wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa bài 26, 28, 30

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta có sự chuyển đổi theo hướng giảm các loại chất lượng thấp và trung bình vì

a)

khan hiếm về nguyên liệu.

b)

không đủ lực lượng lao động

c)

nguyên liệu nhập khẩu giá thành cao

d)

không phù hợp với yêu cầu thị trường

2.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước

d)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

3.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch như thế nào?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến. 

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

Tăng tỉ trọng CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

4.

Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

chú trọng công nghiệp khai thác than.  

b)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới thiết bị.

c)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản.

5.

Theo cách phân loại nhóm ngành công nghiệp nước ta hiện nay, không có nhóm ngành nào sau đây?

a)

Nhóm ngành công nghiệp nặng. 

b)

Nhóm ngành công nghiệp chế biến

c)

Nhóm ngành công nghiệp khai thác.

d)

Nhóm ngành CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

6.

Ngành CN trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài

b)

đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác

d)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

7.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

năng lượng

b)

chế biến lương thực, thực phẩm

c)

dệt may

d)

Luyện kim

8.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

Nhiệt điện, điện gió

b)

Thủy điện, điện gió.

c)

Nhiệt điện, thủy điện

d)

Thủy điện, điện nguyên tử.

9.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.  

b)

mạng lưới giao thông thuận lợi.

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp

10.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Bà Rịa

b)

Hiệp Phước

c)

Thủ Đức

d)

Phú Mĩ.

11.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực

b)

Dầu khí.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Chế biến nông – lâm thủy sản.

12.

Giải pháp nào sau đây nhằm nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?

a)

Đầu tư theo chiều rộng

b)

Áp dụng mô hình cổ truyền

c)

Đầu tư theo chiều sâu

d)

Phát triển nhiều ngành

13.

Ngành công nghiệp nào sau đây còn tương đối non trẻ nhưng lại phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?

a)

Dệt – may.  

b)

Sản xuất ô tô

c)

Khai thác dầu khí

d)

Chế biến lâm sản

14.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm

a)

dệt may, thực phẩm, sản xuất điện

b)

cơ khí, điện tử, luyện kim, đóng tàu

c)

điện tử, phân bón, khai thác nhiên liệu.

d)

khai thác nguyên, nhiên liệu, sản xuất điện.

15.

Khai thác nhiên liệu ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu

a)

than và thủy điện

b)

kim loại phóng xạ

c)

than và uranium.

d)

dầu khí và than

16.

Than nâu ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du và miền Núi Bắc Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

17.

Than bùn ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền Núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

18.

Nhà máy điện nào sau đây đang sử dụng nhiên liệu từ khí tự nhiên để tạo ra điện?

a)

Phả Lại, Uông Bí

b)

Phú Mỹ, Cà Mau.

c)

Na Dương, Ninh Bình

d)

Yaly, Na Dương

19.

Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta

a)

Ba.

b)

Mã.

c)

Hồng.

d)

Đồng Nai.

20.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Trung và miền Nam chủ yếu dựa vào

a)

. kim loại phóng xạ.     

b)

than và khí tự nhiên.

c)

dầu nhập nội

d)

khí tự nhiên và than nâu

21.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

gây ô nhiễm môi trường

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

c)

xa nguồn nhiên liệu than

d)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

22.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng tuốc bin khí phát triển ở phía Nam vì

a)

chi phí xây dựng thấp

b)

có nguồn khí tự nhiên dồi dào

c)

ít gây ô nhiễm môi trường

d)

không có tiềm năng thủy điện.

23.

Tại sao các nhà máy thủy điện có công suất lớn lại tập trung chủ yếu ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Ít bị tác động tới môi trường

b)

Lực lượng lao động có tay nghề cao

c)

Nhu cầu sử dụng điện lớn nhất

d)

Tiềm năng thủy điện rất lớn

24.

Tại sao ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có cơ cấu ngành đa dạng?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Nguyên liệu tại chỗ, phong phú

d)

Thị trường tiêu thụ rộng

25.

Ngành CN chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì

a)

thị trường rộng

b)

không có tác động tới môi trường

c)

không tốn kém đầu tư công nghệ

d)

phù hợp với nền nông nghiệp cổ truyền

26.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phân bố phụ thuộc nhiều vào

a)

đặc điểm nguồn lao động

b)

công nghệ.

c)

tính chất của nguồn nguyên liệu

d)

nhu cầu của người tiêu dùng.

27.

Ngành cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là

a)

lâm nghiệp và thủy sản

b)

NN và lâm nghiệp

c)

hóa chất và lâm nghiệp

d)

NN và thủy sản.

28.

Tại sao Trung du miền miền núi Bắc Bộ lại tập trung nhiều ngành chế biến chè nhất cả nước?

a)

Nhiều lao động

b)

Điều kiện tự nhiên thích hợp với cây chè

c)

Là vùng chè lớn nhất cả nước

d)

Dân số đông, thị trường tiêu thụ rộng

29.

Tại sao ngành chế biến lương thực không phát triển ở Tây Nguyên?

a)

Không có sẵn nguồn nguyên liệu

b)

Không có thị trường

c)

Không có lực lượng lao động

d)

Giao thông kém phát triển

30.

Vùng tập trung nhiều ngành CN chế biến tôm, cá nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

31.

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

miền Bắc gần nguồn nguyên liệu, miền Nam gần thị trường

b)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu, khí

c)

miền Bắc xây dựng sớm hơn miền Nam.

d)

quy mô các nhà máy miền Nam lớn hơn.

32.

Ngành CN nào dưới đây là trọng điểm của nước ta?

a)

Sản xuất giấy, xenlulô

b)

Luyện kim

c)

Khai thác chế biến lâm sản

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm

33.

