Font size
Worksheetsđề cương địa
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Yếu tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất tử thô
Chiến tranh,
kinh tế
các thiên tai
Phong tục tập quán.
Chỉ số phân ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là
ti suất sinh thô.
ti lệ tử vong của trẻ sơ sinh.
tỉ suất tử thô.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cố cẩu dân số trẻ?
Nguồn lao động có kinh nghiệm.
Nguồn lao động dồi dào.
Nguồn lao động ngành nghề,
nguồn lào động có trình độ cao
ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?
nguồn lao động có kinh nghiệm
Nguồn lao động dồi đào.
thiếu nguồn lao động
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 13% thì được xếp là nước có
Dân số trẻ.
Dân số già.
Dân số trung bình.
Dân số cao.
Một nước có tỉ lệ nhóm từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có
Dân số trẻ
Dân số già.
Dân số trung bình.
Dân só cao.
Bộ phân dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
nội trợ
học sinh - sinh viên
người làm thuê việc nhà
ngừoi đau ốm, tàn tật
cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá thường được dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
nguồn lao động của một nước
tốc độ phát triển kinh tế của một nước
chât lượng cuộc sống của một nước
khả năng phát triển dân số một nước
Cơ cấu dân số trẻ thể hiện
Tỉ lệ sinh thấp
Tuổi thọ trung bình thấp
tỉ lệ tử thấp
Thiếu nguồn lao động
Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh
Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm
Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn
Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, có khai thác tài nguyên
Kinh tế chậm phát triển, an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào
Thấp
Trung bình
Cao
Rất cao
Tỉ suất sinh thô 24%o có nghĩa là
Trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai
Trung bình 1000 dẫn có 24 trẻ em dưới năm tuổi
Trung bình 1000 dân có 24 trẻ được sinh ra
Trung bình 1000 dẫn có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
Tỉ suất tử thô 9%o có nghĩa là
Trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết
Trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi
Trung bình 100 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong
Trung bình 100 dân có 9 người chết
Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở
Vùng có nhiều bão ven biển
Các đảo bên bờ
Vùng động đất núi lửa
Vùng hoang mặt
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa trên thế giới
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Tỉ lệ dân thành thị tăng
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
Tỉ lệ dân nông thôn tăng
Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa
Kinh tế tăng trưởng nhanh
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch
Thay đổi quá trình sinh tử
Giảm nguồn lao động nông thôn
Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa
Kinh tế tăng trưởng nhanh
Nông thôn mất đi nguồn nhân lực
Môi trường bị ô nhiễm
Thiếu việc làm
Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì
kinh tế nông thôn ngày càng phát triển
Nhân dân thành thị di cư về nông thôn
Giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển
Dân nông thôn di cư về thành thị
Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới
Hoạt động có Ý thức có quy luật
Phân bố dân cư không đều theo không gian
Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn
Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật
Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
Có tốc độ gia tăng tự nhiên cao
Tăng trưởng kinh tế cao
Dân từ châu âu di cư sang
Dân cư chuyển dịch từ nông thôn lên thành thị
Đâu không phải đặc điểm của đô thị hóa
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao
Tập trung ở các thành phố lớn cực lớn
sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới
Ko thay đổi
Có ý nghĩa lớn
Luôn biến động
Tăng về quy mô
đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo giới trên thế giới hiện nay
Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ
Ở tuổi trưởng thành nam nữ gần cân bằng
Ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam
Ở nước phát triển nam nhiều hơn nữ
Kiểu tháp mở rộng là biểu hiện cơ cấu dân số
A.
B.
C.
D.
