NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCĐ3-P3- ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VN
Total questions: 65
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 151. Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta là_x000D_
a)
A. khí hậu phân hóa đa dạng. _x000D_
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi._x000D_
c)
C. tài nguyên đất đai đa dạng. _x000D_
d)
D. mạng lưới sông ngòi dày đặc._x000D_
2.
Câu 152. Đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền Bắc là_x000D_
a)
A. nhiệt độ trung bình năm luôn trên 20°C. _x000D_
b)
B. không có mùa đông rõ rệt._x000D_
c)
C. mùa đông lạnh, với 2 - 3 tháng nhiệt độ < 18°C. _x000D_
d)
D. càng về phía nam gió mùa Đông Bắc càng yếu._x000D_
3.
Câu 153 : Nhờ có mùa đông lạnh nên ở miền bắc
a)
A. ở miền núi các cây trồng ôn đới chiếm ưu thế._x000D_
b)
B. trồng được cả các loại rau ôn đới vào mùa đông trên các đồng bằng._x000D_
c)
C. trên đồng bằng vẫn trồng được nhiều cây của vùng ôn đới._x000D_
d)
D. trên đồng bằng vẫn phát triển các cây cận nhiệt._x000D_
4.
Câu 154. Nguyên nhân làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn so với Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần Xích đạo hơn._x000D_
b)
B. gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn._x000D_
c)
C. dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn._x000D_
d)
D. gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn._x000D_
5.
Câu 155. Đặc điểm khác biệt nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ so với miền Tây Bắc và Bắc_x000D_
a)
A. ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần._x000D_
b)
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh._x000D_
c)
C. mùa hạ chịu tác động mạnh của tín phong, có đủ ba đai cao._x000D_
d)
D. địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi._x000D_
6.
Câu 156. Khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ_x000D_
a)
A. có mùa đông ít mưa và mùa hạ mưa nhiều. _x000D_
b)
B. phân chia thành hai mùa mưa, khô rõ rệt._x000D_
c)
C. có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông khác nhau. _x000D_
d)
D. phân chia ra một mùa nóng, một mùa lạnh._x000D_
7.
Câu 157. Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là_x000D_
a)
A. Tây - Đông. _x000D_
b)
B. Tây Bắc - Đông Nam. _x000D_
c)
C. Bắc - Nam. _x000D_
d)
D. Tây Nam - Đông Bắc._x000D_
8.
Câu 158. Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) nước ta là đới rừng_x000D_
a)
A. ôn đới gió mùa. _x000D_
b)
B. nhiệt đới gió mùa. _x000D_
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa. _x000D_
d)
D. cận Xích đạo gió mùa._x000D_
9.
Câu 159. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho khu vực phía bắc vĩ tuyến 16°B là_x000D_
a)
A. rừng gió mùa cận Xích đạo. _x000D_
b)
B. rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh._x000D_
c)
C. rừng gió mùa cận nhiệt. _x000D_
d)
D. đới rừng nhiệt đới gió mùa._x000D_
10.
Câu 160. Vùng có mùa đông lạnh nhất ở nước ta là_x000D_
a)
A. Tây Bắc. _x000D_
b)
B. Đông Bắc._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ. _x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
11.
Câu 161. Khi Tây Nguyên là mùa mưa thì ở sườn Đông Trường Sơn_x000D_
a)
A. chịu tác động của Tín phong _x000D_
b)
B. là thời kì chuyển tiếp._x000D_
c)
C. chịu tác động của gió Tây khô nóng. _x000D_
d)
D. cũng bắt đầu mùa mưa._x000D_
12.
Câu 162. Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) nước ta là đới rừng_x000D_
a)
A. ôn đới gió mùa. _x000D_
b)
B. nhiệt đới gió mùa._x000D_
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa. _x000D_
d)
D. cận Xích đạo gió mùa._x000D_
13.
Câu 163. Một trong những điểm khác biệt giữa khí hậu miền Bắc và khí hậu miền Nam nước ta là_x000D_
a)
A. biên độ nhiệt của miền Bắc cao hơn miền Nam._x000D_
b)
B. miền Bắc có nhiệt độ trung bình năm dưới 20°C, miền Nam trên 20°C._x000D_
c)
C. miền Nam có hai mùa mưa và khô, miền Bắc mưa quanh năm._x000D_
d)
D. miền Bắc mưa nhiều vào mùa đông, miền Nam mưa nhiều vào mùa hạ._x000D_
14.