Cả nước ta hiện được quy hoạch thành mấy vùng CN?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

34.

Ở nước ta, điểm công nghiệp thường tập trung ở đâu?

a)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Bắc và Tây Nguyên

35.

Một trong những đặc điểm của khu công nghiệp là

a)

nhiều tỉnh, thành phố

b)

nhiều ngành chuyên môn hóa

c)

gắn với đô thị vừa và lớn

d)

Không có dân cư sinh sống

36.

Ở nước ta, KCN  được hình thành vào thời gian nào?

a)

Những năm đầu TK XXI

b)

Những năm 70 thế kỉ XX.

c)

Những năm 80 thế kí XX

d)

Những năm 90 thế kỉ XX.

37.

Hình thức tổ chức lãnh thổ CN có quy mô lớn nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

vùng công nghiệp

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

38.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

khu công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp

c)

điểm công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp.

39.

Nơi có khu công nghiệp tập trung thứ 2 nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

40.

Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia gồm

a)

Hải Phòng, Hà Nội

b)

Đà Nẵng, Cần Thơ

c)

TP. Hồ Chí Minh. Cần Thơ

d)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

41.

Đông Nam Bộ có nhiều KCN nhất cả nước không phải có

a)

cơ sở hạ tầng hiện đại

b)

đất badan khá màu mỡ

c)

vị trí địa lí rất thuận lợi

d)

lao động có trình độ cao

42.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp.

43.

Việc chia các trung tâm công nghiệp thành các trung tâm rất lớn, lớn và trung bình dựa vào

a)

vai trò của trung tâm CN

b)

giá trị sản xuất của CN

c)

vị trí địa lí của trung tâm CN

d)

cơ cấu ngành của trung tâm CN

44.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản xuất CN?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông cửu Long

d)

DH Nam Trung Bộ

45.

Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng ở nước ta là

a)

Hải Phòng, Vinh Nha Trang

b)

Cần Thơ, Quy Nhơn, Thanh Hóa.

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

Cà Mau, Đà Nẵng, Thái Nguyên

46.

Khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

c)

DH Nam trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

47.

Các trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

TP. Hồ Chí Minh và Hải Phòng.

b)

Hà Nội và Hải Phòng.

c)

Hải Phòng và Đà Nẵng

d)

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

48.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Đông Nam bộ.

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

49.

Ở nước ta vùng có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

50.

Đây là một thành phố lớn của nước ta không nằm trên quốc lộ 1A

a)

Cần Thơ

b)

Quy Nhơn

c)

Biên Hòa.

d)

Hạ Long.

51.

Tuyến đường bộ xuyên quốc gia thứ 2 có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía tây nước ta là

a)

đường Hồ Chí Minh

b)

đường sắt Thống Nhất

c)

đường 14.

d)

quốc lộ 15

52.

Hai trục đường bộ chạy dọc nước ta là

a)

quốc lộ 1, quốc lộ 9.  

b)

quốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh

c)

quốc lộ 18, quốc lộ 14

d)

đường Hồ Chí Minh, quốc lộ 6

53.

Quốc lộ 1 dài 2300km, chạy suốt từ

a)

cửa khẩu Hữu Nghị đến TP. Hồ Chí Minh

b)

cửa khẩu Móng Cái đến Hà Tiên.

c)

cửa khẩu Hữu Nghị đến Năm Căn

d)

cửa khẩu Lào Cai đến Bạc Liêu

54.

Hãy cho biết quốc lộ 1 không đi qua vùng nào sau đây ?

a)

Tây Nguyên

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

55.

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở dải đất phía nào của nước ta?

a)

bắc

b)

nam

c)

đông

d)

tây

56.

Tuyến đường sắt nào sau đây gần như chạy song song với quốc lộ 1 và quan trọng nhất nước ta?

a)

Hà Nội – Lào Cai

b)

Hà Nội – Hải Phòng.

c)

Hà Nội – Thái Nguyên

d)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh

57.

Vận tải đường sông tập trung chủ yếu ở hệ thống sông nào?

a)

Mã, Cả

b)

Thu Bồn, Đà Rằng

c)

Mê Công, Đồng Nai

d)

Kì Cùng – Bằng Giang.

58.

Tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất nước ta?

a)

Cửa Lò – Đà Nẵng

b)

Hải Phòng – Cửa Lò.

c)

Hải Phòng – Đà Nẵng

d)

Hải Phòng – TP. Hồ Chí Minh

59.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây cò non trẻ ở nước ta nhưng có các bước tiến rất nhanh?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ống

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

60.

Sự phát triển của vận chuyển đường ống gắn với sự phát triển của ngành

a)

thủy lợi

b)

dầu khí

c)

hóa chất

d)

thủy điện.

61.

Vùng nào vận tải đường sông phát triển nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

62.

Điều kiện nào sau đây được cho là thuận lợi để nước ta phát triển giao thông vận tải đường biển?

a)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.

b)

Vùng biển giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản.

c)

. Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.

d)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh kín gió.

63.

Ở nước ta, vận chuyển đường ống tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

DH Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

64.

Các tuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở ba đầu mối chủ yếu là

a)

Cần Thơ, Hải Phòng, Vinh

b)

Phú Quốc, Hải Phòng, Cần Thơ

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Cam Ranh

65.

Một trong những hạn chế của ngành bưu chính nước ta là

a)

thiếu lực lượng lao động

b)

công nghệ nhìn chung còn chậm đổi mới

c)

loại hình dịch vụ chưa phong phú.

d)

thị trường hẹp vì cước phí đắt.

66.

Một trong những đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông

a)

sản xuất theo hướng hàng hóa.

b)

mạng lưới bưu cục rộng khắp.

c)

tốc độ phát triển nhanh, vượt bật

d)

phát triển theo hướng cơ giới hóa