WorksheetsE10. U8
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Access
a)
thông qua, bằng cách
b)
tra cứu
c)
truy cập
d)
quậy phá, làm gián đoạn
2.
physical
a)
hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng của một việc gì
b)
trực tiếp, mặt đối mặt
c)
Thể chất
d)
phân vân, do dự
3.
mobile
a)
(không) phù hợp
b)
di động
c)
khả năng, năng lực
d)
đời thực
4.
Available
a)
văn cảnh
b)
có sẵn
c)
trực tiếp, mặt đối mặt
d)
tiến bộ
5.
Ability
a)
làm ai xao nhãng việc gì
b)
ôn tập
c)
khả năng, năng lực
d)
ảo
6.
Application / app
a)
ứng dụng
b)
Cá nhân, 1 mình
c)
Lời bình luận, bình luận
d)
Theo tốc độ của riêng mình
7.
At SB’s fingertips
a)
người sinh ra và sống trong thời đại kỹ thuật số
b)
học để lấy bằng cấp
c)
trong tầm tay của ai, tiếp cận đc
d)
kỹ thuật số
8.
(in) appropriate
a)
làm suy giảm, tệ đi
b)
ứng dụng
c)
tự chọn
d)
(không) phù hợp
9.
At one's own pace
a)
trực tiếp, mặt đối mặt
b)
Theo tốc độ của riêng mình
c)
chiến lược
d)
ủng hộ, sự ủng hộ
10.
Comment
a)
Lời bình luận, bình luận
b)
ảo
c)
cải thiện
d)
tốt, đầy đủ
11.
Traditional
a)
ứng dụng
b)
Truyền thống
c)
người sinh ra và sống trong thời đại kỹ thuật số
d)
tạo động lực
12.
Benefit (from)
a)
có tiết học
b)
di động, dễ mang theo
c)
chứa, lưu trữ (thông tin)
d)
Lợi ích, hưởng lợi từ
13.
Blended learning
a)
phương pháp học kết hợp
b)
làm dự án
c)
kinh nghiệm thực tế
d)
chuẩn bị
14.
Compulsory = mandatory
a)
học sinh cưng
b)
bắt buộc
c)
chân trời, tầm mắt
d)
thiết bị
15.
Critical thinking
a)
có tiết học
b)
tận dụng
c)
tư duy phản biện
d)
chú ý tới
16.
Critically
a)
Một cách nghiêm túc
b)
mở rộng kiến thức của ai
c)
tạo động lực
d)
điện tử
17.
Carry with
a)
ứng dụng
b)
mang theo
c)
di động, dễ mang theo
d)
ảo
18.
Digital
a)
địa điểm, trang (mạng)
b)
phương pháp học kết hợp
c)
tận dụng
d)
kỹ thuật số
19.
Digital native
a)
không chú ý, lơ là
b)
kỹ thuật số
c)
người sinh ra và sống trong thời đại kỹ thuật số
d)
Cá nhân, 1 mình
20.
Distract SB from ST = divert
a)
phần mềm
b)
có tiết học
c)
làm ai xao nhãng việc gì
d)
ứng dụng
21.
Do a project
a)
làm dự án
b)
ứng dụng
c)
quậy phá, làm gián đoạn
d)
chú ý tới
22.
Do a degree in
a)
làm suy giảm, tệ đi
b)
học để lấy bằng cấp
c)
bắt buộc
d)
sự bức xạ
23.
Deteriorate
a)
mặc dù
b)
di động, dễ mang theo
c)
chương trinh soạn thảo văn bản
d)
làm suy giảm, tệ đi
24.
Deficient
a)
Theo tốc độ của riêng mình
b)
chiến lược
c)
thiếu thốn
d)
ghi lại
25.
Disruptive = interruptive
a)
khuyến khích, khuấy động
b)
quậy phá, làm gián đoạn
c)
có quy củ
d)
tra cứu
26.
Decent
a)
phương pháp học kết hợp
b)
quậy phá, làm gián đoạn
c)
tiến bộ
d)
tốt, đầy đủ
27.
Electronic
a)
điện tử
b)
công nghệ
c)
ôn tập
d)
học (ngôn ngữ) thông qua quá trình tự nhiên
28.
device
a)
thiết bị
b)
thu hút (học sinh)
c)
kinh nghiệm thực tế
d)
bắt buộc
29.
