wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 12 GLOBAL SUCCESS UNIT 1

Total questions: 81

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
account
a)
bản ghi lại
b)
thơ ca
c)
bài thơ
d)
mở rộng
2.
army
a)
quân đội
b)
bản ghi lại
c)
thơ ca
d)
bài thơ
3.
attack
a)
cuộc tấn công/ tấn công
b)
quân đội
c)
bản ghi lại
d)
thơ ca
4.
battle
a)
chiến trường
b)
cuộc tấn công/ tấn công
c)
quân đội
d)
bản ghi lại
5.
biography
a)
tiểu sử
b)
chiến trường
c)
cuộc tấn công/ tấn công
d)
quân đội
6.
blockbuster
a)
bom tấn
b)
tiểu sử
c)
chiến trường
d)
cuộc tấn công/ tấn công
7.
childhood
a)
thời thơ ấu
b)
bom tấn
c)
tiểu sử
d)
chiến trường
8.
death
a)
cái chết
b)
thời thơ ấu
c)
bom tấn
d)
tiểu sử
9.
diary
a)
nhật ký
b)
cái chết
c)
thời thơ ấu
d)
bom tấn
10.
electronics
a)
thiết bị điện tử
b)
nhật ký
c)
cái chết
d)
thời thơ ấu
11.
enemy
a)
kẻ thù
b)
thiết bị điện tử
c)
nhật ký
d)
cái chết
12.
general
a)
vị tướng
b)
kẻ thù
c)
thiết bị điện tử
d)
nhật ký
13.
genius
a)
thiên tài
b)
vị tướng
c)
kẻ thù
d)
thiết bị điện tử
14.
hero
a)
anh hùng
b)
thiên tài
c)
vị tướng
d)
kẻ thù
15.
innovation
a)
sự đổi mới, sự cải tiến
b)
anh hùng
c)
thiên tài
d)
vị tướng
16.
marriage
a)
cuộc hôn nhân
b)
sự đổi mới, sự cải tiến
c)
anh hùng
d)
thiên tài
17.
medicine
a)
y học
b)
cuộc hôn nhân
c)
sự đổi mới, sự cải tiến
d)
anh hùng
18.
military
a)
quân đội
b)
y học
c)
cuộc hôn nhân
d)
sự đổi mới, sự cải tiến
19.
minor
a)
người vị thành niên
b)
quân đội
c)
y học
d)
cuộc hôn nhân
20.
navy
a)
hải quân
b)
người vị thành niên
c)
quân đội
d)
y học
21.
phonograph
a)
máy hát, máy quay đĩa
b)
hải quân
c)
người vị thành niên
d)
quân đội
22.
post
a)
vị trí, chức vụ
b)
máy hát, máy quay đĩa
c)
hải quân
d)
người vị thành niên
23.
rule
a)
sự trị vì/ trị vì
b)
vị trí, chức vụ
c)
máy hát, máy quay đĩa
d)
hải quân
24.
soldier
a)
người lính
b)
sự trị vì/ trị vì
c)
vị trí, chức vụ
d)
máy hát, máy quay đĩa
25.
statement
a)
lời tuyên bố
b)
người lính
c)
sự trị vì/ trị vì
d)
vị trí, chức vụ
26.
surgeon
a)
bác sĩ phẫu thuật
b)
lời tuyên bố
c)
người lính
d)
sự trị vì/ trị vì
27.
youth
a)
tuổi trẻ
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
lời tuyên bố
d)
người lính
28.
accessible
a)
có thể tiếp cận
b)
tuổi trẻ
c)
bác sĩ phẫu thuật
d)
lời tuyên bố
29.
alive
a)
còn sống
b)
có thể tiếp cận
c)
tuổi trẻ
d)
bác sĩ phẫu thuật
30.
ambitious
a)
hoài bão
b)
còn sống
c)
có thể tiếp cận
d)
tuổi trẻ
31.
cutting-edge
a)
vượt trội
b)
hoài bão
c)
còn sống
d)
có thể tiếp cận
32.
dedicated
a)
tận tụy
b)
vượt trội
c)
hoài bão
d)
còn sống
33.
full-length
a)
dài tập
b)
tận tụy
c)
vượt trội
d)
hoài bão
34.
injured
a)
bị thương
b)
dài tập
c)
tận tụy
d)
vượt trội
35.
inspiring
a)
truyền cảm hứng
b)
bị thương
c)
dài tập
d)
tận tụy
36.
lengthy
a)
dài dòng
b)
truyền cảm hứng
c)
bị thương
d)
dài tập
37.
powerful
a)
hùng mạnh
b)
dài dòng
c)
truyền cảm hứng
d)
bị thương
38.
touch-screen
a)
màn hình cảm ứng
b)
hùng mạnh
c)
dài dòng
d)
truyền cảm hứng
39.
visionary
a)
có tầm nhìn
b)
màn hình cảm ứng
c)
hùng mạnh
d)
dài dòng
40.
well-educated
a)
được giáo dục tốt
b)
có tầm nhìn
c)
màn hình cảm ứng
d)
hùng mạnh
41.
admire
a)
ngưỡng mộ
b)
được giáo dục tốt
c)
có tầm nhìn
d)
màn hình cảm ứng
42.
bond
a)
kết thân (với ai)
b)
ngưỡng mộ
c)
được giáo dục tốt
d)
có tầm nhìn
43.
defeat
a)
đánh bại
b)
kết thân (với ai)
c)
ngưỡng mộ
d)
được giáo dục tốt
44.
diagnose
a)
chẩn đoán
b)
đánh bại
c)
kết thân (với ai)
d)
ngưỡng mộ
45.
resign
a)
từ chức
b)
chẩn đoán
c)
đánh bại
d)
kết thân (với ai)
46.
devote to
a)
cống hiến cho
b)
từ chức
c)
chẩn đoán
d)
đánh bại
47.
on top of the world = on cloud nine
a)
rất vui sướng, hạnh phúc
b)
cống hiến cho
c)
từ chức
d)
chẩn đoán
48.
biological parent
a)
cha mẹ ruột
b)
rất vui sướng, hạnh phúc
c)
cống hiến cho
d)
từ chức
49.
