wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử giữa kì 2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại? triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Nền nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, văn minh Trung Hoa.
c)
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh ở Tây Á và Bắc Phi.
d)
D. Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.
2.
Câu 2. Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hóa truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?
a)
A. Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.
b)
B. Sự đa dạng và phát triển tương đối hòa hợp của các tôn giáo.
c)
C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của dân cư nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
D. Sự giao thoa mạnh mẽ với các nền văn hóa ngoài khu vực.
3.
CâCâu 3. Phật giáo được du nhập vào Đông Nam Á từ
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Ấn Độ và Trung Quốc.
d)
D. các nước A-rập.
4.
Câu 4. Những tôn giáo nào được truyền từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á
a)
A. Phật giáo, Hin-đu giáo, Hồi giáo.
b)
B. Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.
c)
C. Hồi giáo, Hin-đu giáo.
d)
D. Hin đu giáo, Công giáo.
5.
Câu 5. Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đồng Nam Á
a)
A. Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hóa thế giới.
b)
B. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.
c)
C. Hoạt động tuyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo từ bên ngoài.
d)
D. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thần, tâm linh của cư dân bản địa.
6.
Câu 6. Các loại chữ như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã-lai cổ… được sáng tạo trên cơ sở học tập chữ viết nào? A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.
a)
A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.
b)
B. Chữ Hán của người Trung Quốc.
c)
C. Chữ Nôm của người Việt.
d)
D. Chữ tượng hình của người Ai Cập.
7.
Câu 7. Truyện Kiều là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng chữ nào?
a)
A. Chữ Hán.
b)
B. Chữ Phạn
c)
C. Chữ Quốc ngữ.
d)
D. Chữ Nôm.
8.
Câu 7. Truyện Kiều là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng chữ nào?
a)
A. Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát triển văn minh của mình.
b)
B. Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á.
c)
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc .
d)
D. Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tinh thần dân tộc không cao.
9.
Câu 9. Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có đặc điểm gì nổi bật?
a)
A. Đều là các công trình liên quan đến tôn giáo.
b)
B. Là sản phẩm của các cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ, Trung Quốc đến.
c)
C. Đa số là các công trình Phật giáo.
d)
D. Đều được UNESCO ghi danh.
10.
Câu 10. Một trong những biểu hiện trong tiến trình phát triển của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X là
a)
A. một số quốc gia nhỏ trước đây bị thôn tính hoặc hợp nhất lại với nhau thành những nước lớn.
b)
B. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo đã tạo nên những sắc thái mới cho văn minh khu vực.
c)
C. Vương quốc Phù nam trở thành vương quốc hùng mạnh bậc nhất khu vực.
d)
D. sự hoàn thiện của các nhà nước quân chủ với nền kinh tế phát triển thịnh đạt.
11.
Câu 11. Trong thời gian khoảng từ đầu công nguyên đến thế kỉ X, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là
a)
A. sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.
b)
B. hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.
c)
C. các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.
d)
D. các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hóa.
12.
Câu 12. Yếu tố văn hóa mới bên ngoài du nhập vào và có tác động tới sự chuyển biến về văn hóa ở Đông Nam Á trong khoảng thế kỉ X – XV là
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hin-đu giáo.
c)
C. Hồi giáo.
d)
D. Thiên Chúa giáo.
13.
Câu 13. Yếu tố văn hóa nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy quá trình giao lưu, tiếp biến văn hóa giữa phương Tây và Đông Nam Á?
a)
A. Lễ hội.
b)
B. Ngôn ngữ.
c)
C. Kiến trúc.
d)
D. Văn học.
14.
Câu 14. Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong vủa nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là
a)
A. sự du nhập của Thiên Chúa giáo.
b)
B. quá trình xâm nhập của các nước phương Tây.
c)
C. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
d)
D. sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.
15.
Câu 15. Quá trình xâm lược của các nước phương Tây vào Đông Nam Á được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?
a)
A. Bồ Đào Nha đánh chiếm Ma-lắc-ca
b)
B. Pháp đánh chiếm Đông Dương.
c)
C. Tây Ban Nha đánh chiếm Phi-lip-pin.
d)
D. Anh đánh chiếm Miến Điện.
16.
Câu 16. Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của của cư dân Đông Nam Á?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên.
b)
B. Thờ thần tự nhiên.
c)
C. Thờ thần động vật.
d)
D. Thờ Chúa trời
17.
Câu 17. Chữ viết của Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Khơ-me
b)
B. Ma-lay-si-a.
c)
C. Việt Nam.
d)
D. Campuchia.
18.
