wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

benten

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hãy chọn phương án ghép đúng. Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là :

a)

A.256;

b)

B.255;

c)

C.65535;

d)

D.Tùy ý;

2.

Câu 2. Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là :

a)

A.12

b)

B.13

c)

C.14

d)

D.15

3.

Câu 3. Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

4.

Câu 5.          Cho khai báo sau :

 

 var hoten:string;

 

            Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

A.    Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu;

b)

B.    Xâu có độ dài lớn nhất là 0;

c)

C.    Xâu có độ dài lớn nhất là 255;

d)

D.   Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó;

5.

Câu 1.          Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện

a)

A.    chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt ;

b)

B.    chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt ;

c)

C.    nối xâu S2 vào S1;

d)

D. sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt

6.

Câu 1.          Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì 

 

for i := 1 to length(str) – 1 do

str[i+1] := str[i] ; 

a)

A.    Dịch chuyển các kí tự của xâu về sau 1 vị trí;

b)

B.    Dịch chuyển các kí tự của sâu lên trước một vị trí;

c)

C.    Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự đầu tiên;

d)

D.   Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự cuối cùng;

7.

Câu 1.          Biểu thức quan hệ nào dưới đây cho giá trị TRUE ?

a)

A.    “MOOR” < “LOOK”;

b)

B.    “MATHEMATIC” < “LOOK”;

c)

C. “AB123CD” <

“ ”;

d)

D.   “MOOR” < “MOORK”;

8.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng ?

         

a)

A.    S := file of string ;

b)

B.   S : file of char ;

c)

C.    S : string;

d)

D.   Cả 3 câu đều đúng ;

9.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ?

        

a)

A.    Xâu không;

b)

B.    Xâu rỗng; 

c)

C.    Xâu trắng;

d)

D.   Không phải là xâu kí tự;

10.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ?

         

a)

A.    0

b)

B.    Do người lập trình khai báo

c)

C.   

d)

D.   Không có chỉ số

11.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là  sai khi khai báo xâu kí tự ?

 

a)

A.    S : string;

b)

B.    X1 : string[100];

c)

C.    S : string[256];

d)

D. X1 : string[1];

12.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c, a, b) thực hiện công việc gì trong các việc sau?

       

a)

A.    Xóa trong xâu kí tự c   a kí tự bắt đầu từ vị trí b;

b)

B.    Xóa trong xâu a   b kí tự từ vị trí c;

c)

C.    Xóa trong xâu c   b kí tự bắt đầu từ vị trí a;

d)

D.   Xóa trong xâu b   c kí tự bắt đầu từ vị trí a;

13.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ?

a)

A.    Độ dài xâu S khi khai báo;

b)

B.    Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách;

c)

C.    Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng

d)

D.Số ký tự hiện có của xâu S.

14.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ?

 

S := ‘Ha Noi Mua thu’;

Delete(S,7,8);

Insert(‘Mua thu’, S, 1);

a)

A.    Ha Noi Mua thu;

b)

B.    Mua thu Ha Noi mua thu;

c)

C. Mua thu Ha Noi;           

d)

D. 

Mua thuHa Noi;  

15.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?

If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ;

 

    

a)

A.    Xóa ký tự có trong biến ch;

b)

B.    Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa;

c)

C.    Không thực hiện việc gì;

d)

D.   Biến ch thành chữ hoa;

16.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết

           

a)

A.    Insert(vt,S1,S2);

b)

B.    Insert(S1,S2,vt);

c)

C.    Insert(S1,vt,S2);

d)

D.   Insert(S2,S1,vt);

17.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ?

a)

A.    Phép cộng, trừ, nhân, chia

b)

B.    Phép cộng và phép trừ

c)

C.    Chỉ có phép cộng

d)

D. Phép ghép xâu và phép so sánh

18.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự ta có thể ?

a)

A.    So sánh hai xâu kí tự

b)

B.    Gán biến xâu cho biến xâu

c)

C.    Gán một kí tự cho biến xâu

d)

D.   Cả ba việc này  

19.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ?

