wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
a)
Số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
b)
Giới nam so với số dân trung bình hoặc so với tổng số dân
c)
Giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thừoi điểm
d)
giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
2.

Yếu tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất tử thô

a)

Chiến tranh,

b)

kinh tế

c)

các thiên tai

d)

Phong tục tập quán.

3.

Chỉ số phân ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là

a)

ti suất sinh thô.

b)

ti lệ tử vong của trẻ sơ sinh.

c)

tỉ suất tử thô.

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

4.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cố cẩu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động có kinh nghiệm.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Nguồn lao động ngành nghề,

d)

nguồn lào động có trình độ cao

5.

ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?

a)

nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động dồi đào.

c)

thiếu nguồn lao động

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

6.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 13% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ.

b)

Dân số già.

c)

Dân số trung bình.

d)

Dân số cao.

7.

Một nước có tỉ lệ nhóm từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ

b)

Dân số già.

c)

Dân số trung bình.

d)

Dân só cao.

8.

Bộ phân dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

nội trợ

b)

học sinh - sinh viên

c)

người làm thuê việc nhà

d)

ngừoi đau ốm, tàn tật

9.

cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá thường được dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

nguồn lao động của một nước

b)

tốc độ phát triển kinh tế của một nước

c)

chât lượng cuộc sống của một nước

d)

khả năng phát triển dân số một nước

10.

Cơ cấu dân số trẻ thể hiện

a)

Tỉ lệ sinh thấp

b)

Tuổi thọ trung bình thấp

c)

tỉ lệ tử thấp

d)

Thiếu nguồn lao động

11.

Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh

a)

Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm

b)

Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn

c)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, có khai thác tài nguyên

d)

Kinh tế chậm phát triển, an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường

12.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

13.

Tỉ suất sinh thô 24%o có nghĩa là

a)

Trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai

b)

Trung bình 1000 dẫn có 24 trẻ em dưới năm tuổi

c)

Trung bình 1000 dân có 24 trẻ được sinh ra

d)

Trung bình 1000 dẫn có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

14.

Tỉ suất tử thô 9%o có nghĩa là

a)

Trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết

b)

Trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi

c)

Trung bình 100 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong

d)

Trung bình 100 dân có 9 người chết

15.

Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở

a)

Vùng có nhiều bão ven biển

b)

Các đảo bên bờ

c)

Vùng động đất núi lửa

d)

Vùng hoang mặt

16.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa trên thế giới

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

c)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng

17.

Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch

c)

Thay đổi quá trình sinh tử

d)

Giảm nguồn lao động nông thôn

18.

Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Nông thôn mất đi nguồn nhân lực

c)

Môi trường bị ô nhiễm

d)

Thiếu việc làm

19.

Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

kinh tế nông thôn ngày càng phát triển

b)

Nhân dân thành thị di cư về nông thôn

c)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển

d)

Dân nông thôn di cư về thành thị

20.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới

a)

Hoạt động có Ý thức có quy luật

b)

Phân bố dân cư không đều theo không gian

c)

Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn

d)

Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật

21.

Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do

a)

Có tốc độ gia tăng tự nhiên cao

b)

Tăng trưởng kinh tế cao

c)

Dân từ châu âu di cư sang

d)

Dân cư chuyển dịch từ nông thôn lên thành thị

22.

Đâu không phải đặc điểm của đô thị hóa

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

c)

Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao

d)

Tập trung ở các thành phố lớn cực lớn

23.

sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới

a)

Ko thay đổi

b)

Có ý nghĩa lớn

c)

Luôn biến động

d)

Tăng về quy mô

24.

đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo giới trên thế giới hiện nay

a)

Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ

b)

Ở tuổi trưởng thành nam nữ gần cân bằng

c)

Ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam

d)

Ở nước phát triển nam nhiều hơn nữ

25.

Kiểu tháp mở rộng là biểu hiện cơ cấu dân số

A.

B.

C.

D.

a)

Trẻ

b)

Già

c)

Chuyển tiếp

d)

Ổn định

26.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện được tính lệ dân số có tuổi thọ trung bình cao

A

B

C

a)

mở rộng

b)

thu hẹp

c)

ổn định

d)

chuyển tiếp

27.

nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở các nước đang phát triển

a)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội

b)

Nguồn lao động dồi dào thị trường lớn

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân thấp

d)

Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm

28.

Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo

a)

Độ tuổi và lao động

b)

Sinh học và xã hội

c)

Độ tuổi và giới tính

d)

Lao động và xã hội

29.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên

a)

Môi trường thuận lợi

b)

Dễ kiếm việc làm

c)

Mức thu nhập cao

d)

Đời sống khó khăn

30.

Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước

a)

Chiến tranh

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Thiên tai

d)

Bệnh tật

31.

Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do

a)

Dân số tăng quá nhanh và phát triển kinh tế

b)

Tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao

c)

Tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm

d)

Mất cân bằng giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế

32.

87 cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng nhiều đến

a)

Phân bố sản xuất

b)

Tổ chức đời sống xã hội

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Chiến lược phát triển kinh tế xã hội

33.

Yếu tố nào sau đây đã có tác động làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian

a)

tâm lý xã hội

b)

trình độ phát triển kinh tế xã hội

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên sinh học

34.

Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với Pháp mở rộng là

a)

Đáy rộng đỉnh nhọn ở giữa thu hẹp

b)

Đáy hẹp đỉnh phình to ở giữa thu hẹp

c)

hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần chính, ở giữa phình to

d)

Ở giữa tháp phình to thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp

35.

Quần cư nông thôn và quần cư thành thị ngày càng có xu hướng xích lại gần nhau do

a)

Dân số nông thôn ngày càng đông

b)

Quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Gia tăng dân số nhanh ở nông thôn

d)

Kinh tế nông thôn ngày càng phát triển

36.

. Nhân tố quan trọng nhất được coi là động lực phát triển dân số của một quốc gia và trên thế giới là

a)

Tỉ suất tử thô

b)

Tỉ suất gia tăng dân số cơ học

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

37.

nhân tố quan trọng nhất, được coi là thước đo phản ánh trung thực đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia và trên thế giới là

a)

Tỉ suất sinh thô

b)

Tỉ suất tử thô

c)

Gia tăng dân số

d)

Gia tăng cơ học

38.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng

a)

Tỉ suất sinh cao

b)

Tuổi thọ thấp

c)

Dân số tăng nhanh

d)

Già hóa dân số

39.

Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động

a)

Cơ cấu theo ngành và theo lãnh thổ

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần

c)

Cơ cấu theo tuổi và có cấu kinh tế theo thành phần

d)

Cô cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành

40.

Đô thị hóa gắn liền với sự hình thành và phát triển

a)

Mạng lưới đô thị

b)

Công nghiệp hóa

c)

Kiến trúc thành phố

d)

Cơ sở hạ tầng đô thị

41.

. Biểu hiện nào dưới đây không phải trực tiếp thể hiện đặc điểm của quá trình đô thị hóa

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

b)

Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị

c)

Dân cư tập trung trong các thành phố lớn và cực lớn

d)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

42.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần

a)

Mở rộng

b)

Thu hẹp

c)

Ổn định

d)

Không thể xác định được

43.

Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa

a)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

b)

Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động

c)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

d)

Quy mô đô thị tăng lên một cách tự phát

44.

Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây

a)

Tỉ lệ sinh cao

b)

Tuổi thọ trung bình thấp

c)

Tỉ lệ tử cao

d)

Thiếu nguồn lao động

45.

Cơ cấu lao động của các nước phát triển có

a)

Tỉ trọng lao động trong khu vực Ba rất cao

b)

Tỉ trọng lao động trong khu vực hai rất cao

c)

Tỉ trọng lao động trong khu vực một rất cao

d)

Tỉ trọng lao động trong khu vực Ba rất thấp

46.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện

a)

Gia tăng dân số giảm dần

b)

Gia tăng dân số nhanh

c)

Gia tăng dân số ổn định

d)

Gia tăng cơ học

47.