Engage (students)
a)
làm dự án
b)
thu hút (học sinh)
c)
thông qua, bằng cách
d)
ủng hộ, sự ủng hộ
30.
Face-to-face
a)
trực tiếp, mặt đối mặt
b)
mang theo
c)
(không) phù hợp
d)
di động
31.
Have a lesson
a)
Triển vọng, đầy hứa hẹn
b)
trực tiếp, mặt đối mặt
c)
di động
d)
có tiết học
32.
Hold a conversation
a)
tiềm năng
b)
trò chuyện với ai
c)
trong tầm tay của ai, tiếp cận đc
d)
công cụ học tập
33.
Horizon
a)
ôn tập
b)
lâu dài
c)
chân trời, tầm mắt
d)
truy cập
34.
High-resolution
a)
Độ phân giải cao
b)
làm dự án
c)
có quy củ
d)
kinh nghiệm thực tế
35.
Improve = promote
a)
có quy củ
b)
người sinh ra và sống trong thời đại kỹ thuật số
c)
thiết bị
d)
cải thiện
36.
(be) in two minds
a)
kỹ thuật số
b)
phân vân, do dự
c)
Bức xạ, phóng xạ
d)
Triển vọng, đầy hứa hẹn
37.
Involve = include
a)
bao gồm
b)
thi, làm bài kiểm tra
c)
ghi lại
d)
làm suy giảm, tệ đi
38.
Learning tools
a)
tự chọn
b)
Cá nhân, 1 mình
c)
công cụ học tập
d)
tài liệu
39.
Look up
a)
quậy phá, làm gián đoạn
b)
kinh nghiệm thực tế
c)
tra cứu
d)
cá nhân
40.
Motivate
a)
thu hút (học sinh)
b)
tạo động lực
c)
chân trời, tầm mắt
d)
Lời bình luận, bình luận
41.
Make sense of
a)
hiểu
b)
ảo
c)
Lời bình luận, bình luận
d)
mặc dù
42.
Material
a)
tư duy phản biện
b)
Những người liên quan
c)
chứa, lưu trữ (thông tin)
d)
tài liệu
43.
technology
a)
di động, dễ mang theo
b)
công nghệ
c)
trò chuyện với ai
d)
khuyến khích, khuấy động
44.
Make progress
a)
tiến bộ
b)
tự chọn
c)
Triển vọng, đầy hứa hẹn
d)
mặc dù
45.
Neglect
a)
Thể chất
b)
mặc dù
c)
học (ngôn ngữ) thông qua quá trình tự nhiên
d)
không chú ý, lơ là
46.
Notwithstanding
a)
người sinh ra và sống trong thời đại kỹ thuật số
b)
mặc dù
c)
tiến bộ
d)
trong tầm tay của ai, tiếp cận đc
47.
Organized
a)
hiểu
b)
Độ phân giải cao
c)
có quy củ
d)
trực tiếp, mặt đối mặt
48.
Optional
a)
Triển vọng, đầy hứa hẹn
b)
làm suy giảm, tệ đi
c)
tự chọn
d)
di động, dễ mang theo
49.
Prepare
a)
chương trinh soạn thảo văn bản
b)
ghi chép lại
c)
làm dự án
d)
chuẩn bị
50.
individual
a)
Cá nhân, 1 mình
b)
người sinh ra và sống trong thời đại kỹ thuật số
c)
mặc dù
d)
làm ai xao nhãng việc gì
51.
Potential
a)
thông qua, bằng cách
b)
học (ngôn ngữ) thông qua quá trình tự nhiên
c)
tra cứu
d)
tiềm năng
52.
Permanent
a)
lâu dài
b)
(không) phù hợp
c)
phương pháp học kết hợp
d)
có tiết học
53.
Personal
a)
chương trinh soạn thảo văn bản
b)
cá nhân
c)
chân trời, tầm mắt
d)
hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng của một việc gì
54.
Pick up
a)
tư duy phản biện
b)
tạo động lực
c)
học (ngôn ngữ) thông qua quá trình tự nhiên
d)
kinh nghiệm thực tế
55.
Portable
a)
chuẩn bị
b)
ứng dụng
c)
Thể chất
d)
di động, dễ mang theo
56.
Pull SB’s socks up
a)
thiết bị
b)
tiềm năng
c)
nỗ lực, cố gắng hết sức
d)
mở rộng kiến thức của ai
57.