Câu 18. Thành tựu văn học tiêu biểu của Malaysia thời kì cổ - trung đại là tác phẩm
a)
A. Đẻ đất đẻ nước.
b)
B. Truyện sử Me-lay-u
c)
C. Pơ-rắc Thon
d)
D. Pun-hơ Nhan-hơ.
19.
Câu 19. Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hóa thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nahu của cư dân Đông Nam Á?
a)
A. Nhà sàn.
b)
B. Nhà trên sông.
c)
C. Nhà trệt.
d)
D. Nhà mái bằng.
20.
Câu 20. Đông Nam Á có hình thức tín ngưỡng nào vẫn được duy trì và phổ biến đến ngày nay?
a)
A. Thờ các vị thần.
b)
B. Tín ngưỡng Phồn Thực.
c)
C. Thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Nghi thức cầu mong được mùa.
21.
Câu 21. Ý nào không phản ánh đúng điềm chung của một số công trinh kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a), đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom (Cam-pu-chia), chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam)?
a)
A. Đều là các công trinh kiến trúc Phật giáo.
b)
B. Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.
c)
C. Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay
d)
D. Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới
22.
Câu 22. Một trong những biểu hiện trong tiến trình phát triền của văn minh Đông Nam Á từ thể kỉ VII đến thế kỉ X là
a)
A. Một số quốc gia nhỏ trước đày bị thôn tinh hoặc hợp nhất lại với nhau thành những nước lớn hơn A. Một số quốc gia nhỏ trước đày bị thôn tinh hoặc hợp nhất lại với nhau thành những nước lớn hơn
b)
B. Sự xâm nhập và lan toả của Hồi giáo đã tạo nên những sắc thái mới cho văn minh trong khu vực.
c)
C. Vương quốc Phù Nam trở thành vương quốc hùng mạnh bậc nhất khu vực.
d)
D. Sự hoàn thiện của các nhà nước quân chủ với nền kinh tế phát triển thịnh đạt.
23.
Câu 23. Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế ki X, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là
a)
A. Sự ra đòi và bước đau phát triển của các nhà nước.
b)
B. Hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh,
c)
C. Các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.
d)
D. Các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.
24.
Câu 24. Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là
a)
A. Sự đu nhập của Thiên Chúa giáo.
b)
B. Quá trình xâm nhập của các nước phương Tây.
c)
C. Sự xâm nhập và lan toả của Hồi giáo.
d)
D. Sự bành trướng và xâm lược của Trang Hoa.
25.
Câu 25. Thánh lễ Thiên Chúa giáo đầu tiên ở Đông Nam Á diễn ra ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Xin-ga-po.
b)
B. Ma-lay-xi-a.
c)
C. Phi-líp-pin.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
26.
Câu 27. Mối quan hệ giữa văn học viết và văn học dân gian của các dân tộc Đông Nam Á thê hiện như thẻ nào?
a)
A. Văn học dân gian làm nền tảng cho văn học viết.
b)
B. Văn học viết làm nền tảng cho văn học dân gian.
c)
C. Văn học viết tái tạo và thúc đẩy văn học dân gian phát triển.
d)
D. Văn học dân gian và văn học viếttác động qua lại lẫn nhau.
27.
Câu 28. Từ khoảng thẻ kỉ XII - XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?
a)
A. Ấn Độ giáo,
b)
B. Thiên Chúa giáo.
c)
C. Bà La Mỏn giáo.
d)
D. Hổi giáo.
28.
Câu 29. Dòng văn học viết của các nước ở Đông Nam Á hình thành trên cơ sở dòng văn học nào?
a)
A. Văn học dân gian.
b)
B. Văn học nước ngoài
c)
C. Sự tích lịch sử và sựtích về tôn giáo.
d)
D. Văn học dân gian và văn học nước ngoài.
29.
Câu 30. Nét nổi bật của nền văn hoá các dân tộc Đông Nam Á là gì?
a)
A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hoá Ấn Độ.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của văn hoá Trung Quốc.
c)
C. Nền văn hoá mang tính bản địa sâu sắc và chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của những thành tựu văn hoá Ấn Độ.
d)
D. Tiếp thu có chọn lọc những ảnh hưởng văn hoá bên ngoài,kết hợp với văn hoá bản địa tạo một nền văn hoá riêng và độc đáo.
30.
Câu 1. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?
a)
A. Văn hoá Sa Huỳnh.
b)
B. Văn hoá Đông Sơn.
c)
C. Văn hoá óc Eo.
d)
D. Văn hoá Đồng Nai.
31.
