
(n) nghi lễ
89.
Supply
a)
(n) sự cung cấp
b)
(v) lựa chọn
c)
(n) sự lựa chọn
d)
(n) phương pháp, cách thức
90.
Major
a)
(adj) trọng đại, chủ yếu
b)
(n) sự cung cấp
c)
(v) lựa chọn
d)
(n) sự lựa chọn
91.
To save
a)
(v) dành dụm, tiết kiệm
b)
(adj) trọng đại, chủ yếu
c)
(n) sự cung cấp
d)
(v) lựa chọn
92.
Wave
a)
(n) dải sóng; lớp sóng; đợt sóng
b)
(v) dành dụm, tiết kiệm
c)
(adj) trọng đại, chủ yếu
d)
(n) sự cung cấp
93.
To make use of sth/ sb
a)
(v) lợi dụng
b)
(n) dải sóng; lớp sóng; đợt sóng
c)
(v) dành dụm, tiết kiệm
d)
(adj) trọng đại, chủ yếu
94.

Pick out the word that has the stress differently from that of the other words

a)

Alternative

b)

Geothermal

c)

Environment

d)

Contaminate

95.

Pick out the word that has the stress differently from that of the other words

a)

Plentiful

b)

Harmlessness

c)

Atmosphere

d)

Enormous

96.

Coal, gas and oil are _____ forms of energy that cannot be replaced after used.

a)

renewable

b)

finite

c)

infinite

d)

alternative

97.

The nuclear power plant provides a fifth of the nation's energy _____.

a)

supply

b)

consumption

c)

consumer

d)

reception

98.

The present _____ by us is on its way to our colleague's house.

a)

to make

b)

made

c)

make

d)

making

99.

If I ______ photograph myself, I ______ it was a fake.

a)

hadn't examined-would have thought

b)

will examine-don't think

c)

would examine-didn't think

d)

didn't examine-would think

100.

Only a few of the movies that (a)   at the Gray Theater are suitable for children. (show)

101.

None of the pedestrians who _____ up and down the busy street _____ to help the elderly man who was slumping in the door way. (walk - stop)

a)

were walking - stopped

b)

walks - had stopped

c)

walked - stop

d)

had walked - have stopped

102.

Food that ____ from the mouth to the stomach ____ through a tube which ____ the esophagus. (pass - go - call)

(a)  

103.

I ____ by the sound of laughter which came from the room which was next to mine at the motel. (awaken)

a)

am awakening

b)

awakened

c)

was awakened

d)

had awakened

e)

was awakening

104.

We should use alternative energies such as _____. (Multiple choice)

a)

Solar energy

b)

Coal

c)

Natural gas

d)

FossIl fuel

e)

Wind energy

105.

How does the fossil fuel and non-renewable affect to human's life?

a)

Play an unnecessary part of our life

b)

Play an crucial part of our life

c)

Play an insignificant part of our life

d)

Play an lifeless part of our life

106.

Tree should be grown more for what?

a)

To increase the amount of CO2 and contaminated air.

b)

To decrease the amount of CO2 and contaminated air.

c)

To maintain the amount of CO2 and polluted air.

d)

To absorb CO2 and unpolluted air.

e)

To decrease the amount of CO2 and unpolluted air.

107.

Fossil fuel and non-renewable resources will be soon used up, which lead to an energy insufficiency.

a)

True

b)

False

108.

Use motorbike and private cars in short distance will be more environment - friendly.

a)

True

b)

False