wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ghk2 11

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn? 

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ. 

c)

C. Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau. 

2.

Câu 2. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây? 

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. 

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. 

3.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga? 

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

B. Phần lớn là núi và cao nguyên. 

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

D. Có trữ năng thủy điện lớn. 

4.

Câu 4. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là 

a)

A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát

b)

B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát 

c)

D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua. 

d)

C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

5.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga? 

a)

A. Gia tăng nhanh.

b)

B. Dân số trẻ

c)

C. Nhiều dân tộc.

d)

D. Phân bố đồng đều 

6.

Câu 6. Lãnh thổ Liên bang Nga chr yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây? 

a)

A. Cận cực

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Cận nhiệt.

d)

D. Ôn đới lục địa. 

7.

Câu 7. Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là 

a)

A. rừng taiga.

b)

B. rừng lá cứng.

c)

C. rừng lá rộng.

d)

D. thường xanh. 

8.

Câu 8. Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga

a)

A. sông Vonga.        

b)

B. sông Enitxây

c)

C. núi Capcat.          

d)

D. dãy Uran.

9.

Câu 9. Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

A. cao phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

B. cao phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

C. cao phía đông, thấp dần về phía tây. 

d)

D.cao phía tây, thấp dần về phía đông.

10.

Câu 10. Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông Tây

a)

A. dãy núi Uran.

b)

B. sông Ê-nit-xây. 

c)

     C. sông Ôbi.      

d)

D. sông Lê-na.

11.

Câu 11. Liên Bang Nga được coi cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

A. luyện kim.

b)

B. vũ trụ.

c)

C. chế tạo máy.

d)

D. dệt may.

12.

Câu 12. Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

b)

B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

c)

C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung A

d)

D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

13.

Câu 13. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế

a)

A. diện tích rừng lá kim bị suy giảm.

b)

B. nhiều vùng rộng khí hậu băng giá.

c)

C. địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh

d)

D. tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

14.

Câu 14. Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông

a)

A. Vôn - ga.

b)

B. Lê - na

c)

C. Ô - bi.

d)

D. Ê-nit- xây.

15.

Câu 15. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là

a)

A. núi và sơn nguyên.

b)

B. đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. bán bình nguyên và vùng trũng.

d)

D. đồng bằng bán bình nguyên.

16.

Câu 16. Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga

a)

A. công nghiệp vũ trụ.

b)

C. công nghiệp khai thác than.

c)

B. công nghiệp hóa chất.

d)

D. công nghiệp khai thác dầu khí.

17.

Câu 17. Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga

a)

A. Trung ương.

b)

B. U - ran.

c)

C. Viễn Đông.

d)

D. Trung tâm đất đen.

18.

Câu 18. Sông nào sau đây được coi biểu tượng của LB Nga?

a)

A. Sông Ô-bi.

b)

B. Sông Lê-na.

c)

C. Sông Von-ga.

d)

D. Sông Ê-nit-xây.

19.

Câu 19. Chiều dài của đường Xích đạo được xấp xỉ với chiều dài

a)

A. của các sông ở LB Nga.

b)

B. biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.

c)

C. đường bờ biển của LB Nga.

d)

D. đường biên giới của LB Nga.

20.

Câu 20. Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

b)

A. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

c)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

d)

A.  Tư tưởng không muốn sinh con.

21.

Câu 21. Vùng tập trung nhiều dầu mỏ nhất của Nga

a)

A. Biển Ca-xpi.

b)

B. Đông Xi bia.

c)

C. U ran.

d)

D. Tây Xi bia.

22.

Câu 22. Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất

b)

A.  Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

A.  Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương

23.

Câu 23. Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật

a)

A.  phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

b)

A.  có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

A.  tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

d)

A.  công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

24.

Câu 24. Vùng U-ran đặc điểm nổi bật

a)

A.  công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

b)

A.  phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

c)

A.  các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

d)

A.  công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

25.

Câu 25. Vùng Viễn Đông đặc điểm nổi bật

a)

A.  vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

A.  phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

d)

A.  các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

26.

Câu 26. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga? 

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao. 

27.

Câu 27. Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên bang Nga là 

a)

A. sông chảy trên địa hình dốc.

b)

C. khí hậu phân hóa đa dạng.

c)

B. nhiều đồi núi, cao nguyên. 

d)

D. giàu tài nguyên khoáng sản.

28.

Câu 29. Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga? 

a)

Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ. 

b)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt. 

c)

Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga. 

d)

Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp. 

29.

Câu 30. Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là 

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân.

b)

xây xựng kinh tế thị trường

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng. 

30.

. Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia l

a)

không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản. 

b)

chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng. 

c)

thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim. 

d)

thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng. 

31.

Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga? 

a)

Ở giữa là dãy núi già U - ran. 

b)

Phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là núi cao. 

c)

Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

d)

Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp. 