Câu 2. Tồ chức Nhà nước thời Văn Lang - Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là
a)
A. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Lạc dân.
b)
B. Vua - Vương công, quý tộc - Bồ chính.
c)
C. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính.
d)
D. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng.
32.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Đất đai màu mỡ.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Khoáng sản phong phú.
33.
Câu 4. Đặc điềm cùa Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là
a)
A. bộ máy nhà nước khá hoàn chình, dửng đầu là vua.
b)
B. bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.
c)
C. nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
d)
D. nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.
34.
Câu 5. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.
b)
B. Có cảng thỉ óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
c)
C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,...
d)
D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.
35.
Câu 6. Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Thành cồ Loa.
b)
B. Tháp Bà Pô Na-ga.
c)
C. cảng thị óc Eo
d)
D. Tháp Phồ Minh
36.
Câu 7. Chữ Chăm cồ được sáng tạo trên cơ sờ của loại chữ viết nào?
a)
A. Chữ Phạn.
b)
B. Chữ Hán.
c)
C. Chữ La-tinh.
d)
D. Chữ Nôm.
37.
Câu 8. Văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Án Độ.
b)
B. Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa
c)
C. Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.
d)
D. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Án Độ và Tây Á.
38.
Câu 9. Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?
a)
A. Lễ hội Ka-tê.
b)
B. Lễ hội Oóc Om Bóc.
c)
C. Lễ hội Cơm mới.
d)
D. Lễ hội Lồng tồng.
39.
Câu 10. Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nồi bật nào sau đây?
a)
A. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Án Độ.
b)
B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.
c)
C. Kết hợp giữa văn hoá Ắn Độ với văn hoá Đại Việt.
d)
D. Kết hợp giữa văn hoá Ắn Độ với văn hoá Phù Nam
40.
Câu 11. Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triền chủ yếu ở khu vực nào?
a)
A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.
b)
B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
c)
C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam.
d)
D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.
41.
Câu 12. Óc Eo là tên gọi của
a)
A. một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.
b)
B. một tỉnh thuộc Nam Bộ.
c)
C. một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.
d)
D. một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên
42.
Câu 13. Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
a)
A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.
b)
B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.
c)
C. Kỉnh tế chăn nuôi đại gia súc.
d)
D. Kinh tế vườn - ao - chuồng.
43.
Câu 14. Loại hình tôn giảo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
a)
A. Hin-đu giáo và Phật giáo.
b)
B. Hồi giáo.
c)
C. Công giáo.
d)
D. Nho giáo.
44.
Câu 15. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?
a)
A. Quốc gia cồ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
b)
B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thồ Việt Nam ngày nay.
c)
C. Quốc gia thương mại hướng biền ớ Trung Bộ và Nam Bộ cúa Việt Nam.
d)
D. Quốc gia cồ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.
45.
Câu 16. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung là gi?
a)
A. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Án Độ
b)
B. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
c)
C. Hình thành ở lưu vực các con sông.
d)
D. Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.
46.
Câu 17. Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cồ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Phật viện Đồng Dương
c)
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
d)
D. Đồng tiền cồ óc Eo.
47.
Câu 18. Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
b)
B. Các tỉnh miền núi và trung du phía Bắc.
c)
C. Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn.
d)
D. Các tỉnh đồng bằng Nam Trung Bộ.
48.
Câu 19. Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Vị tri địa lí thuận lợi cho giao lưu, tiếp xúc với các nền văn minh.
b)
B. Đất đai plù nhiêu, màu mỡ, có nhiều sông lớn.
c)
C. Khi hậu nhiệt đới ầm gió mùa, thuận lợi cho trồng trọt, chăn nuôi
d)
D. Địa hình chủ yếu là núi với nhiều cảnh quan đẹp.
49.
Câu 20. Cơ sở kinh tế tác động đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là
a)
A. kinh tế thủ công nghiệp, thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
b)
B. hoạt động thương mại đường biển phát triển từ sớm.
c)
C. các tuyến đường biển thúc đẩy kinh tế thương mại phát triển.
d)
D. trồng trọt, chăn nuôi phát hiển, đặc biệt là nghề nông trồng lúa nước.
50.
Câu 21. Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở xã hội nào sau đây?
a)
A. Sự phân hoá giữa các tầng lớp xã hội.
b)
B. Sự xuất hiện tầng lớp quý tộc mới giàu có và nhiều thế lực.
c)
C. Của cải dư thừa, xuất hiện giai cấp phong kiến.
d)
D. Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân tự do và nô tì.
51.