Nhận xét nào sau đây đúng

a)

Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế

b)

Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước

c)

Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học

d)

Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn

48.

nhận xét nào sau đây không đúng

a)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển

b)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển

c)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao và các nước đang phát triển

d)

Tỉ suất tử thô của nước phát triển đang phát triển đều có xu hướng giảm

49.

Nhận xét nào sau đây đúng

a)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển

b)

Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh

c)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển đang phát triển đều có xu hướng tăng

d)

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết vì dân số trung bình cùng thời điểm

50.

Dân số châu Phi giảm mạnh trong giai đoạn 1650-1850 là do

a)

Các dòng di cư sang châu Mỹ

b)

Gia tăng tự nhiên giảm

c)

Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

d)

Bệnh tật nghèo đói

51.

các điểm dân cư thành thị có mật độ dân cư rất cao là vì

a)

Gần các nguồn tài nguyên khoáng sản

b)

Có khí hậu mát mẻ

c)

Hoạt động phi nông nghiệp là chủ yếu

d)

Hoạt động nông nghiệp là chủ yếu

52.

Khu vực châu á gió mùa có mật độ dân số cao nhất thế giới là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời mức sinh cao

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhập cư cao

c)

Trình độ phát triển kinh tế cao, mức sinh cao

d)

Trình độ phát triển kinh tế thấp mức sinh thấp

53.

Năm 2017 diện tích nước ta là 331.212 kilômét vuông dân số 93.671.000 người. Mật độ dân số trung bình của nước ta là

A.

B.

C.

D.

a)

254 ng/km2

b)

260 ng/km2

c)

278 ng/km2

d)

283 ng/km2

54.

Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92.692.000 người năm 2017 là 93671 nghìn người thì tăng độ tăng dân số của nước ta là

a)

1,06%

b)

1,28%

c)

1,37%

d)

1,45%

55.

Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7095217980 người, tỉ suất sinh thu trong năm là 18,8 phần nghìn Số trẻ em được sinh ra trong năm là

a)

102tr người

b)

113tr người

c)

126tr người

d)

134tr người

56.

dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980, tỉ suất tử thô trong năm là 8%o, số người chết trong năm là

a)

57tr người

b)

59tr người

c)

67tr người

d)

69tr người

57.

Năm 2018, dân số thế giới là 7515 triệu người, Việt Nam là 93.671.000 người. Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới

a)

1,0%

b)

1,2%

c)

1,4%

d)

1,6%

58.

Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh

a)

Phong tục tập quán

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên sinh học

59.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tự thu trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

Tiến bộ về Ý tế và khoa học kĩ thuật

b)

Điều kiện sống và thu nhập được cải thiện

c)

Sự phát triển kinh tế xã hội và ý tế

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

60.

Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây

a)

Kinh tế xã hội phát triển chậm

b)

Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm suy giảm

c)

Lượng cuộc sống của người dân thấp

d)

Sức ép lên kinh tế xã hội và môi trường

61.

Yêu tố quan trọng nhất làm thay đổi tỉ suất theo không gian và thời gian là

a)

Dân tộc và tôn giáo

b)

Tự nhiên sinh học

c)

Phong tục và văn hóa

d)

Tài nguyên thiên nhiên

62.

Các nước ở khu vực Tây âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Tỉ lệ nhập cư cao

b)

Vị trí địa lý thuận lợi

c)

Nền kinh tế phát triển

d)

Khí hậu ôn hòa ấm áp

63.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của các nước vì nó cho biết

a)

Đặc điểm nguồn lao động khả năng phát triển dân số

b)

Số người không tham gia hoạt động kinh tế tỉ lệ dân số phụ thuộc

c)

Sự phân bố sản xuất tổ chức đời sống xã hội hoạch định chiến lược phát triển

d)

Tình hình sinh tử tuổi thọ trung bình, khả năng phát triển dân số, nguồn lao động

64.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự chênh lệch về cơ cấu dân số theo giới ở các nước

A.

Bê.

C.

Đê.

a)

Tình hình chuyển cư

b)

Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam

c)

Quyền lợi và trách nhiệm của giới nam và dưới nước

d)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội

65.

dân số của Việt Nam năm 2015 là 93.4tr người. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1 % vậy dân số Việt Nam năm 2016 là

a)

94.334tr người

b)

94.344tr người

c)

94.434tr người

d)

94.444tr người

66.

Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỉ số nam nữ nước ta khác nhau theo không gian và thời gian

a)

Chiến tranh làm Nam chết nhiều hơn nữ

b)

Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn Nam

c)

Tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

67.

nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào

a)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Tạo sức hút đầu tư lớn

d)

Phát triển y tế giáo dục

68.

ở nước ta đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước lý do chính là

a)

Tính chất của nền kinh tế

b)

Có diện tích lớn hơn

c)

Có mùa đông lạnh

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

69.

Những thành phố nào của nước ta có quy mô trên 1.000.000 dân (2007)

a)

Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, cần Thơ

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, biên Hòa

d)

Thành phố Hồ Chí Minh Đà Nẵng

70.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Bảo vệ tài nguyên và môi trường

c)

Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

d)

Nâng cao chất lượng nguồn lao động

71.

Câu 26, Công thức nào sau đầy dùng để tính tỉ suất sinh thô?

a)

A. S%=x.100/DS

b)

B. S%o=s.1000/DS

c)

C. S%=s.100/DTB

d)

D. S%o=s.1000/DTB

72.

Câu 25. Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì

c)

C. Trung Quốc, Ần Độ, Brazil

d)

D. Trung Quốc, Án Độ, Nhật Bản.

73.

Câu 24. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đế phân bố dân cư là:

a)

A. Điều kiện tự nhiên.

b)

B. lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

C. chuyển cư.

d)

D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

74.

Câu 23. Châu lục có dân số thấp nhất là

a)

châu Đại Dương

b)

châu Mĩ

c)

châu Á

d)

châu Âu

75.

Câu 22. Châu lục có dân số đông nhất là

a)

châu Phi

b)

châu Mĩ

c)

châu Á

d)

châu Âu

76.

Câu 21. Phân bố dân cư phải

a)

phù hợp với điều kiện sống.

b)

Phù hợp với giới tính

c)

phù hợp với tuổi.

d)

Phù hợp với trình độ văn hóa.

77.

'Câu 20. Đô thị hóa là một quá trình

a)

A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.

b)

B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.

c)

C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

D. Tích cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.

78.

Câu 19. Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng.

a)

số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

B. Số dân trên một đơn vị diện tích

c)

C. số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

D. dân số trên một diện tích đất canh tác

79.

Câu 18. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là

a)

Tây Á

b)

Bắc Phi

c)

Châu Đại Dương

d)

Trung Phi

80.

Câu 17. Khu vực nào có mật độ dân số cao nhất thể giới?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây Âu

d)

Bắc Mỹ

81.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

C. Tỉ suất sinh thô

d)

D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

82.

Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kì

d)

Indonesia

83.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

quy mô dân số

84.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi  là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

. gia tăng cơ học

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó

d)

nhóm dân số trẻ

85.

Thới gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thể nào?

a)

rút ngắn

b)

kéo dài

c)

ổn định

d)

không ổn định

86.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán, tâm lý xã hội

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Chính sách phát triển dân số

d)

Thiên tai

87.

Nguyện nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến đến tỉ suất tử thô trên thể giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

Thu nhập được cải thiện

d)

. Hoà bình trên thế giới được đảm bảo

88.

Nhân tố nào quyết định sự biển động dân số trên thể giới?

a)

Sinh đẻ và tử Vong

b)

Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

Số ngườí nhập cư

d)

. Số người xuất cư.

89.

Loại cơ cầu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cầu xã hội?

a)

cơ cầu dân số theo nhóm tuổi.

b)

Cơ cấu dân số theo lao động.

c)

cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

Cơ cầu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

90.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ TRUNG BÌNH cao?

a)

mở rộng

b)

ổn định

c)

thu hẹp

d)

không xác định

91.