Trẻ
Già
Chuyển tiếp
Ổn định
Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện được tính lệ dân số có tuổi thọ trung bình cao
A
B
C
mở rộng
thu hẹp
ổn định
chuyển tiếp
nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở các nước đang phát triển
Kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội
Nguồn lao động dồi dào thị trường lớn
Chất lượng cuộc sống của người dân thấp
Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm
Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo
Độ tuổi và lao động
Sinh học và xã hội
Độ tuổi và giới tính
Lao động và xã hội
Nguyên nhân nào sau đây làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên
Môi trường thuận lợi
Dễ kiếm việc làm
Mức thu nhập cao
Đời sống khó khăn
Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước
Chiến tranh
Trình độ phát triển kinh tế
Thiên tai
Bệnh tật
Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do
Dân số tăng quá nhanh và phát triển kinh tế
Tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao
Tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm
Mất cân bằng giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế
87 cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng nhiều đến
Phân bố sản xuất
Tổ chức đời sống xã hội
Trình độ phát triển kinh tế
Chiến lược phát triển kinh tế xã hội
Yếu tố nào sau đây đã có tác động làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian
tâm lý xã hội
trình độ phát triển kinh tế xã hội
Chính sách dân số
Tự nhiên sinh học
Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với Pháp mở rộng là
Đáy rộng đỉnh nhọn ở giữa thu hẹp
Đáy hẹp đỉnh phình to ở giữa thu hẹp
hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần chính, ở giữa phình to
Ở giữa tháp phình to thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp
Quần cư nông thôn và quần cư thành thị ngày càng có xu hướng xích lại gần nhau do
Dân số nông thôn ngày càng đông
Quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa
Gia tăng dân số nhanh ở nông thôn
Kinh tế nông thôn ngày càng phát triển
. Nhân tố quan trọng nhất được coi là động lực phát triển dân số của một quốc gia và trên thế giới là
Tỉ suất tử thô
Tỉ suất gia tăng dân số cơ học
Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
nhân tố quan trọng nhất, được coi là thước đo phản ánh trung thực đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia và trên thế giới là
Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất tử thô
Gia tăng dân số
Gia tăng cơ học
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng
Tỉ suất sinh cao
Tuổi thọ thấp
Dân số tăng nhanh
Già hóa dân số
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động
Cơ cấu theo ngành và theo lãnh thổ
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần
Cơ cấu theo tuổi và có cấu kinh tế theo thành phần
Cô cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành
Đô thị hóa gắn liền với sự hình thành và phát triển
Mạng lưới đô thị
Công nghiệp hóa
Kiến trúc thành phố
Cơ sở hạ tầng đô thị
. Biểu hiện nào dưới đây không phải trực tiếp thể hiện đặc điểm của quá trình đô thị hóa
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị
Dân cư tập trung trong các thành phố lớn và cực lớn
Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần
Mở rộng
Thu hẹp
Ổn định
Không thể xác định được
Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa
Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động
Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động
Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát
Quy mô đô thị tăng lên một cách tự phát
Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây
Tỉ lệ sinh cao
Tuổi thọ trung bình thấp
Tỉ lệ tử cao
Thiếu nguồn lao động
Cơ cấu lao động của các nước phát triển có
Tỉ trọng lao động trong khu vực Ba rất cao
Tỉ trọng lao động trong khu vực hai rất cao
Tỉ trọng lao động trong khu vực một rất cao
Tỉ trọng lao động trong khu vực Ba rất thấp
Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện
Gia tăng dân số giảm dần
Gia tăng dân số nhanh
Gia tăng dân số ổn định
Gia tăng cơ học
Nhận xét nào sau đây đúng
Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế
Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước
Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học
Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn
nhận xét nào sau đây không đúng
Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển
Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển
Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao và các nước đang phát triển
Tỉ suất tử thô của nước phát triển đang phát triển đều có xu hướng giảm
Nhận xét nào sau đây đúng
Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển
Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh
Tỉ suất tử thô của các nước phát triển đang phát triển đều có xu hướng tăng
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết vì dân số trung bình cùng thời điểm
Dân số châu Phi giảm mạnh trong giai đoạn 1650-1850 là do
Các dòng di cư sang châu Mỹ
Gia tăng tự nhiên giảm
Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt
Bệnh tật nghèo đói
các điểm dân cư thành thị có mật độ dân cư rất cao là vì
Gần các nguồn tài nguyên khoáng sản
Có khí hậu mát mẻ
Hoạt động phi nông nghiệp là chủ yếu
Hoạt động nông nghiệp là chủ yếu
Khu vực châu á gió mùa có mật độ dân số cao nhất thế giới là do
Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời mức sinh cao
Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhập cư cao
Trình độ phát triển kinh tế cao, mức sinh cao
Trình độ phát triển kinh tế thấp mức sinh thấp
Năm 2017 diện tích nước ta là 331.212 kilômét vuông dân số 93.671.000 người. Mật độ dân số trung bình của nước ta là
A.
B.
C.
D.