Câu 22. Đặc trưng về cư trú và di chuyển cùa cư dân trong nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là
a)
A. ở nhà sàn, di chuyển bằng voi, ngựa.
b)
B. ở nhà sàn, di chuyển trên sông nước chủ yếu bằng thuyền, bè.
c)
C. ở nhà trệt, di chuyển bằng xe, ngựa.
d)
D. ở nhà trệt, di chuyển trên sông, suối bằng thuyền, bè.
52.
Câu 23. Nội dung nào sau đây không thể hiện nét tiêu biểu về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Có nghi thức thờ thần Huỷ diệt, thần Sáng tạo
b)
B. Hoạt động âm nhạc, ca múa cỏ vị tri quan trọng trong đời sống..
c)
C. Có tục thờ cúng tồ tiên, anh hùng, thủ lĩnh.
d)
D. Có tục ăn trau, nhuộm răng, xăm mình.
53.
Câu 24. Những biểu hiện nào sau đây cho thấy nước Âu Lạc có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang?
a)
A. Lãnh thổ mở rộng, có thể sử dụng nỏ bắn trăm phát trăm húng, có thành luỹ vừa là kinh thành, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chẳc.
b)
B. Dân số gia tăng gấp đôi, lãnh thồ mở rộng về phía đông, có lã thuật quân sự ngày càng hiện đại.
c)
C. Bộ máy hành chính hoàn thiện, dân số gia tăng, có luật pháp thành văn và quân đội chính quy.
d)
D. Lãnh thồ mở rộng, biết sử dụng nỏ có thể bắn nhiều mũi tên một lần, có thành luỹ vừa là kinh đô vừa là căn cứ quân sự vững chắc.
54.
Câu 25. Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
a)
A. Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.
b)
B. Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
C. Toàn bộ các tình vùng duyên hải miền Trung.
d)
D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tinh Nam Bộ.
55.
Câu 26. Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm-pa?
a)
A. Phù sa sông Thu Bồn tạo nên những cánh đồng phì nhiêu, màu mỡ.
b)
B. Khí hậu ôn đói mát mẻ quanh năm, thuận lợi cho ừồng cây công nghiệp,
c)
C. Địa hình đan xen khu vực cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.
d)
D. Bờ biển dài tạo điều kiện để giao lim, tiếp xúc với các nền văn minh bên ngoài.
56.
Câu 27. Cơ sở dân cư của nền văn minh Chăm-pa là
a)
A. những người nói tiếng Thái và tiếng Môn—Khơ-me.
b)
B. sự hoà hợp giữa người Lạc Việt và người Âu Việt.
c)
C. những người nói tiếng Môn cổ và một bộ phận cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo.
d)
D. cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo với cư dân đen từ bên ngoài.
57.
Câu 28. Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là là thuật
a)
A. làm đồ gốm và xây dựng đền tháp
b)
B. đúc đồng và kĩ thuật in.
c)
C. rèn sắt và làm thuốc súng.
d)
D. đúc đồng và làm thuốc súng.
58.
Câu 29. Nền văn minh Phù Nam được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Các tinh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
C. Toàn bộ các tỉiứi vùng duyên hải miền Trung.
d)
D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ.
59.
Câu 30. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng cơ sờ hình thành của nền văn minh Phù Nam?
a)
A. Văn minh Phù Nam hình thành trên lưu vực đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Nguồn nước dồi dào, hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, thuận lợi cho canh tác nông nghiệp và đi lại.
c)
C. Có vị trí địa lí tiếp giáp biển, thuận lợi cho việc giao lưu với các nền văn minh bên ngoài.
d)
D. Chủ nhân của nền văn minh Phù Nam là cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo.
60.
Câu 31. Văn minh Chãm-pa và văn mình Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh
a)
A. Trung Hoa.
b)
B. Ẩn Độ.
c)
C. Ai Cập
d)
D. Hy Lạp
61.
Câu 32. Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng vương là
a)
A. Văn Lang.
b)
A. Văn Lang.
c)
C. Đại Việt.
d)
D. Đại Cồ Việt.
62.
Câu 33. Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là do
a)
A. yêu cẩu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thuỷ lợi.
b)
B. yêu cẩu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.
c)
D. Đại Cồ Việt.
d)
D. yêu cẩu của các gia đinh sống chung với nhau từthế hệ nàỵsang thế hệ khác.
63.
Câu 34. Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Yêu cẩu phát triển buôn bán với các tộc người khác.
b)
B. Yêu cẩu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp,
c)
C. Yêu cẩu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
D. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.
64.
