wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA GIỮA KỲ II

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

c)

đảm bảo an ninh lương thực trong nước.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

2.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

b)

có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.

c)

có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

3.

Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

a)

tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

hiện đại hoá các phương tiện và tăng cường đánh bắt xa bờ. 

d)

tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

4.

Tây Nguyên có diện tích trồng cà phê lớn hơn vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là do

a)

nhiệt độ ở Tây Nguyên luôn thấp.

b)

có nguồn lao động dồi dào.

c)

lượng mưa nhiều.

d)

đất badan tập trung thành vùng lớn, khí hậu cận xích đạo.

5.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

các đồng bằng duyên hải miên Trung.

d)

các cánh đồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

6.

 Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

7.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Cà Mau – Kiên Giang.

b)

Hải Phòng - Quản Ninh.

c)

Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

d)

Ninh Thuận–Bình Thuận–Bà Rịa–Vũng Tàu.

8.

Hai vùng dẫn đầu về sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ, Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

9.

Tỉnh đứng đầu cả nước về thủy sản khai thác của nước ta là

a)

Kiên Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Bình Thuận.

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu.

10.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

b)

ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long.

d)

ĐB sông Cửu Long và ĐB sông Hồng.

11.

Ý nào KHÔNG đúng khi nói về tình hình sản xuất lương thực ở Việt Nam trong những năm qua?

a)

năng suất lúa tăng mạnh.

b)

xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

c)

sản lượng lúa tăng mạnh.

d)

diện tích gieo trồng lúa luôn luôn tăng.

12.

Để tăng sản lượng thủy sản khai thác ở nước ta vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là gì?

a)

Phát triển mạnh công nghiệp chế biến.

b)

Tìm kiếm các ngư trường đánh bắt mới.

c)

Phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.

d)

Đầu tư trang thiết bị, phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

13.

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm phát triển mạnh là do:

a)

Sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.

b)

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi.

14.

Rừng tự nhiên của nước ta được chia làm 3 loại, gồm:

a)

Rừng phòng hộ, rừng sản xuất và rừng tái sinh. 

b)

Rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. 

c)

Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn và rừng khoanh nuôi. 

d)

Rừng khoanh nuôi, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.

15.

Vùng có diện tích cây mía lớn nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

16.

Cây điều của nước ta được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

17.

Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất là

a)

Lào Cai.

b)

Phú Thọ.

c)

Bắc Giang.

d)

Lạng Sơn

18.

Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

a)

có một mùa khô hạn thiếu nước.

b)

thị trường có nhiều biến động. 

c)

giống cây trồng còn hạn chế.

d)

việc vận chuyển còn nhiều khó khăn.

19.

Cây nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Hồ tiêu.

d)

Chè.

20.

Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

cơ giới hoá khâu sản xuất.

b)

sử dụng các hoá phẩm bảo vệ nông phẩm.

c)

nâng cao năng suất, chế biến nông sản.

d)

công nghệ chế biến và bảo quản sau thu hoạch.

21.

Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp.

b)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

22.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến, tỉ trọng của các ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước thay đổi không đáng kể.

b)

Giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến, tỉ trọng của các ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước tăng mạnh.

c)

Tăng tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến, tỉ trọng của các ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước thay đổi không đáng kể.

d)

Giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và các ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng của các ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước.

23.

Trong những năm gần đây, cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng KV nhà nước, giảm tỉ trọng KV ngoài nhà nước và KV có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

giảm mạnh tỉ trọng của KV nhà nước, tăng tỉ trọng KV ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

tăng tỉ trọng KV nhà nước và ngoài nhà nước giảm KV có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

giảm tỉ trọng KV nhà nước, giảm tỉ trọng KV ngoài nhà nước và tăng KV có vốn đầu tư nước ngoài.

24.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Đồng Nai.

b)

Hồng.

c)

Thái Bình.

d)

Mã.

25.

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Chế biến lương thực, thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta với thế mạnh quan trọng nhất là

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật tiên tiến.

b)

nguồn lao động có trình độ cao.

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

có lịch sử lâu đời.

27.

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng vì

a)

đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

tăng về giá trị sản xuất, song chậm hơn các ngành công nghiệp khác.

c)

đây là ngành công nghiệp trọng điểm

d)

thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.

28.

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta trong những năm qua tăng và cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do

a)

kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội.

b)

đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo.

c)

các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp.

d)

kết quả của việc nước ta gia nhập WTO.

29.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì

a)

xây dựng cần nhiều vốn đầu tư.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

xa nguồn nguyên liệu.

d)

nhu cầu về điện không cao như miền Bắc.

30.

Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước là ngành

a)

khai thác than.

b)

khai thác dầu khí.

c)

sản xuất điện.

d)

luyện kim.

31.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

có thế mạnh lâu dài về tự nhiên-kinh tế xã hội.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

tác động mạnh mẽ tới các ngành kinh tế khác.

d)

sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên.

32.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là kết quả tác động của các nhân tố

a)

vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động có tay nghề, thị trường, kết cấu hạ tầng.

b)

sự phân bố không đều của tài nguyên thiên nhiên.

c)

nguồn lao động có tay nghề, đầu tư nước ngoài vào các khu vực và các vùng có sự khác nhau.

d)

nguồn vốn, thị trường.

