wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8 ÔN TÂP

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ

a)

183oC183^oC  

b)

196oC196^oC  

c)

183oC-183^oC  

d)

196oC-196^oC  

2.

Khí oxi không có tính chất nào sau đây

a)

Màu xanh nhạt

b)

Không mùi

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

3.

Chọn phát biểu đúng về oxi

a)

Oxi là một đơn chất kim loại

b)

Oxi trong tự nhiên là một chất lỏng màu xanh nhạt

c)

Oxi duy trì sự sống và duy trì sự cháy

d)

Oxi tan vô hạn trong nước

4.

Công thức hóa học của đơn chất oxi là

a)

OsOs  

b)

OO  

c)

O2O_2  

d)

2O2O  

5.

Tỉ khối của oxi so với không khí là

a)

  1,1\approx1,1  

b)

0,9\approx0,9  

c)

không thể xác định được

d)

Bằng nhau vì oxi là không khí

6.

Dạng đơn chất của oxi có nhiều ở đâu?

a)

Trong không khí

b)

Trong nước

c)

Trên Sao Hỏa

d)

Trong đất

7.

Bếp lửa bùng cháy lên khi ta thổi hơi ta vào là do

a)

Cung cấp thêm khí CO2

b)

Cung cấp thêm khí O2

c)

Cung cấp thêm khí N2

d)

Cung cấp thêm khí H2

8.

Lưu huỳnh cháy trong không khí là do:

a)

Lưu huỳnh tác dụng với khí cacbon đioxit

b)

Lưu huỳnh tác dụng với oxi và nitơ

c)

Lưu huỳnh tác dụng với nitơ

d)

Lưu huỳnh tác dụng với oxi tạo thành lưu huỳnh đioxit

9.

Đốt cháy 6,4g lưu huỳnh trong bình chứa khí oxi tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (SO2). Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng là:

a)

4,48 lít

b)

2,24 lít

c)

6,72 lít

d)

8,96 lít

10.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

Sự cháy của than, củi, khí ga

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

11.

Chất nào không tác dụng được với oxi

a)

Sắt

b)

Cacbon

c)

Clo

d)

Metan

12.

Tính chất hóa học của oxi là

a)

Tác dụng với kim loại

b)

Tác dụng với phi kim

c)

Tác dụng với hợp chất

d)

Tác dụng với nhiều đơn chất và hợp chất

13.

Khí oxi không có tính chất nào sau đây

a)

Màu xanh nhạt

b)

Không mùi

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

14.

Khí oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây

a)

Ag, Cu, ZnAg,\ Cu,\ Zn  

b)

Au, FeS, Cl2Au,\ FeS,\ Cl_2  

c)

Cl2, C4H10, AlCl_2,\ C_4H_{10},\ Al  

d)

P, N2, SO2P,\ N_2,\ SO_2  

15.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2

16.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

17.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

18.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

19.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

20.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit

b)

Sắt (III) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Lưu huỳnh dioxit

21.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

22.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

23.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

24.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

25.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

26.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

27.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

phát sáng

b)

cháy

c)

tỏa nhiệt

d)

sự oxi hóa xảy ra chậm

28.

Khí để con người và động vật sử dụng để hô hấp là

a)

O3

b)

CO2

c)

O2

d)

N2

29.

Khi ở dạng khí, oxy......... Nhưng ở dạng chất lỏng, oxy có .......

a)

không có màu, màu xanh nhạt.

b)

màu xanh nhạt, không có màu.

c)

không có màu, không có màu

d)

màu xanh nhạt, màu xanh nhạt.

30.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:

a)

oxi nặng hơn không khí

b)

oxi tan nhiều trong nước

c)

oxi ít tan trong nước

d)

oxi không tan trong nước

31.

Đâu không phải tính chất vật lí của oxi?

a)

Là chất khí, không màu, không mùi

b)

Hóa lỏng ở -1830C

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Là chất khí nặng hơn không khí

32.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau ?

a)

Al và O2

b)

C và O2

c)

CO và O2

d)

CO2 và O2

33.

Cho 2 que đóm còn tàn đóm đỏ lần lượt vào 2 bình: Bình 1 chứa khí oxi, Bình 2 chứa khí CO2. Bình nào que đóm sẽ bùng cháy ?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Cả bình 1 và bình 2

d)

Không bình nào que đóm bùng cháy

34.

Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:

a)

CaO, CaC2, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, NH3

d)

CaCO3, MgO, Al2O3

35.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

36.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:

a)

CaO, SO3, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

37.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

38.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

39.

Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

40.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

41.

Al(OH)3 có oxit bazơ tương ứng là:

a)

AlO2

b)

Al2O

c)

AlO

d)

Al2O3

42.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4

43.

BaO có tên là:

a)

Bari (II) oxit

b)

Natri oxit

c)

Barioxit

d)

Barihidroxit

44.

CO2 có tên là:

a)

A. Cacbon oxit

b)

B. Cacbonic

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Cả B,C đều đúng

45.

Hãy chỉ ra những phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa trong các phản ứng cho dưới đây:

a)

1,3,5,6

b)

2,3,5,6

c)

4,5,6

d)

1,3,6

46.

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:

a)

b,c,d,f

b)

a,b,f

c)

c,d

d)

b,d

47.

Phản ứng nào là phản ứng phân hủy:

a)

b,c,d,f

b)

a,b,f

c)

c,b,d

d)

e,a,f

48.

Công thức tính mol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn:

a)

n=V.22,4

b)

n=V.24,2

c)

n=V/22,4

d)

n=V/24.2

49.

Côn thức tính mol của một chất theo khối lượng:

a)

n=m.M

b)

n=m/M

c)

n=M/m

d)

n=V/22,4

50.

Hãy tính số mol của 28g Fe. (Biết Fe: 56 đvC)

a)

0,05 mol

b)

0,5 mol

c)

0,3 mol

d)

0,25 mol

51.

Tính thể tích khí của 0,175 mol CO2

a)

3,92 l

b)

4,0 l

c)

39,2 l

d)

4,48 l

52.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí ?

a)

21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)

b)

21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

c)

21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2,CO, khí hiếm,…)

d)

21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.

53.

Sự oxi hoá chậm là:

a)

Sự oxi hoá mà không toả nhiệt.

b)

Sự oxi hoá mà không phát sáng.

c)

Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng.

d)

Sự tự bốc cháy.

54.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

A.Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao

b)

B.Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

c)

C.Oxi không có mùi và vị

d)

D.Oxi cần thiết cho sự sống

55.

Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn dư?

a)

A. Oxi

b)

B. Photpho

c)

C. Hai chất vừa hết

d)

D. Không xác định được

56.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

a)

A. MgO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5

b)

B. SO2, SiO2, CO2, P2O5

c)

C. FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3

d)

D. Na2O, BaO, H2O, ZnO

57.

Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:

a)

A. KMnO4

b)

B. KClO3

c)

C. KNO3

d)

D. Không khí

58.

Cho các chất sau:

1. FeO 2. KClO3 3. KMnO4

4. CaCO­3 5. Không khí 6. H2O

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

A. 1, 2, 3, 5

b)

B. 2, 3, 5, 6

c)

C. 2, 3

d)

D. 2, 3, 5

59.

Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 70% về khối lượng. Oxit đó là:

a)

A. MgO

b)

B. Al2O3

c)

C. BaO

d)

D. Fe2O3

60.

Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:

a)

A. 4,48lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 3,36 lít

61.

KMnO4 là chất được dùng trong phòng thí nghiệm để điều chế khí oxi, cho biết KMnO4 có màu gì?

a)

A. Không màu.

b)

B. Màu vàng.

c)

C. Màu đỏ.

d)

D. Màu tím.

62.

Điều kiện phát sinh sự cháy là:

a)

A. Chất phải nóng đến nhiệt độ nóng chảy.

b)

B. Chất phải nóng đến nhiệt độ nóng cháy.

c)

C. Phải có đủ khí oxi cho sự cháy.

d)

D. Phải có đủ không khí cho sự cháy.

63.

Làm thế nào để dập tắt sự cháy?

a)

Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

Cách li chất cháy với oxi

c)

Phải đồng thời hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và cách li chất cháy với oxi

d)

Chỉ cần hoặc hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy hoặc cách li chất cháy với oxi

64.

Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là

a)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

b)

phải đủ khí oxi cho sự cháy.

c)

cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy

d)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi.

65.

Sự cháy là:

a)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.

b)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

c)

Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng có phát sáng.

d)

Sự oxi hóa không tỏa nhiệt và không phát sáng.