Câu 35. Quốc gia Lâm Ấp được hình thành ở khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay?
a)
A. Miền Trung và Bắc Trung Bộ.
b)
B. Miền Trung và Nam Trung Bộ.
c)
C. Tỉnh Quảng Nam.
d)
D. Tỉnh Bình Thuận.
65.
Câu 1. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thồ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
A. Thời kì Bắc thuộc.
b)
B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kì X đến giữa thế kỉ XIX).
c)
C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
d)
D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
66.
Câu 2. Đặc trưng nồi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là
a)
A. kinh tế hướng ngoại.
b)
B. kinh tế hưởng nội.
c)
C. độc tôn Nho giáo.
d)
D. tính thống nhất.
67.
Câu 3. Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?
a)
A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.
b)
B. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Án Độ, phương Tây,...
c)
C. Không tiếp thu văn minh phương Tây.
d)
D. Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.
68.
Câu 4. “Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Nho giáo - Phật giáo - Đạo giáo.
b)
B. Nho giáo - Phật giáo - Công giáo.
c)
C. Phật giáo - Ấn Độ giáo - Công giáo.
d)
D. Phật giáo - Bà La Môn giáo - Nho giáo.
69.
Câu 5. Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?
a)
A. Thời Đinh - Tiền Lê.
b)
B. Thời Lý.
c)
C. Thời Trần
d)
D. Thời Lê sơ.
70.
Câu 6. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống ( ) để hoàn thiện câu dưới đây.
a)
A. dân gian hoá/Án Độ.
b)
C. dân gian hoá/phương Đông.
c)
B. cung đình hoá/phương Tây.
d)
D. dân gian hoá/phương Tây.
71.
Câu 7. Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Tính đa dạng.
b)
B. Tính thống nhất.
c)
C. Tính bản địa.
d)
D. Tỉnh vùng miền.
72.
Câu 8. Thiết chế chính trị thời Lý - Trần có đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tập quyền thân dân.
b)
B. Quan liêu
c)
C. Chuyên chế.
d)
D. Phân quyền.
73.
Câu 9. Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây đúng theo trình tự thời gian.
a)
A. Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Lê Thánh Tông.
b)
B. Cải cách của Lê Thảnh Tông - cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng
c)
C. Cải cách của Hồ Quỷ Ly - cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng.
d)
D. Cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Hồ Quý Ly.
74.
Câu 10. Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
A. Lễ Tịch điền.
b)
B. Lễ cúng cơm mới.
c)
C. Lễ cầu mùa
d)
D. Lễ đâm trâu.
75.
Câu 11. Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ờ Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?
a)
A. Trọng nông.
b)
B. Bế quan toả cảng.
c)
C. Trọng thương.
d)
D. ức thương.
76.
Câu 12. Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?
a)
A. Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác.
c)
C. Du nhập và cái tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
D. Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.
77.
Câu 13. "Những kẻ ăn trộm trâu cùa công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con". (Trích Chiểu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?
a)
A. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.
b)
B. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.
c)
C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công
d)
D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo
78.
Câu 14. Cục Bách tác là tên gọi của
a)
A. các xưởng thủ công của Nhà nước.
b)
B. cơ quan quản lí việc đắp đê.
c)
C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
d)
D. cơ quan biên soạn lịch sử.
79.
Câu 15. Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
a)
A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
b)
B. Hoạt động tích cực cùa thương nhân nước ngoài.
c)
C. Sự phát triển cùa nông nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
D. Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.
80.
Câu 16. Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?
a)
A. Phật giáo
b)
B. Công giáo.
c)
C. Nho giáo..
d)
D. Đạo giáo.
81.
Câu 17. Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
A. Truyền đạo.
b)
B. Giáo dục
c)
C. Sáng tác văn học
d)
D. sử dụng trong cung đình.
82.
Câu 18. Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?
a)
A. Đề cao giáo dục, khoa cử
b)
B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
c)
C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian..
d)
D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.
83.
Câu 19. Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Đúc đồng
b)
B. Điêu khắc gỗ
c)
C. Gốm sử.
d)
D. Tranh dân gian.
84.
Câu 20. Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
A. Múa rối.
b)
B. Ca trù
c)
C. Kịch nói..
d)
D. Chèo.
85.
Câu 21. Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của
a)
A. sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.
b)
B. ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
c)
C. sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần.
d)
D. ảnh hưởng của văn hoá Án Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
86.
Câu 22. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống ( ), hoàn thiện câu sau đây: Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh và văn hoá làng xã.
a)
A. nông nghiệp độc canh cây lúa
b)
B. hướng biển
c)
C. nông nghiệp lúa nước
d)
D. thương nghiệp