254 ng/km2
260 ng/km2
278 ng/km2
283 ng/km2
Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92.692.000 người năm 2017 là 93671 nghìn người thì tăng độ tăng dân số của nước ta là
1,06%
1,28%
1,37%
1,45%
Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7095217980 người, tỉ suất sinh thu trong năm là 18,8 phần nghìn Số trẻ em được sinh ra trong năm là
102tr người
113tr người
126tr người
134tr người
dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980, tỉ suất tử thô trong năm là 8%o, số người chết trong năm là
57tr người
59tr người
67tr người
69tr người
Năm 2018, dân số thế giới là 7515 triệu người, Việt Nam là 93.671.000 người. Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới
1,0%
1,2%
1,4%
1,6%
Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh
Phong tục tập quán
Trình độ phát triển kinh tế
Chính sách dân số
Tự nhiên sinh học
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tự thu trên thế giới có xu hướng giảm là
Tiến bộ về Ý tế và khoa học kĩ thuật
Điều kiện sống và thu nhập được cải thiện
Sự phát triển kinh tế xã hội và ý tế
Hòa bình trên thế giới được đảm bảo
Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây
Kinh tế xã hội phát triển chậm
Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm suy giảm
Lượng cuộc sống của người dân thấp
Sức ép lên kinh tế xã hội và môi trường
Yêu tố quan trọng nhất làm thay đổi tỉ suất theo không gian và thời gian là
Dân tộc và tôn giáo
Tự nhiên sinh học
Phong tục và văn hóa
Tài nguyên thiên nhiên
Các nước ở khu vực Tây âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Tỉ lệ nhập cư cao
Vị trí địa lý thuận lợi
Nền kinh tế phát triển
Khí hậu ôn hòa ấm áp
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của các nước vì nó cho biết
Đặc điểm nguồn lao động khả năng phát triển dân số
Số người không tham gia hoạt động kinh tế tỉ lệ dân số phụ thuộc
Sự phân bố sản xuất tổ chức đời sống xã hội hoạch định chiến lược phát triển
Tình hình sinh tử tuổi thọ trung bình, khả năng phát triển dân số, nguồn lao động
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự chênh lệch về cơ cấu dân số theo giới ở các nước
A.
Bê.
C.
Đê.
Tình hình chuyển cư
Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam
Quyền lợi và trách nhiệm của giới nam và dưới nước
Trình độ phát triển kinh tế xã hội
dân số của Việt Nam năm 2015 là 93.4tr người. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1 % vậy dân số Việt Nam năm 2016 là
94.334tr người
94.344tr người
94.434tr người
94.444tr người
Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỉ số nam nữ nước ta khác nhau theo không gian và thời gian
Chiến tranh làm Nam chết nhiều hơn nữ
Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn Nam
Tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
Nguồn lao động dồi dào
Tạo sức hút đầu tư lớn
Phát triển y tế giáo dục
ở nước ta đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước lý do chính là
Tính chất của nền kinh tế
Có diện tích lớn hơn
Có mùa đông lạnh
Lịch sử khai thác lãnh thổ sớm
Những thành phố nào của nước ta có quy mô trên 1.000.000 dân (2007)
Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh
Hà Nội, cần Thơ
Thành phố Hồ Chí Minh, biên Hòa
Thành phố Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
Nâng cao chất lượng cuộc sống
Bảo vệ tài nguyên và môi trường
Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên
Nâng cao chất lượng nguồn lao động
Câu 26, Công thức nào sau đầy dùng để tính tỉ suất sinh thô?
A. S%=x.100/DS
B. S%o=s.1000/DS
C. S%=s.100/DTB
D. S%o=s.1000/DTB
Câu 25. Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là
A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì
C. Trung Quốc, Ần Độ, Brazil
D. Trung Quốc, Án Độ, Nhật Bản.
Câu 24. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đế phân bố dân cư là:
A. Điều kiện tự nhiên.
B. lịch sử khai thác lãnh thổ.
C. chuyển cư.
D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Câu 23. Châu lục có dân số thấp nhất là
châu Đại Dương
châu Mĩ
châu Á
châu Âu
Câu 22. Châu lục có dân số đông nhất là
châu Phi
châu Mĩ
châu Á
châu Âu
Câu 21. Phân bố dân cư phải
phù hợp với điều kiện sống.