Câu 164. Càng về phía nam nước ta_x000D_
a)
A. biên độ nhiệt càng tăng. _x000D_
b)
B. nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm._x000D_
c)
C. nhiệt độ trung bình càng tăng. _x000D_
d)
D. nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm._x000D_
15.
Câu 165. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) của nước ta mang sắc thái của_x000D_
a)
A. nhiệt đới ẩm gió mùa. _x000D_
b)
B. ôn đới gió mùa._x000D_
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa. _x000D_
d)
D. cận Xích đạo gió mùa._x000D_
16.
Câu 166. Phía nam vùng Tây Bắc Bộ có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc Bộ, do nơi đây_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc đến muộn hơn._x000D_
b)
B. chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn._x000D_
c)
C. ít chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc._x000D_
d)
D. gió Tây Nam đến sớm hơn._x000D_
17.
Câu 167. Trên Biển Đông của nước ta, thềm lục địa có đặc điểm_x000D_
a)
A. phía bắc và giữa Trung Bộ thu hẹp, phía nam mở rộng._x000D_
b)
B. mở rộng ở hai đầu, thu hẹp ở giữa._x000D_
c)
C. thu hẹp ở hai đầu, mở rộng ở giữa._x000D_
d)
D. phía bắc mở rộng, thu hẹp ở giữa và phía nam._x000D_
18.
Câu 168. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác biệt so với vùng núi Tây Bắc ở chỗ_x000D_
a)
A. mùa đông bớt lạnh, nhưng khô hơn._x000D_
b)
B. mùa hạ đến sớm, thi thoảng có gió Tây, lượng mưa giảm._x000D_
c)
C. mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp._x000D_
d)
D. khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình._x000D_
19.
Câu 169. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía nam nước ta thấp hơn phía bắc là do_x000D_
a)
A. có vị trí ở gần Xích đạo. _x000D_
b)
B. nằm gần chí tuyến Bắc._x000D_
c)
C. có vùng biển rộng lớn. _x000D_
d)
D. chủ yếu là địa hình núi._x000D_
20.
Câu 170. Vùng lãnh thổ vào mùa đông có nhiệt độ xuống thấp nhất nước ta là_x000D_
a)
A. Trung du miền núi phía bắc, Bắc Trung Bộ._x000D_
b)
B. Tây Nguyên và Đồng bằng Bắc Bộ._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ và Trung du miền núi phía bắc._x000D_
d)
D. Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng Bắc Bộ._x000D_
21.
Câu 171. Khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía nam nước ta thể hiện qua đặc điểm_x000D_
a)
A. sự phân chia thành hai mùa mưa và khô. _x000D_
b)
B. có một mùa mưa với lượng mưa lớn._x000D_
c)
C. sự khác nhau về hướng gió trong hai mùa. _x000D_
d)
D. có một mùa khô hầu như không có mưa._x000D_
22.
Câu 172. Sự khác biệt về thiên nhiên giữa hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc là do_x000D_
a)
A. hướng núi và gió mùa. _x000D_
b)
B. có sự khác nhau về biên độ nhiệt._x000D_
c)
C. độ cao của địa hình. _x000D_
d)
D. hướng núi và dòng chảy sông ngòi._x000D_
23.
Câu 173. Khí hậu vùng Tây Bắc lạnh chủ yếu do_x000D_
a)
A. hướng núi Tây Bắc - Đông Nam. _x000D_
b)
B. địa hình núi cao._x000D_
c)
C. nằm hoàn toàn trong lục địa._x000D_
d)
D. chịu ảnh hưởng của cao áp Xibia._x000D_
24.
Câu 174. Đặc điểm của thiên nhiên đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta là_x000D_
a)
A. tiếp giáp với vùng biển sâu, thềm lục địa thu hẹp._x000D_
b)
B. mở rộng với các bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng, nông._x000D_
c)
C. thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai kém màu mỡ._x000D_
d)
D. hẹp ngang và bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ._x000D_
25.