33.

Nhà máy lọc dầu xây dựng đầu tiên ở nước ta có tên gọi là gì?

a)

Nghi Sơn.

b)

Bình Sơn.

c)

Dung Quất.

d)

Côn Sơn.

34.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường được hình thành ở các tỉnh thuộc vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

35.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là:

a)

Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

dọc theo duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

36.

Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% của cả nước là

a)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

37.

Công nghiệp năng lượng bao gồm các phân ngành nào?

a)

Khai thác nguyên liệu, dầu khí và thủ điện.

b)

Khai thác dầu khí, thủy điện và nhiệt điện.

c)

Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.

d)

Khai thác than, dầu khí, năng lượng và điện lực.

38.

Than antraxit tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây?

a)

Quảng Ninh.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

U Minh (Đồng bằng sông Cửu Long).

39.

Hai bể trầm tích có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác là

a)

Cửu Long và Nam Trung Bộ.

b)

Nam Côn Sơn và Lan Tây.

c)

Sông Hồng và Cửu Long.

d)

Cửu Long và Nam Côn Sơn.

40.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì dệt may chiếm tỉ trọng bao nhiêu %?

[(52,7/96,1) * 100]

a)

54,8%.

b)

55,8%.

c)

56,8%.

d)

57,8%.

41.

Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 8, cho biết  mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Cổ Định.

b)

Thạch Khê.

c)

Lệ Thủy.

d)

Thạch Hà.

42.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của năm 2007 so với năm 2000 là

a)

435,2%.

b)

436,2%.

c)

437,2%.

d)

438,2%.

43.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 tới 40 nghìn tỉ đồng ở trung tâm ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Sóc Trăng, Kiên Giang.

b)

Cần Thơ, Cà Mau.

c)

Long Xuyên, Kiên Lương.

d)

Tân An, Mỹ Tho.

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây chè phân bố ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

b)

Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

c)

Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng.

d)

Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

46.

Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con?

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Trị.

c)

Nghệ An.

d)

Hà Tĩnh.

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

An Giang.

b)

Kiên Giang.

c)

Đồng Tháp.

d)

Cà Mau.

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

a)

Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

b)

Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

c)

Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

d)

Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào?

a)

Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, đóng tàu.

b)

Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, chế biến nông sản.

c)

Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, luyện kim màu.

d)

Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, sản xuất ô tô.

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào KHÔNG đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC PHÂN THEO NHÓM NGÀNH?

a)

Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.

b)

Tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm.

d)

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000 MW?

a)

Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

b)

Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ.

c)

Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.

d)

Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

Hải Phòng, Hà Nội.

b)

Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.

c)

Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

d)

Đà Nẵng, Hà Nội.

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

a)

Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

b)

Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

c)

Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

d)

Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục.

54.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của nước ta giai đoạn 2012 – 2014 là

a)

biểu đồ tròn.

b)

biểu đồ miền.

c)

biểu đồ đường.

d)

biểu đồ cột chồng.

55.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên:

a)

Nhìn chung tỉ trọng ngành trồng trọt tăng.

b)

Tỉ trọng ngành chăn nuôi liên tục giảm.

c)

Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng của ngành chăn nuôi cao hơn ngành trồng trọt.

56.

Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000-2014?

a)

Diện tích và sản lượng lúa của nước ta tăng, trong đó từ năm 2010 đến 2014 tăng mạnh nhất.

b)

Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000-2014 tăng nhưng không ổn định.

c)

Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000-2014 tăng liên tục qua các năm.

d)

Diện tích và sản lượng lúa của nước ta tăng, trong đó từ năm 2005 đến 2010 tăng mạnh nhất.

57.

Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2005 - 2010?

a)

Tổng diện tích CCN cũng như diện tích từng loại cây công nghiệp đều tăng.

b)

Diện tích CCN lâu năm tăng nhanh và liên tục, diện tích CCN hàng năm giảm.

c)

Diện tích CCN hàng năm tuy tăng liên tục nhưng vẫn chậm hơn so với diện tích CCN lâu năm.

d)

Diện tích CCN hàng năm luôn luôn thấp hơn diện tích CCN lâu năm song lại tăng rất ổn định.

58.

Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và năm 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ miền.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ đường.

59.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta,  năm 2000 và 2010?

a)

tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng, ngành trồng trọt và dịch vụ giảm.

b)

tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm, ngành trồng trọt và dịch vụ tăng.

c)

tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng, ngành trồng trọt tăng và dịch vụ giảm.

d)

tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng, ngành trồng trọt giảm và dịch vụ tăng.

60.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

61.

Than đá nước ta tập trung nhiều nhất ở bể than

a)

Việt Bắc.

b)

Nông Sơn.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

62.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng 

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

63.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

64.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta thuộc

a)

hệ thống sông Hồng.

b)

hệ thống sông Mê Công.

c)

hệ thống sông Đồng Nai.

d)

hệ thống sông Cửu Long.

65.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

66.

 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Luyện kim.

b)

Năng lượng.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

67.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến dầu khí.

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

68.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm  của nước ta.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

d)

Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.