Phù hợp với giới tính
phù hợp với tuổi.
Phù hợp với trình độ văn hóa.
'Câu 20. Đô thị hóa là một quá trình
A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
D. Tích cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
Câu 19. Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng.
số lao động tính trên đơn vị diện tích.
B. Số dân trên một đơn vị diện tích
C. số người sinh ra trên một quốc gia.
D. dân số trên một diện tích đất canh tác
Câu 18. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là
Tây Á
Bắc Phi
Châu Đại Dương
Trung Phi
Câu 17. Khu vực nào có mật độ dân số cao nhất thể giới?
Đông Á
Nam Á
Tây Âu
Bắc Mỹ
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
Gia tăng cơ học
Gia tăng dân số tự nhiên
C. Tỉ suất sinh thô
D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?
Trung Quốc
Ấn Độ
Hoa Kì
Indonesia
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số
gia tăng cơ học
gia tăng tự nhiên
quy mô dân số
Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
. gia tăng cơ học
số dân trung bình ở thời điểm đó
nhóm dân số trẻ
Thới gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thể nào?
rút ngắn
kéo dài
ổn định
không ổn định
Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
Phong tục tập quán, tâm lý xã hội
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Chính sách phát triển dân số
Thiên tai
Nguyện nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến đến tỉ suất tử thô trên thể giới có xu hướng giảm?
Sự phát triển kinh tế
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
Thu nhập được cải thiện
. Hoà bình trên thế giới được đảm bảo
Nhân tố nào quyết định sự biển động dân số trên thể giới?
Sinh đẻ và tử Vong
Số trẻ tử vong hằng năm.
Số ngườí nhập cư
. Số người xuất cư.
Loại cơ cầu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cầu xã hội?
cơ cầu dân số theo nhóm tuổi.
Cơ cấu dân số theo lao động.
cơ cấu dân số theo dân tộc.
Cơ cầu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.
Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ TRUNG BÌNH cao?
mở rộng
ổn định
thu hẹp
không xác định
Cho bảng số liệu sau
Theo bảng số liệu để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1900-2015 biểu đồ nào sau đây thích hợp
cột
đường
miền
tròn
cho bạn số liệu
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tình hình tăng dân số của thế giới giai đoạn 1804-2017
Thời gian để dân số tăng lên 1.000.000.000 người ngày càng tăng
Thời gian để dân số tăng lên 1.000.000.000 người ngày càng giảm
. Thời gian để dân số tăng lên 1.000.000.000 người luôn bằng nhau
Thời gian để dân số tăng lên 1.000.000.000 người tăng theo cấp số nhân
cho bảng số liệu
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kỳ, Việt Nam và Indonesia năm 2000
Khu vực một Hoa Kỳ thấp nhất, Việt Nam cao nhất
Khu vực hai hoặc gì cao nhất, Việt Nam thấp nhất
Khu vực một Hoa Kỳ thấp nhất, lndonesia cao nhất
Khu vực Ba Hoa Kỳ cao nhất, Việt Nam thấp nhất
cho biểu đồ
Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số nước ta giai đoạn 2005- 2016
Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm
Số dân thành thị giảm số dân nông thôn tăng
Số dân thành thị giảm số dân nông thôn giảm
Số dân thành thị tăng số dân nông thôn tăng
Cho bảng số liệu
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của ba nước trên năm 2014 là
biểu đồ miền
Biểu đồ tròn
. Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Cho bảng số liệu sau
Theo bảng số liệu để thể hiện cơ cấu dân số nước ta năm 2005 và năm 2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
đường
miền
tròn
cột
Cho bảng số liệu sau
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số năm 2005 và năm 2015 của các châu lục
Châu Á tăng chậm hơn châu âu
Châu âu tăng chậm hơn châu đại Dương
. Châu đại Dương tăng nhanh hơn châu Phi
Châu đại Dương tăng chậm hơn châu Mỹ
Cơ cầu dân số được phân ra tính hat loại chính là
sinh học và trình độ.
Giới và tuổi.
Laodộngvàtrìnhđộ.
sinh học và xã hội.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
dân số trung bình cùng thời điểm.
Dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm
số ngừoi trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm
số nữ trong độ tuổi từ 18-40 cùng thời điểm
Câu 28. Tỉ suốt tử thô là tương quan giữa số ngừoi chết trong năm so với
Số ngừoi có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm
dân số trung bình ở cùng một thời điểm
Số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm.
số trẻ em và người già cùng thời điểm.
Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người
trong độ tuổi lao động trên 55%
Dưới độ tuổi lao động trên 35%,
trên độ thổi lao động trên 10%.
trên độ tuổi lao động trên 15%
Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là
tỉ suất sinh và tử của trẻ em.
tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường.
tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Mật độ dân số là:
Dân số nữ trên tôgnr diện tích lãnh thổ
Dân số nam trên tổng diện tích lãnh thổ
số lao động trên một đơn vị diện tích
số dân cư trú trên một đơn vị diện tích
Đơn vị tính của mật độ dân số là
người.km2
người/km2
người.km
người/km
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số
gia tăng tự nhiên
gia tăng cơ học
quy mô dân số
bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở
tất cả các nước trên thế giới
các nước đang phát triển
các nước đang phát triển.
các nước kinh tế phát triển .
Dân số lao động là
người lao đọng có một nghề nghiệp
những người lao động có thu nhập
những người lao động có hưởng lương
những người trong độ tuổi lao động
TĨ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm
dân số trung bình ở cùng thời điểm
số phụ nữ từ 18-40 tuổi ở cùng thời điểm
số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm
Thước đo được sử dụngn trộng rãi để đánh giá mức sinh là
tổng tỉ suất sinh
tisuấtsinh đặc trưng
ti suất sinh thô
tỉ suất sinh chung
Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là số năm
tối đa mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó.
tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó
bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó.
mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
dân số trung bình ở một nước cùng thời điểm
số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm
số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm
những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hột ở cùng thời điểm.
Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất phận ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
tỉ suất tử thô và sinh thô.
tỉ suất tử vong ở trẻ em
tỉ suất sinh thô ở trẻ em.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiển'được xác định bằng hiệu số giữa
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.
tỉ suất sinh thô và gia tăng cơ học.
Câu 42. Trong thời kì 2000 tỈ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực
Đông Nam Á
Châu Phi.
Nam Mĩ.
D.
Nam Á.
Câu 43. Các nước có dân số lớn tập trung chủ yếu ở châu lục nào
Châú Phi
B.
Châu Âu.
C.
D.
Châu Á.
Châu Mĩ.
tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng
tăng lên
chưa thay đổi
giảm xuống
tuỳ theo khu vực
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
số người xúất cư và số người nhập cư.
sô người xuất cư và số ngừoi tử vong
số trẻ em sinh ra và số người nhập cư
D.
số người xuất cư và số trẻ em sinh ra
C.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và theo giới.
B.
lao động vàtheo tuổi...
C.
tuổi và theo trình độ.
D.
tuổi và theo giới
C47. Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ
thanh ngang.
cột đứng.
cột chồng.
kết hợp
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
quy mô dân số
mật độ dân số
cơ cấu dân số
loại quần cư
C49. Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
đô thị hoá
công nghiệp hóa.
thương mại hoá.
hiện đại hóa.
quá trình đô thị hoá làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần
sản xuất công nghiệp
lối sống thành thị.
hoạtđộngthuần nông.
lối sống làng xã.
. Cơ cấu dân số theo tuổi là
A.
B.
tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.
Tầp hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định
Khi phân tích cơ cấu theo giới, không cần chú ý tới khía cạnh nào sau đây?
Sinh học.
Trình độ.
Quyền lợi.
TráCh nhiệm.
Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
nguồnlao động
những người có nhu cầu về việc làm
lao động có việc làm.
lao động đang hoạt động kinh tế
Câu 54. Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh hồ nhất định
sự phân bố dân cư
mật độ dân số
quần cư
đô thị hoá
Ý nào sau đây là đặc điểm của kiểu tháp dân số mở rộng
Đáy hẹp, đỉnh phình to.
đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải
ở giữa tháp thu hẹp, phình to phía hai đầu
D.
những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng
Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế
những người đang làm việc trong các nhà máy
C.
những người nội trợ đang làm việc ở nhà
Người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
D.
Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.
128. Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2 phần trăm và không thay đổi trong suốt thời kỳ 2000-2020 biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346tr người. Số dân của năm 2014 là
7257,8tr người
7287,8tr người
7258,9tr người
7169,6tr người
