wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOMEN LỰC

Total questions: 53

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2m ?

a)

10 N

b)

11 N

c)

10 Nm

d)

11 Nm

2.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

để xác định cánh tay đòn

d)

đặc trưng cho tác dụng cân bằng vật của lực

3.

Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức momen lực?

a)

M=FdM=\frac{F}{d}

b)

M=F.dM=F.d

c)

M=dFM=\frac{d}{F}

d)

M=F2.d2M=F^2.d^2

4.

Momen lực có đơn vị là

a)

N.m

b)

N/m

c)

N.m2

d)

N.m/s

5.

Chọn đáp án đúng. Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

d)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

6.

Chọn câu sai.

a)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

c)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

7.

Với cùng một vật nặng, momen lực do vật tạo ra trong trường hợp nào lớn hơn

a)

trường hợp a

b)

trường hợp b

c)

momen lực bằng nhau

d)

ko có momen lực trong cả 2 trường hợp.

8.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu "...." để được phát biểu đúng về quy tắc momen lực.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ........ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các..... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

hợp lực.  

b)

moment lực.  

c)

trọng lực

d)

phản lực.

9.

Người ta tác dụng lực có độ lớn 80N lên tay quay để xoay chiếc cối xay như hình. Cho rằng  có phương tiếp tuyến với bề mặt cối xay, khoảng cách từ điểm đặt lực trên tay quay đến tâm quay là 30cm . Xác định moment của lực  đối với trục quay qua tâm cối xay.

a)

24 N

b)

266 N.m

c)

2400 N.m

d)

24 N.m

10.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh như hình vẽ. Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

11.

Xác định cánh tay đòn của lực tác dụng trong hình vẽ sau. Biết vật có trục quay đi qua điểm O, thanh OA có chiều dài 50cm.

a)

25 cm

b)

50 cm

c)

43,3 cm

d)

7,71 cm

12.

Một người nâng một trụ gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Người ấy tác dụng một lực  F theo phương vuông góc với trụ gỗ vào sát mép đầu trên của trụ gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc 300 (hình minh họa). Tính độ lớn của lực F

a)

100 N

b)

200 N

c)

86,6 N

d)

173,2 N

13.

Ngẫu lực là hai lực song song

a)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

b)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

c)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

d)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

14.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là gì

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

15.

Xác định cánh tay đòn của trọng lực P đối với trục quay O?

a)

d = OH

b)

d = OA

c)

d = OI

d)

d = OK

16.

Quy tắc momen lực cho thanh OA khi cân bằng được viết như thế nào?

a)

P.OG = F.OA

b)

P.OG = F.OH

c)

P.OK = F.OH

d)

P.OK = F.OA

17.

Xác định cánh tay đòn của lực  F  đối với trục quay O?

a)

d = OA

b)

d = OH

c)

d = OK

d)

d = OI

18.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc mômen lực

19.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

20.

Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất

a)

tổng momen lực bằng 0.

b)

cùng giá và cùng độ lớn

c)

ngược chiều và cùng độ lớn.

d)

đồng phẳng và đồng quy.

21.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng làm quay của lực.

b)

tác dụng kéo của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.   

d)

tác dụng nén của lực.

22.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

23.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

d)

N.kg

24.

Một vật đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6N, 8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

a)

30030^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

90090^0  

25.

Hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 8N và F2 = 12N. Hợp lực của chúng không thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

4N

b)

20N

c)

14,42N

d)

24N

26.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2m ?

a)

10 N

b)

11 N

c)

10 Nm

d)

11 Nm

27.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

để xác định cánh tay đòn

d)

đặc trưng cho tác dụng cân bằng vật của lực

28.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

B. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

C. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

D. khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay

29.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

A. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

B. lực có giá song song với trục quay

c)

C. lực có giá cắt trục quay

d)

D. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

30.

Quy tắc mômen lực

a)

A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

C. Không dùng cho vât nào cả.

d)

D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

31.

Chọn câu sai?

a)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

c)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

32.

Ngẫu lực là hai lực song song

a)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

b)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

c)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

d)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

33.

Cho F = 30N, momen của lực F đối với trục quay là 10Nm. Tìm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực?

a)

d = 0,7m

b)

d = 0,3m

c)

d = 1m

d)

d = 3m

34.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến

b)

chuyển động quay

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến

d)

nằm cân bằng

35.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực là

a)

100 N.m

b)

2,0 N.m

c)

0,5 N.m

d)

1,0 N.m

36.

Ngẫu lực có đặc điểm nào sau đây

a)

cùng giá, cùng độ lớn, tác dụng vào 1 vật

b)

cùng giá, cùng độ lớn, song song, tác dụng vào 1 vật

c)

song song, ngược chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào một vật

d)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn

37.

Mô men ngẫu lực được xác định bởi công thức

a)

M = F1d1

b)

M= (F1+F2)d

c)

M = F.d

d)

M = F2d2

38.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến

b)

chuyển động quay

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến

d)

nằm cân bằng

39.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện Ngẫu Lực?

a)
b)
c)
d)
40.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực Fcủa chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F1F2FF1+F2B.\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

c)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

d)

F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2}  

41.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

A. cùng phương, cùng chiều.

b)

B. cùng phương, ngược chiều.

c)

C. vuông góc với nhau.

d)

D. hợp với nhau một góc khác không.

42.

Hai lực có độ lớn là 3 N và 4 N cùng tác dụng lên một chất điểm. Biết hai lực có phương vuônggóc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

A. 7 N

b)

B. 5 N.

c)

C. 1 N

d)

D. 12 N

43.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6 N là 8 N. Biết hợp lực của hailực này có giá trị 10 N, góc tạo bởi hai lực này là

a)

A.90oA.90^o  

b)

B.30oB.30^o  

c)

C.45oC.45^o  

d)

D.60oD.60^o  

44.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

45.

Cho hai lực đồng quy cùng có độ lớn 10N. Góc giữa hai lực này bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 10N:

a)

600

b)

1200

c)

900

d)

00

46.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực cùng chiều có độ cùng độ lớn là 10N.Hợp lực của chúng có độ lớn là:

a)

20 N

b)

0 N

c)

15 N

d)

30 N

47.

Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120o. Độ lớn của hợp lực bằng

a)

60N.

b)

42.4N

c)

30N

d)

26

48.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

Vật đứng yên.

d)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi.

49.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

F=F12+F22.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

F=F1F2F=F_1-F_2  

c)

F=F12+F22F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

50.

Đơn vị của lực là gì?

a)

kg

b)

N

c)

Pa

d)

J

51.

Phép tổng hợp lực là:

a)

phép cộng các lực thành phần lại với nhau.

b)

phép nhân vô hướng các vectơ lực với nhau.

c)

phép nhân hữu hướng các vectơ lực với nhau.

d)

phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của toàn bộ những lực ấy.

52.

Phép phân tích lực cho phép ta

a)

thay thế nhiều lực bằng một lực duy nhất.

b)

thay thế một lực bằng một lực khác.

c)

thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

d)

thay thế các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.

53.

Hai lực đồng qui ngược chiều có cùng độ lớn 30N.Độ lớn hợp lực là:

a)

30N

b)

0

c)

20N

d)

60N