WorksheetsE12 U2
Total questions: 84
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
autograph
a)
chữ ký
b)
bắt nguồn
c)
nguồn gốc
d)
chuyên gia
2.
belief
a)
niềm tin
b)
chữ ký
c)
bắt nguồn
d)
nguồn gốc
3.
booth
a)
gian hàng
b)
niềm tin
c)
chữ ký
d)
bắt nguồn
4.
chain
a)
chuỗi
b)
gian hàng
c)
niềm tin
d)
chữ ký
5.
characteristic
a)
đặc điểm, đặc tính
b)
chuỗi
c)
gian hàng
d)
niềm tin
6.
confusion
a)
sự khó hiểu, hỗn độn, rối rắm
b)
đặc điểm, đặc tính
c)
chuỗi
d)
gian hàng
7.
costume
a)
trang phục
b)
sự khó hiểu, hỗn độn, rối rắm
c)
đặc điểm, đặc tính
d)
chuỗi
8.
cuisine
a)
ẩm thực
b)
trang phục
c)
sự khó hiểu, hỗn độn, rối rắm
d)
đặc điểm, đặc tính
9.
custom
a)
phong tục
b)
ẩm thực
c)
trang phục
d)
sự khó hiểu, hỗn độn, rối rắm
10.
dish
a)
món ăn
b)
phong tục
c)
ẩm thực
d)
trang phục
11.
element
a)
yếu tố
b)
món ăn
c)
phong tục
d)
ẩm thực
12.
feature
a)
đặc điểm
b)
yếu tố
c)
món ăn
d)
phong tục
13.
identity
a)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
b)
đặc điểm
c)
yếu tố
d)
món ăn
14.
lifestyle
a)
lối sống
b)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
c)
đặc điểm
d)
yếu tố
15.
popularity
a)
sự phổ biến, thông dụng
b)
lối sống
c)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
d)
đặc điểm
16.
respect
a)
sự tôn trọng
b)
sự phổ biến, thông dụng
c)
lối sống
d)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
17.
root
a)
nguồn gốc
b)
sự tôn trọng
c)
sự phổ biến, thông dụng
d)
lối sống
18.
sale
a)
việc bán hàng
b)
nguồn gốc
c)
sự tôn trọng
d)
sự phổ biến, thông dụng
19.
souvenir
a)
quà lưu niệm
b)
việc bán hàng
c)
nguồn gốc
d)
sự tôn trọng
20.
taste
a)
khẩu vị
b)
quà lưu niệm
c)
việc bán hàng
d)
nguồn gốc
21.
tipping
a)
tiền boa
b)
khẩu vị
c)
quà lưu niệm
d)
việc bán hàng
22.
announce
a)
thông báo
b)
tiền boa
c)
khẩu vị
d)
quà lưu niệm
23.
appreciate
a)
thưởng thức, trân trọng
b)
thông báo
c)
tiền boa
d)
khẩu vị
24.
ban
a)
cấm
b)
thưởng thức, trân trọng
c)
thông báo
d)
tiền boa
25.
blend
a)
hòa trộn
b)
cấm
c)
thưởng thức, trân trọng
d)
thông báo
26.
celebrate
a)
tổ chức, mừng
b)
hòa trộn
c)
cấm
d)
thưởng thức, trân trọng
27.
consider
a)
coi như
b)
tổ chức, mừng
c)
hòa trộn
d)
cấm
28.
ignore
a)
phớt lờ
b)
coi như
c)
tổ chức, mừng
d)
hòa trộn
29.
overcome
a)
vượt qua
b)
phớt lờ
c)
coi như
d)
tổ chức, mừng
30.
refer
a)
ám chỉ, nói đến
b)
vượt qua
c)
phớt lờ
d)
coi như
31.
reflect
a)
phản ánh
b)
ám chỉ, nói đến
c)
vượt qua
d)
phớt lờ
32.
serve
a)
phục vụ
b)
phản ánh
c)
ám chỉ, nói đến
d)
vượt qua
33.
strengthen
a)
tăng cường
b)
phục vụ
c)
phản ánh
d)
ám chỉ, nói đến
34.
world-famous
a)
nổi tiếng thế giới
b)
tăng cường
c)
phục vụ
d)
phản ánh
35.
extracurricular
a)
ngoại khóa
b)
nổi tiếng thế giới
c)
tăng cường
d)
phục vụ
36.
staple
a)
cơ bản, chủ yếu
b)
ngoại khóa
c)
nổi tiếng thế giới
d)
tăng cường
37.
raw
a)
sống
b)
cơ bản, chủ yếu
c)
ngoại khóa
d)
nổi tiếng thế giới
38.
cooked
a)
nấu chín
b)
sống
c)
cơ bản, chủ yếu
d)
ngoại khóa
39.
solo
a)
một mình
b)
nấu chín
c)
sống
d)
cơ bản, chủ yếu
40.
professional
a)
chuyên nghiệp
b)
một mình
c)
nấu chín
d)
sống
41.
rude
a)
Thô lỗ
b)
chuyên nghiệp
c)
một mình
d)
nấu chín
42.
tasty
a)
ngon
b)
Thô lỗ
c)
chuyên nghiệp
d)
một mình
43.
cultural diversity
a)
sự đa dạng văn hóa
b)
ngon
c)
Thô lỗ
d)
chuyên nghiệp
44.
culture shock
a)
cú sốc văn hóa
b)
sự đa dạng văn hóa
c)
ngon
d)
Thô lỗ
45.
cultural richness
a)
sự phong phú về văn hóa
b)
cú sốc văn hóa
c)
sự đa dạng văn hóa
d)
ngon
46.