Câu 175. Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu do tác động_x000D_
a)
A. gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông._x000D_
b)
B. gió mùa Đông Bắc và Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung._x000D_
d)
D. độ cao của các vùng núi khác nhau._x000D_
26.
Câu 176. Ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long, vùng đồng bằng ven biển có đặc điểm_x000D_
a)
A. mở rộng với các bãi triều thấp, phẳng._x000D_
b)
B. bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ._x000D_
c)
C. có các địa hình bồi tụ, mài mòn xen kẽ nhau._x000D_
d)
D. các dạng địa hình cồn cát, đầm phá khá phổ biến._x000D_
27.
Câu 177. Mùa mưa ở miền Trung đến muộn hơn so với cả nước do ảnh hưởng của_x000D_
a)
A. hình dạng hẹp ngang, kéo dài của miền Trung. _x000D_
b)
B. frông lạnh vào thu - đông._x000D_
c)
C. gió phơn Tây Nam khô nóng vào đầu mùa hạ. _x000D_
d)
D. các dãy núi đâm ngang ra biển._x000D_
28.
Câu 178. Từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta có sự phân hoá thành 3 dải rõ rệt_x000D_
a)
A. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi._x000D_
b)
B. vùng biển và đầm phá, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi._x000D_
c)
C. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng núi cao._x000D_
d)
D. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng gò đồi._x000D_
29.
Câu 179. Sự phân hoá theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên_x000D_
a)
A. khí hậu, đất đai, sông ngòi. _x000D_
b)
B. khí hậu, đất đai, sinh vật._x000D_
c)
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi. _x000D_
d)
D. sông ngòi, đất đai, khí hậu._x000D_
30.
Câu 180. Trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi, loại đất có diện tích lớn nhất là_x000D_
a)
A. phù sa. _x000D_
b)
B. feralit nâu đỏ._x000D_
c)
C. mặn, phèn. _x000D_
d)
D. đất xám phù sa cổ._x000D_
31.
Câu 181. Nguyên nhân chính hình thành ba đai theo độ cao địa hình là do sự thay đổi của_x000D_
a)
A. sinh vật. _x000D_
b)
B. sông ngòi. _x000D_
c)
C. đất đai. _x000D_
d)
D. khí hậu._x000D_
32.
Câu 182. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp với độ cao trung bình 600 m, cấu tạo chủ yếu bằng đá vôi._x000D_
a)
A. miền Đông Bắc. _x000D_
b)
B. miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. _x000D_
d)
D. miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ._x000D_
33.
Câu 183. Mối quan hệ giữa đồng bằng và miền núi ở nước ta thể hiện ở_x000D_
a)
A. miền núi chiếm 3/4 diện tích, đồng bằng chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ._x000D_
b)
B. vật liệu bị bào mòn, rửa trôi ở miền núi được bồi tụ ở đồng bằng._x000D_
c)
C. miền núi ở phía tây, đồng bằng ở phía đông._x000D_
d)
D. miền núi chủ yếu là đất feralit, đồng bằng chủ yếu đất phù sa._x000D_
34.
Câu 184. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao bắt đầu từ_x000D_
a)
A. 400 - 500 m. _x000D_
b)
B. 500 - 600 m. _x000D_
c)
C. 600 - 700 m. _x000D_
d)
D. 700 - 800 m_x000D_
35.
Câu 185. Đai ôn đới gió mùa trên núi từ 2600 m trở lên chỉ có ở_x000D_
a)
A. Tây Bắc. _x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ. _x000D_
c)
C. Đông Bắc. _x000D_
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
36.
Câu 186. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam có độ cao bắt đầu từ_x000D_
a)
A. 600 - 700 m _x000D_
b)
B. 700 - 800 m. _x000D_
c)
C. 800 - 900 m. _x000D_
d)
D. 900 - 1000 m._x000D_
37.
Câu 187. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao lên đến_x000D_
a)
A. 2500 m. _x000D_
b)
B. 2600 m. _x000D_
c)
C. 2700 m. _x000D_
d)
D. 2800 m._x000D_
38.
Câu 188. Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới_x000D_
a)
A. 500 - 600 m. _x000D_
b)
B. 600 - 700 m. _x000D_
c)
C. 700 - 800 m. _x000D_
d)
D. 800 - 900 m_x000D_
39.