Cho bảng số liệu sau

Theo bảng số liệu để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1900-2015 biểu đồ nào sau đây thích hợp

a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

tròn

92.

cho bạn số liệu

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tình hình tăng dân số của thế giới giai đoạn 1804-2017

a)

Thời gian để dân số tăng lên 1.000.000.000 người ngày càng tăng

b)

Thời gian để dân số tăng lên 1.000.000.000 người ngày càng giảm

c)

. Thời gian để dân số tăng lên 1.000.000.000 người luôn bằng nhau

d)

Thời gian để dân số tăng lên 1.000.000.000 người tăng theo cấp số nhân

93.
Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi
a)
trong tuổi lao động.
b)
dưới tuổi lao động
c)
ngoài tuổi lao động
d)
hoạt động kinh tế.
94.
Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
a)
dưới tuổi lao động.
b)
trong tuổi lao động.
c)
trên tuổi lao động.
d)
dưới và trên tuổi lao động.
95.
Loại cơ cầu dân số nào thể hiện được tỉnh hình sinh-tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia
a)
Cơ cầu dân số theo lao động.
b)
Cơ cầu dân số theo giới.
c)
Cơ cầu dân số theo độ tuổi.
d)
Cơ cầu dân Số theo trình độ văn hóa.
96.
Cơ cầu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
a)
trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
b)
tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.
c)
số năm đến trường trung bình của dân cư.
d)
Lối sống văn hóa và trình độ của dân cư.
97.

cho bảng số liệu

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kỳ, Việt Nam và Indonesia năm 2000

a)

Khu vực một Hoa Kỳ thấp nhất, Việt Nam cao nhất

b)

Khu vực hai hoặc gì cao nhất, Việt Nam thấp nhất

c)

Khu vực một Hoa Kỳ thấp nhất, lndonesia cao nhất

d)

Khu vực Ba Hoa Kỳ cao nhất, Việt Nam thấp nhất

98.

cho biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số nước ta giai đoạn 2005- 2016

a)

Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm

b)

Số dân thành thị giảm số dân nông thôn tăng

c)

Số dân thành thị giảm số dân nông thôn giảm

d)

Số dân thành thị tăng số dân nông thôn tăng

99.

Cho bảng số liệu

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của ba nước trên năm 2014 là

a)

biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

. Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

100.

Cho bảng số liệu sau

Theo bảng số liệu để thể hiện cơ cấu dân số nước ta năm 2005 và năm 2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

đường

b)

miền

c)

tròn

d)

cột

101.

Cho bảng số liệu sau

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số năm 2005 và năm 2015 của các châu lục

a)

Châu Á tăng chậm hơn châu âu

b)

Châu âu tăng chậm hơn châu đại Dương

c)

. Châu đại Dương tăng nhanh hơn châu Phi

d)

Châu đại Dương tăng chậm hơn châu Mỹ

102.

Cơ cầu dân số được phân ra tính hat loại chính là

a)

sinh học và trình độ.

b)

Giới và tuổi.

c)

Laodộngvàtrìnhđộ.

d)

sinh học và xã hội.

103.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

dân số trung bình cùng thời điểm.

b)

Dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm

c)

số ngừoi trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm

d)

số nữ trong độ tuổi từ 18-40 cùng thời điểm

104.

Câu 28. Tỉ suốt tử thô là tương quan giữa số ngừoi chết trong năm so với

a)

Số ngừoi có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm

b)

dân số trung bình ở cùng một thời điểm

c)

Số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm.

d)

số trẻ em và người già cùng thời điểm.

105.

Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người

a)

trong độ tuổi lao động trên 55%

b)

Dưới độ tuổi lao động trên 35%,

c)

trên độ thổi lao động trên 10%.

d)

trên độ tuổi lao động trên 15%

106.

Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

a)

tỉ suất sinh và tử của trẻ em.

b)

tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường.

c)

tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh.

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

107.

Mật độ dân số là:

a)

Dân số nữ trên tôgnr diện tích lãnh thổ

b)

Dân số nam trên tổng diện tích lãnh thổ

c)

số lao động trên một đơn vị diện tích

d)

số dân cư trú trên một đơn vị diện tích

108.

Đơn vị tính của mật độ dân số là

a)

người.km2

b)

người/km2

c)

người.km

d)

người/km

109.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng tự nhiên

c)

gia tăng cơ học

d)

quy mô dân số

110.

bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở

a)

tất cả các nước trên thế giới

b)

các nước đang phát triển

c)

các nước đang phát triển.

d)

các nước kinh tế phát triển .