32.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga? 

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam. 

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm. 

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng. 

33.

Câu 34. Đặc điểm nào không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã? 

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

b)

. Sản lượng các ngành kinh tế giảm. 

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

d)

D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. 

34.

Câu 36. Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là 

a)

C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô. 

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. 

35.

Câu 37. Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây? 

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước. 

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện. 

36.

Câu 38. Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động 

a)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển. 

b)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác. 

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác. 

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản. 

37.

Câu 40. Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là 

a)

A. bão.

b)

B. vòi rồng.

c)

C. sóng thần.

d)

D. động đất, núi lửa. 

38.

Câu 41. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là 

a)

A. dân số già.

b)

D. tốc độ gia tăng dân số cao.

c)

B. quy mô không lớn. 

d)

C. tập trung chủ yếu ở miền núi. 

39.

Câu 42. Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là 

a)

A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần. 

d)

C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa

40.

Câu 43. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là 

a)

A. hàn đới và ôn đới lục địa

b)

B. hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

d)

D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

41.

Câu 44. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu 

a)

A. gió mùa.

b)

B. lục địa.

c)

C. chí tuyến.

d)

D. hải dương.

42.

Câu 45. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo 

a)

A. Hô-cai-đô

b)

B. Hôn-su

c)

C. Xi-cô-cư

d)

D. Kiu-xiu. 

43.

Câu 46. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là 

a)

A. chế tạo xe máy.

b)

B. xây dựng

c)

C. sản xuất điện tử.

d)

D. tàu biển. 

44.

Câu 47. Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản? 

a)

A. Than đá và đồng.

b)

B. Than và sắt

c)

C. Dầu mỏ và khí đốt

d)

D. Than đá và dầu khí.

45.

Câu 48. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là 

a)

A. đường bờ biển khúc khuỷu.

b)

C. địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

B. mạng lưới sông ngòi ngắn. 

d)

D. thiếu tài nguyên khoáng sản. 

46.

Câu 49. Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản? 

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị. 

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao. 

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần. 

d)

Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam. 

47.

Câu 50. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là 

a)

A. đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.

b)

C. nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng

c)

B. biển rộng, không đóng băng quanh năm. 

d)

D. lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ. 

48.

Câu 51. Đảo có diện tích đất nước Nhật Bản là 

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu. 

49.

Câu 52. Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây? 

a)

A. Đông Á.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Bắc Á

d)

D. Tây Á

50.

Câu 53. Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là 

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước. 

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới. 

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao. 

51.

Câu 54. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là 

a)

A. quy mô không lớn.

b)

B. dân số trẻ

c)

C. gia tăng dân số cao.

d)

D. dân số già. 

52.

Câu 55. Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là 

a)

A. sản phẩm nông nghiệp.

b)

B. năng lượng và nguyên liệu. 

c)

C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

D. sản phẩm công nghiệp chế biến. 

53.

Câu 56. Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là 

a)

các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU. 

b)

các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi. 

c)

các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á. 

d)

các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á. 

54.

Câu 58. Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là 

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. 

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa. 

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt. 

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão. 

55.

Câu 57. Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản? 

a)

A. Dịch vụ.

b)

B. Xây dựng.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Nông nghiệp. 

56.

Câu 58. Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là 

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. 

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa. 

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt. 

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão. 

57.

Câu 59. Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do 

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

sức mua thị trường trong nước yếu. 

d)

thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều

58.

Câu 62. Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản? 

a)

A. Du lịch và thương mại.

b)

B. Thương mại và tài chính. 

c)

C. Bảo hiểm và tài chính.

d)

D. Đầu tư ra nước ngoài. 

59.

Câu 63. Sản phẩm công nghiệp truyền thống mà Nhật Bản vẫn duy trì và phát triển là

a)

A. xe gắn máy.

b)

B. vải sợi.

c)

C. ô tô.

d)

D. robot. 

60.

Câu 64. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là 

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai. 

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt. 

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt. 

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần. 

61.

Câu 65. Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh 

tranh trên thị trường là 

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

D. chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp. 

c)

C. tập trung cao độ vào ngành then chốt.

d)

B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng. 

62.

Câu 67. Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? 

a)

A. Nhu cầu trong nước giảm.

b)

B. Diện tích đất nông nghiệp ít. 

c)

C. Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

D. Thiên tai thường xuyên xảy ra. 

63.

Câu 68. Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là 

a)

A. sản phẩm nông nghiệp.

b)

B. năng lượng và nguyên liệu.

c)

C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

D. sản phẩm công nghiệp chế biến 

64.

Câu 69. Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do 

a)

A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.

b)

B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa. 

c)

C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây

d)

D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam. 

65.

Câu 70. Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là 

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp. 

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công. 

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại. 

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.