Câu 189. Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao lên đến_x000D_
a)
A. 600 - 700 m. _x000D_
b)
B. 800 - 900 m. _x000D_
c)
C. 700 - 800 m. _x000D_
d)
D. 900 - 1.000 m._x000D_
40.
Câu 190. Đặc điểm khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là_x000D_
a)
A. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C, độ ẩm tăng._x000D_
b)
B. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C, mưa nhiều hơn._x000D_
c)
C. khí hậu khô nóng, hầu như không có mưa._x000D_
d)
D. khí hậu mát mẻ, mưa rất ít._x000D_
41.
Câu 191. Loại đất chủ yếu trên vùng núi có độ cao từ 1700 m lên 2600 m là_x000D_
a)
A. feralit vàng đỏ. _x000D_
b)
B. đất mùn. _x000D_
c)
C. đất feralit có mùn. _x000D_
d)
D. đất phù sa cổ._x000D_
42.
Câu 192. Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là_x000D_
a)
A. Tây Nam - Đông Bắc. _x000D_
b)
B. bắc - nam. _x000D_
c)
C. tây - đông. _x000D_
d)
D. Tây Bắc - Đông Nam._x000D_
43.
Câu 193. Đất ở đai nhiệt đới gió mùa bao gồm_x000D_
a)
A. đất đồng bằng và đất vùng núi cao. _x000D_
b)
B. đất ven biển và đất vùng đồi núi thấp_x000D_
c)
C. đất vùng đồi núi thấp và đất đồng bằng. _x000D_
d)
D. đất vùng đồi núi cao và đất ven biển._x000D_
44.
Câu 194. Trong đai nhiệt đới gió mùa, hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở_x000D_
a)
A. mùa khô không rõ. _x000D_
b)
B. mùa khô rõ rệt._x000D_
c)
C. mùa khô kéo dài. _x000D_
d)
D. hai mùa mưa và khô sâu sắc._x000D_
45.
Câu 195. Chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ có đặc điểm_x000D_
a)
A. mưa đều giữa các tháng trong năm. _x000D_
b)
B. mưa nhiều vào thời kì thu đông._x000D_
c)
C. mưa tập trung nhất vào mùa hạ. _x000D_
d)
D. mùa mưa dài nhất trong cả nước._x000D_
46.
Câu 196. Đất đồng bằng ở đai nhiệt đới gió mùa gồm các nhóm_x000D_
a)
A. đất phù sa, đất mặn, đất đá vôi, đất cát pha. _x000D_
b)
B. đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất cát pha._x000D_
c)
C. đất phù sa, đất phèn, đất cát pha, đất badan. _x000D_
d)
D. đất phù sa, đất phèn, đất đá vôi, đất badan._x000D_
47.
Câu 197. Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa trong đai nhiệt đới gió mùa gồm_x000D_
a)
A. rừng thưa nhiệt đới khô, rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng nửa rụng lá._x000D_
b)
B. rừng nửa rụng lá, rừng cận nhiệt đới lá kim, rừng thưa nhiệt đới khô._x000D_
c)
C. rừng thường xanh, rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng nửa rụng lá._x000D_
d)
D. rừng thường xanh, rừng nửa rụng lá, rừng thưa nhiệt đới khô._x000D_
48.
Câu 198. Ở độ cao từ 600 - 700 m đến 1600 - 1700 m tại miền Bắc nước ta có_x000D_
a)
A. đất mùn. _x000D_
b)
B. đất mùn thô. _x000D_
c)
C. đất feralit có mùn. _x000D_
d)
D. phù sa cổ._x000D_
49.
Câu 199. Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao trên_x000D_
a)
A. 2400 m. _x000D_
b)
B. 2500 m. _x000D_
c)
C. 2600 m. _x000D_
d)
D. 2700 m._x000D_
50.
Câu 200. Thực vật chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa là_x000D_
a)
A. đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam. _x000D_
b)
B. lãnh sam, tre nứa, thiết sam._x000D_
c)
C. đỗ quyên, lãnh sam, dẻ. _x000D_
d)
D. thiết sam, dẻ, tre nứa._x000D_
51.