111.

Dân số lao động là

a)

người lao đọng có một nghề nghiệp

b)

những người lao động có thu nhập

c)

những người lao động có hưởng lương

d)

những người trong độ tuổi lao động

112.

TĨ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm

b)

dân số trung bình ở cùng thời điểm

c)

số phụ nữ từ 18-40 tuổi ở cùng thời điểm

d)

số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm

113.

Thước đo được sử dụngn trộng rãi để đánh giá mức sinh là

a)

tổng tỉ suất sinh

b)

tisuấtsinh đặc trưng

c)

ti suất sinh thô

d)

tỉ suất sinh chung

114.

Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là số năm

a)

tối đa mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó.

b)

tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó

c)

bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó.

d)

mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước.

115.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

a)

dân số trung bình ở một nước cùng thời điểm

b)

số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm

c)

số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm

d)

những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hột ở cùng thời điểm.

116.

Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất phận ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

tỉ suất tử thô và sinh thô.

c)

tỉ suất tử vong ở trẻ em

d)

tỉ suất sinh thô ở trẻ em.

117.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiển'được xác định bằng hiệu số giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.

b)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

c)

tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.

d)

tỉ suất sinh thô và gia tăng cơ học.

118.

Câu 42. Trong thời kì 2000 tỈ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực

a)

Đông Nam Á

b)

Châu Phi.

c)

Nam Mĩ.

D.

d)

Nam Á.

119.

Câu 43. Các nước có dân số lớn tập trung chủ yếu ở châu lục nào

a)

Châú Phi

B.

b)

Châu Âu.

C.

D.

c)

Châu Á.

d)

Châu Mĩ.

120.

tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng

a)

tăng lên

b)

chưa thay đổi

c)

giảm xuống

d)

tuỳ theo khu vực

121.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

số người xúất cư và số người nhập cư.

b)

sô người xuất cư và số ngừoi tử vong

c)

số trẻ em sinh ra và số người nhập cư

D.

d)

số người xuất cư và số trẻ em sinh ra

C.

122.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và theo giới.

B.

b)

lao động vàtheo tuổi...

C.

c)

tuổi và theo trình độ.

D.

d)

tuổi và theo giới

123.

C47. Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ

a)

thanh ngang.

b)

cột đứng.

c)

cột chồng.

d)

kết hợp

124.

 Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

quy mô dân số

b)

mật độ dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

loại quần cư

125.

C49. Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

đô thị hoá

b)

công nghiệp hóa.

c)

thương mại hoá.

d)

hiện đại hóa.

126.

 quá trình đô thị hoá làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần

a)

sản xuất công nghiệp

b)

lối sống thành thị.

c)

hoạtđộngthuần nông.

d)

lối sống làng xã.

127.

. Cơ cấu dân số theo tuổi là

A.

B.

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.

d)

Tầp hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định

128.

Khi phân tích cơ cấu theo giới, không cần chú ý tới khía cạnh nào sau đây?

a)

Sinh học.

b)

Trình độ.

c)

Quyền lợi.

d)

TráCh nhiệm.

129.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồnlao động

b)

những người có nhu cầu về việc làm

c)

lao động có việc làm.

d)

lao động đang hoạt động kinh tế

130.

Câu 54. Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh hồ nhất định

a)

sự phân bố dân cư

b)

mật độ dân số

c)

quần cư

d)

đô thị hoá

131.

Ý nào sau đây là đặc điểm của kiểu tháp dân số mở rộng

a)

Đáy hẹp, đỉnh phình to.

b)

đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải

c)

ở giữa tháp thu hẹp, phình to phía hai đầu

D.

d)

những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng

 

132.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế

a)

những người đang làm việc trong các nhà máy

C.

b)

những người nội trợ đang làm việc ở nhà

c)

Người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

D.

d)

Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.

133.

128. Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2 phần trăm và không thay đổi trong suốt thời kỳ 2000-2020 biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346tr người. Số dân của năm 2014 là

a)

7257,8tr người

b)

7287,8tr người

c)

7258,9tr người

d)

7169,6tr người