Communist Party of Viet Nam
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
cha mẹ ruột
c)
rất vui sướng, hạnh phúc
d)
cống hiến cho
50.
field hospital
a)
bệnh viện dã chiến
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
cha mẹ ruột
d)
rất vui sướng, hạnh phúc
51.
historical figure
a)
nhân vật lịch sử
b)
bệnh viện dã chiến
c)
Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
cha mẹ ruột
52.
human being
a)
con người
b)
nhân vật lịch sử
c)
bệnh viện dã chiến
d)
Đảng Cộng sản Việt Nam
53.
impressive achievement
a)
thành tích ấn tượng
b)
con người
c)
nhân vật lịch sử
d)
bệnh viện dã chiến
54.
national hero
a)
anh hùng dân tộc
b)
thành tích ấn tượng
c)
con người
d)
nhân vật lịch sử
55.
pancreatic cancer
a)
ung thư tuyến tụy
b)
anh hùng dân tộc
c)
thành tích ấn tượng
d)
con người
56.
resistance war
a)
cuộc kháng chiến
b)
ung thư tuyến tụy
c)
anh hùng dân tộc
d)
thành tích ấn tượng
57.
war hero
a)
anh hùng chiến tranh
b)
cuộc kháng chiến
c)
ung thư tuyến tụy
d)
anh hùng dân tộc
58.
attend school/ college
a)
đi học (trường đại học/ cao đẳng)
b)
anh hùng chiến tranh
c)
cuộc kháng chiến
d)
ung thư tuyến tụy
59.
be admired for
a)
được ngưỡng mộ vì
b)
đi học (trường đại học/ cao đẳng)
c)
anh hùng chiến tranh
d)
cuộc kháng chiến
60.
be held in prison
a)
bị giam giữ trong tù
b)
được ngưỡng mộ vì
c)
đi học (trường đại học/ cao đẳng)
d)
anh hùng chiến tranh
61.
do one’s duty
a)
làm nhiệm vụ
b)
bị giam giữ trong tù
c)
được ngưỡng mộ vì
d)
đi học (trường đại học/ cao đẳng)
62.
fight the disease
a)
chống lại bệnh
b)
làm nhiệm vụ
c)
bị giam giữ trong tù
d)
được ngưỡng mộ vì
63.
hold the record
a)
giữ kỷ lục
b)
chống lại bệnh
c)
làm nhiệm vụ
d)
bị giam giữ trong tù
64.
bond over
a)
kết thân vì cái gì
b)
giữ kỷ lục
c)
chống lại bệnh
d)
làm nhiệm vụ
65.
carry out
a)
tiến hành
b)
kết thân vì cái gì
c)
giữ kỷ lục
d)
chống lại bệnh
66.
drop out (of)
a)
bỏ học
b)
tiến hành
c)
kết thân vì cái gì
d)
giữ kỷ lục
67.
pass away
a)
qua đời
b)
bỏ học
c)
tiến hành
d)
kết thân vì cái gì
68.
adopt
a)
nhận nuôi
b)
qua đời
c)
bỏ học
d)
tiến hành
69.
adoption
a)
việc nhận con nuôi
b)
nhận nuôi
c)
qua đời
d)
bỏ học
70.
animated
a)
hoạt hình
b)
việc nhận con nuôi
c)
nhận nuôi
d)
qua đời
71.
animator
a)
nhà làm phim hoạt hình
b)
hoạt hình
c)
việc nhận con nuôi
d)
nhận nuôi
72.
computer animation
a)
hoạt hình máy tính
b)
nhà làm phim hoạt hình
c)
hoạt hình
d)
việc nhận con nuôi
73.
computer-animated
a)
được vẽ trên máy tính
b)
hoạt hình máy tính
c)
nhà làm phim hoạt hình
d)
hoạt hình
74.
contribute
a)
cống hiến
b)
được vẽ trên máy tính
c)
hoạt hình máy tính
d)
nhà làm phim hoạt hình
75.
contribution
a)
sự cống hiến
b)
cống hiến
c)
được vẽ trên máy tính
d)
hoạt hình máy tính
76.
determination
a)
sự quyết tâm
b)
sự cống hiến
c)
cống hiến
d)
được vẽ trên máy tính
77.
determined
a)
quyết tâm
b)
sự quyết tâm
c)
sự cống hiến
d)
cống hiến
78.
expand
a)
mở rộng
b)
quyết tâm
c)
sự quyết tâm
d)
sự cống hiến
79.
expanding
a)
mở rộng
b)
mở rộng
c)
quyết tâm
d)
sự quyết tâm
80.
poem
a)
bài thơ
b)
mở rộng
c)
mở rộng
d)
quyết tâm
81.
poetry
a)
thơ ca
b)
bài thơ
c)
mở rộng
d)
mở rộng