          

a)

A.    Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải 

b)

B.    Độ dài tối đa của hai xâu

c)

C.    Độ dài thực sự của hai xâu

d)

D.   Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu

20.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là :

a)

A.    Chữ cái in hoa tương ứng với ch

b)

B.    Xâu ch gồm toàn chữ hoa

c)

C.    Xâu ch toàn chữ thường

d)

D.   Biến ch thành chữ thường

21.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm)

dem := 0 ;

For ch := ‘a’ to ‘z’ do

            If pos(ch,S) <> 0 then dem := + 1 ;

a)

A.    Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S

b)

B.    Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S

c)

C.    Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S

d)

D.Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S

22.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

X := length(S) ;

For i := X downto 1 do

            If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ;           { ‘  ’ là một dấu cách }

a)

A.    Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S

b)

B.    Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S

c)

C.    Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S

d)

D. Xóa mọi dấu cách của xâu S      

23.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì

S1 := ‘anh’ ; S2 := ‘em’ ;

i := pos(S2, S) ;

While i <> 0 do Begin

Delete(S, i, 2) ;

Insert(S1, S, i) ;

i := pos(S2, S) ; End ;

a)

A.    Thay toàn bộ cụm từ ‘anh’ trong xâu S bằng cụm từ ‘em’ ;

    

b)

B.    Thay toàn bộ cụm từ ‘em’ trong xâu S bằng cụm từ ‘anh’ ;    

c)

C.    Thay cụm từ ‘em’ đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ ‘anh’ ;

d)

A.    Thay cụm từ ‘anh’ đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ ‘em’ ;

24.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau, biến Found có giá trị là gì ? (S là biến xâu ký tự)

Found := 0 ;

x := length(S) ;

For i := 1 to x Div 2 do

            If S[i] <> S[x – i + 1] then Found := 1 ;

a)

A.Found bằng 0 nếu S là xâu đối xứng;

b)

B.    Found bằng 0 nếu S là xâu không đối xứng;

c)

C.    Found bằng 1 nếu S là xâu đối xứng;

d)

D.    Found không có giá trị gì;

25.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết :

a)

A.    Delete(S, 1, 1); 

b)

B.    Delete(S, i, 1);    { i là biến có giá trị bất kỳ }

c)

C.    Delete(S, length(S), 1);

d)

D.Delete(S, 1, i);   { i là biến có giá trị bất kỳ }

26.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ?

      

a)

A.    S1 := ‘hoa’ ;      i := pos(S1, ‘hoa’) ;

b)

B.    i := pos(‘hoa’, S) ;  

c)

C.    i := pos(S, ’hoa’) ;

d)

D.   i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ;

27.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình thực hiện công việc nào trong các công việc sau :

i := pos(‘  ’, S);  { ‘  ’ là 2 dấu cách }

while i <> 0 do

            Begin

                        Delete(S, i, 1) ;

                        i := pos(‘  ’, S) ;

            End;

a)

A.    Xóa 2 dấu cách liền nhau đầu tiên trong xâu;

   

b)

B.Xóa đi một trong 2 dấu cách đầu tiên trong xâu;

c)

C.    Xóa các dấu cách trong xâu S để S không còn 2 dấu cách liền nhau;    

d)

D.   Xóa các dấu cách liền nhau cuối cùng trong xâu;

28.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau làm công việc gì :

i := pos(‘  ’, X) ;

while i <>0 do

            Begin

                        Delete(X, i, 1) ;

                        i := pos(‘ ’, X) ;

            End;

a)

A.    Xóa tất cả các dấu cách trong xâu X ;    

b)

B.    Xóa tất cả các dấu cách phía bên trái trong xâu X ;

c)

C.    Xóa tất cả các dấu cách phía bên phải trong xâu X ;

d)

D.   Xóa tất cả các dấu cách ở hai đầu của xâu X ;

29.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, biến X có giá trị là gì?

S := ‘nguyen mong mo’ ;

X := ‘ ’ ;

i := length(S) ;

while S[i] <> ‘ ’ do

            Begin

                        X := X + S[i] ;

                        i := i - 1 ;

            End ;

a)

A.    Không chạy được chương trình

b)

B.    ‘nguyen’

c)

C.    ‘mong’

d)

D.   ‘mo’ 

30.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc gì ?

a)

A.    For i := 1 to length(S) do write(S[i])

    

b)

B.    For i := length(S) downto 1 do write(S[i])   

c)

C.    For i := length(S) downto 1 do write(S)

d)

D.   For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i])

31.