Câu 201. Đất chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi là_x000D_
a)
A. phù sa. _x000D_
b)
B. cát pha. _x000D_
c)
C. feralit. _x000D_
d)
D. mùn thô._x000D_
52.
Câu 202. Đặc trưng cơ bản về khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt._x000D_
b)
B. tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam._x000D_
c)
C. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh._x000D_
d)
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh._x000D_
53.
Câu 203. Đặc điểm khác biệt giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ so với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ_x000D_
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh._x000D_
b)
B. địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi._x000D_
c)
C. ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần._x000D_
d)
D. mùa hạ chịu tác động mạnh của tín phong, có đủ ba đai cao._x000D_
54.
Câu 204. Địa hình vùng biển của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đa dạng, biểu hiện ở_x000D_
a)
A. có vịnh Bắc Bộ với nhiều đảo._x000D_
b)
B. nơi thấp phẳng, nơi có nhiều vịnh, đảo, quần đảo._x000D_
c)
C. có vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới._x000D_
d)
D. vùng biển khá nông, nhưng vẫn có vịnh nước sâu._x000D_
55.
Câu 205. Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan._x000D_
b)
B. thủy chế sông ngòi thất thường, nhiều thiên tai._x000D_
c)
C. nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định._x000D_
d)
D. nhiều loại hình thời tiết cực đoan, thủy triều lớn._x000D_
56.
Câu 206. Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định._x000D_
b)
B. nạn cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng._x000D_
c)
C. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô._x000D_
d)
D. bão lũ, trượt lở đất, hạn hán diễn ra thường xuyên._x000D_
57.
Câu 207. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là nơi có nhiều_x000D_
a)
A. hang động lớn._x000D_
b)
B. địa hình đá vôi._x000D_
c)
C. cồn cát ven biển. _x000D_
d)
D. cao nguyên đất đỏ badan._x000D_
58.
Câu 208. Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là_x000D_
a)
A. đá vôi, chì. _x000D_
b)
B. dầu khí, bôxit. _x000D_
c)
C. than đá, apatit. _x000D_
d)
D. sắt, đồng._x000D_
59.
Câu 209. Khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ_x000D_
a)
A. phân chia thành hai mùa mưa, khô rõ rệt. _x000D_
b)
B. phân chia ra một mùa nóng, một mùa lạnh._x000D_
c)
C. có mùa đông ít mưa và mùa hạ mưa nhiều. _x000D_
d)
D. có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông khác nhau._x000D_
60.
Câu 210. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có_x000D_
a)
A. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế. _x000D_
b)
B. đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi._x000D_
c)
C. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển. _x000D_
d)
D. hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung._x000D_
61.
Câu 211. Các mỏ dầu khí của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ tập trung ở_x000D_
a)
A. vùng thềm lục địa Nam Bộ. _x000D_
b)
B. ven biển Nam Trung Bộ._x000D_
c)
C. vùng đồi trung du Đông Nam Bộ. _x000D_
d)
D. đồng bằng Nam Bộ._x000D_
62.
Câu 212. Sự khác nhau về thiên nhiên của sườn Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên chủ yếu là do tác_x000D_
a)
A. gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn._x000D_
b)
B. Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch Mã._x000D_
c)
C. gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn._x000D_
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã._x000D_
63.
Câu 213. Đặc điểm cơ bản về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là_x000D_
a)
A. gồm đồng bằng châu thổ sông lớn._x000D_
b)
B. có dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam._x000D_
c)
C. gồm các khối núi cổ, cao nguyên badan._x000D_
d)
D. có các dãy núi hình vòng cung lớn._x000D_
64.
Câu 214. Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là_x000D_
a)
A. bão, lũ, trượt lở đất. _x000D_
b)
B. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô._x000D_
c)
C. thời tiết không ổn định. _x000D_
d)
D. hạn hán, bão, lũ._x000D_
65.
Câu 215. Sườn Đông Trường Sơn và sườn Tây Trường Sơn có sự tương phản rõ rệt về_x000D_
a)
A. địa hình, khí hậu, thuỷ văn. _x000D_
b)
B. đất đai, thuỷ văn, khí hậu._x000D_
c)
C. sinh vật, địa hình, đất đai. _x000D_
d)
D. thuỷ văn, khí hậu, sinh vật._x000D_
Reset