culture specialist
a)
chuyên gia văn hóa
b)
sự phong phú về văn hóa
c)
cú sốc văn hóa
d)
sự đa dạng văn hóa
47.
open booth
a)
gian hàng mở
b)
chuyên gia văn hóa
c)
sự phong phú về văn hóa
d)
cú sốc văn hóa
48.
bamboo dancing
a)
múa sạp
b)
gian hàng mở
c)
chuyên gia văn hóa
d)
sự phong phú về văn hóa
49.
tug of war
a)
kéo co
b)
múa sạp
c)
gian hàng mở
d)
chuyên gia văn hóa
50.
food stall
a)
gian hàng thực phẩm
b)
kéo co
c)
múa sạp
d)
gian hàng mở
51.
cause for alarm
a)
nguyên nhân báo động
b)
gian hàng thực phẩm
c)
kéo co
d)
múa sạp
52.
of (great) importance
a)
có tầm quan trọng rất lớn
b)
nguyên nhân báo động
c)
gian hàng thực phẩm
d)
kéo co
53.
sense of identity
a)
ý thức về bản sắc
b)
có tầm quan trọng rất lớn
c)
nguyên nhân báo động
d)
gian hàng thực phẩm
54.
language barrier
a)
rào cản ngôn ngữ
b)
ý thức về bản sắc
c)
có tầm quan trọng rất lớn
d)
nguyên nhân báo động
55.
personal growth
a)
sự phát triển bản thân
b)
rào cản ngôn ngữ
c)
ý thức về bản sắc
d)
có tầm quan trọng rất lớn
56.
grilled pork meatballs with noodles
a)
bún chả
b)
sự phát triển bản thân
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
ý thức về bản sắc
57.
spring rolls
a)
nem cuốn
b)
bún chả
c)
sự phát triển bản thân
d)
rào cản ngôn ngữ
58.
spicy rice cakes
a)
bánh gạo cay
b)
nem cuốn
c)
bún chả
d)
sự phát triển bản thân
59.
fish and chips
a)
cá và khoai tây chiên
b)
bánh gạo cay
c)
nem cuốn
d)
bún chả
60.
open up
a)
mở ra
b)
cá và khoai tây chiên
c)
bánh gạo cay
d)
nem cuốn
61.
keep up with
a)
theo kịp với, bắt kịp
b)
mở ra
c)
cá và khoai tây chiên
d)
bánh gạo cay
62.
keep an open mind
a)
nghĩ thoáng
b)
theo kịp với, bắt kịp
c)
mở ra
d)
cá và khoai tây chiên
63.
take something seriously
a)
coi cái gì nghiêm túc
b)
nghĩ thoáng
c)
theo kịp với, bắt kịp
d)
mở ra
64.
work on
a)
làm việc về cái gì
b)
coi cái gì nghiêm túc
c)
nghĩ thoáng
d)
theo kịp với, bắt kịp
65.
get used to
a)
làm quen với
b)
làm việc về cái gì
c)
coi cái gì nghiêm túc
d)
nghĩ thoáng
66.
on the rise
a)
tăng lên
b)
làm quen với
c)
làm việc về cái gì
d)
coi cái gì nghiêm túc
67.
in advance
a)
trước
b)
tăng lên
c)
làm quen với
d)
làm việc về cái gì
68.
cultural
a)
thuộc văn hóa
b)
trước
c)
tăng lên
d)
làm quen với
69.
multicultural
a)
đa văn hóa
b)
thuộc văn hóa
c)
trước
d)
tăng lên
70.
cross-cultural
a)
liên văn hóa
b)
đa văn hóa
c)
thuộc văn hóa
d)
trước
71.
festivity
a)
hoạt động lễ hội
b)
liên văn hóa
c)
đa văn hóa
d)
thuộc văn hóa
72.
festive
a)
(thuộc về) lễ hội
b)
hoạt động lễ hội
c)
liên văn hóa
d)
đa văn hóa
73.
trend
a)
xu hướng
b)
(thuộc về) lễ hội
c)
hoạt động lễ hội
d)
liên văn hóa
74.
trendy
a)
xu hướng, mốt
b)
xu hướng
c)
(thuộc về) lễ hội
d)
hoạt động lễ hội
75.
globalisation
a)
toàn cầu hóa
b)
xu hướng, mốt
c)
xu hướng
d)
(thuộc về) lễ hội
76.
globalise
a)
toàn cầu hóa
b)
toàn cầu hóa
c)
xu hướng, mốt
d)
xu hướng
77.
captivate
a)
thu hút, cuốn hút
b)
toàn cầu hóa
c)
toàn cầu hóa
d)
xu hướng, mốt
78.
captivating
a)
thu hút
b)
thu hút, cuốn hút
c)
toàn cầu hóa
d)
toàn cầu hóa
79.
insult
a)
xúc phạm
b)
thu hút
c)
thu hút, cuốn hút
d)
toàn cầu hóa
80.
insulting
a)
xúc phạm
b)
toàn cầu
c)
thu hút
d)
thu hút, cuốn hút
81.
speciality
a)
đặc sản
b)
xúc phạm
c)
xúc phạm
d)
thu hút
82.
specialist
a)
chuyên gia
b)
đặc sản
c)
xúc phạm
d)
xúc phạm
83.
origin
a)
nguồn gốc
b)
chuyên gia
c)
đặc sản
d)
xúc phạm
84.
originate
a)
bắt nguồn
b)
nguồn gốc
c)
chuyên gia
d)
đặc sản
100 %