Câu 1.          Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

d :=  0 ;

For i := 1 to  length(S)  do

       if  ( S[i] >= ‘ 0 ’ ) AND ( S[i] <= ‘ 9 ’ ) then  d := d + 1 ;

a)

A.    Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S; 

b)

B.    Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S;

c)

C.    Xóa đi các chữ số có trong S;

d)

D.   Xóa đi ký tự đầu tiên trong S;

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

A.    Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).

 

b)

B.    Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

c)

C.    Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD, thiết bị nhớ Flash).       

d)

D.   Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A.    Số lượng phần tử của tệp là cố định.

b)

B.    Kích thước tệp có thể rất lớn. 

c)

C.    Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.

d)

D.   Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.

34.

Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp

a)

A.    Var <tên tệp> : Text;

      

b)

B.    Var <tên biến tệp> : Text;  

c)

C.    Var <tên tệp> : String;

d)

D.   Var <tên biến tệp> : String;

35.

Câu 36  :    Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết

a)

A.    Var f1 f2 : Text;

b)

B.    Var f1 ; f2 : Text;

c)

C.    Var f1 , f2 : Text;          

d)

    

D.   Var f1 : f2 : Text;

36.

Để thao tác với tệp

a)

A.    Ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được.

b)

B.    Ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp. 

c)

C.    Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.

d)

D.   Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.

37.

Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh

a)

A.    f1 := ‘KQ.TXT’;

b)

B.    KQ.TXT := f1;

c)

C.    Assign(‘KQ.TXT’,f1);

d)

D.   Assign(f1,‘KQ.TXT’);      

38.

Câu 36  :    Trong PASCAL mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ tục

a)

A.    Reset(<tên tệp>);

b)

B.    Reset(<tên biến tệp>); 

c)

C.    Rewrite(<tên tệp>);

d)

D.   Rewrite(<tên biến tệp>);

39.

Câu 36  :    Nếu hàm eoln(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

a)

A.    Đầu dòng.

b)

B.    Đầu tệp.

c)

C.    Cuối dòng.        

d)

D.   Cuối tệp.

40.

Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục

a)

A.    Close(<tên biến tệp>);  

b)

B.    Close(<tên tệp>);

c)

C.    Stop(<tên biến tệp>);

d)

D.   Stop(<tên tệp>);

41.

Câu 36  :    Var <tên biến tệp> : Text ;     có ý nghĩa gì ?

a)

A.    Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.

b)

B.    Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

c)

C.    Khai báo biến tệp.         

d)

D.   Thủ tục đóng tệp.

42.

Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp) ;     có ý nghĩa gì ?

a)

A.    Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.    

b)

B.    Thủ tục mở tên để đọc hoặc viết dữ liệu.

c)

C.    Khai báo biến tệp.

d)

D.   Thủ tục đóng tệp.

43.

Reset(<tên biến tệp>) ;     có ý nghĩa gì ?

a)

A.    Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.    

b)

B.    Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

c)

C.    Khai báo biến tệp.

d)

D.   Thủ tục đóng tệp.

44.

Close(<tên biến tệp>) ;     có ý nghĩa gì ?

a)

A.    Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.    

b)

B.    Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

c)

C.    Khai báo biến tệp.

d)

D.   Thủ tục đóng tệp.

45.

Rewrite(<tên biến tệp>) ; có ý nghĩa gì ?

a)

A.    thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.   

b)

B.    thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

c)

C.    thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

d)

D.   thủ tục đóng tệp.

46.

read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>) ;         có ý nghĩa gì ?

a)

A.    thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.   

b)

B.    thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

c)

C.    thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

d)

D.   thủ tục đóng tệp.

47.

write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>) ;  có ý nghĩa gì ?

a)

A.    thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.   

b)

B.    thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

c)

C.    thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

d)

D.   thủ tục đóng tệp.

48.

Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?

 Program VD_bt1_txt ;

Uses crt ;

Var f : text ;

Begin

            Clrscr;

            Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ;

            Rewrite(f) ;

Write(f, 123 + 456) ;

Close(f) ;

End .

a)

A.    123 + 456

b)

B.    123456

      

c)

C.    579

d)

D.   123  456

49.

s:='chao buoi sang';

insert('hello ', s, 1);

delete(s,1,length(s));

write(s[4]);

Chương trình sau in ra màn hình cái gì



(a)