Pay attention to
a)
tra cứu
b)
chú ý tới
c)
mở rộng kiến thức của ai
d)
học (ngôn ngữ) thông qua quá trình tự nhiên
58.
Promising
a)
bắt buộc
b)
Triển vọng, đầy hứa hẹn
c)
quậy phá, làm gián đoạn
d)
kỹ thuật số
59.
Real-life
a)
mang theo
b)
đời thực
c)
bao gồm
d)
sự bức xạ
60.
Real-world experience
a)
ghi lại
b)
kinh nghiệm thực tế
c)
ủng hộ, sự ủng hộ
d)
Một cách nghiêm túc
61.
Radiation
a)
sự bức xạ
b)
mang theo
c)
làm ai xao nhãng việc gì
d)
thi, làm bài kiểm tra
62.
Revise for
a)
Lời bình luận, bình luận
b)
ảo
c)
chú ý tới
d)
ôn tập
63.
Radiation
a)
thiết bị
b)
chú ý tới
c)
Bức xạ, phóng xạ
d)
có sẵn
64.
Resort to = make use of
a)
trong tầm tay của ai, tiếp cận đc
b)
Truyền thống
c)
tận dụng
d)
hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng của một việc gì
65.
Store (information)
a)
tốt, đầy đủ
b)
điện tử
c)
thu hút (học sinh)
d)
chứa, lưu trữ (thông tin)
66.
Stimulate
a)
khuyến khích, khuấy động
b)
Một cách nghiêm túc
c)
tư duy phản biện
d)
tốt, đầy đủ
67.
Software
a)
(không) phù hợp
b)
phần mềm
c)
chuẩn bị
d)
có tiết học
68.
educate
a)
quậy phá, làm gián đoạn
b)
có sẵn
c)
khuyến khích, khuấy động
d)
Giáo dục
69.
See the point of
a)
hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng của một việc gì
b)
truy cập
c)
hiểu
d)
lâu dài
70.
Support
a)
bao gồm
b)
Theo tốc độ của riêng mình
c)
cá nhân
d)
ủng hộ, sự ủng hộ
71.
Strategy
a)
chiến lược
b)
địa điểm, trang (mạng)
c)
chứa, lưu trữ (thông tin)
d)
màn hình cảm ứng
72.
Site
a)
ghi lại
b)
cá nhân
c)
địa điểm, trang (mạng)
d)
truy cập
73.
Setting
a)
phần mềm
b)
văn cảnh
c)
phân vân, do dự
d)
ứng dụng
74.
Take notes (of)
a)
ghi chép lại
b)
tài liệu
c)
Lời bình luận, bình luận
d)
bao gồm
75.
Take an exam/ a test
a)
thi, làm bài kiểm tra
b)
điện tử
c)
(không) phù hợp
d)
Cá nhân, 1 mình
76.
Stakeholders
a)
Cá nhân, 1 mình
b)
Những người liên quan
c)
Lời bình luận, bình luận
d)
ảo
77.
Teacher’s pet
a)
chứa, lưu trữ (thông tin)
b)
ứng dụng
c)
thi, làm bài kiểm tra
d)
học sinh cưng
78.
Touch screen
a)
thiếu thốn
b)
chú ý tới
c)
mặc dù
d)
màn hình cảm ứng
79.
Teamwork skills
a)
cá nhân
b)
Độ phân giải cao
c)
kĩ năng làm việc nhóm
d)
di động, dễ mang theo
80.
Virtual
a)
lâu dài
b)
ảo
c)
Những người liên quan
d)
phương pháp học kết hợp
81.
Via = by means of
a)
phương pháp học kết hợp
b)
thông qua, bằng cách
c)
thu hút (học sinh)
d)
trò chuyện với ai
82.
Widen SB's knowledge
a)
làm suy giảm, tệ đi
b)
mở rộng kiến thức của ai
c)
tận dụng
d)
kĩ năng làm việc nhóm
83.
Write down
a)
ghi lại
b)
trò chuyện với ai
c)
ôn tập
d)
mở rộng kiến thức của ai
84.
Word processor
a)
chương trinh soạn thảo văn bản
b)
chú ý tới
c)
chứa, lưu trữ (thông tin)
d)
khuyến khích, khuấy động
100 %
