NEW
Font size
WorksheetsDC VAT LI GK II
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công:
A. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công
B. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi
về đường đi
C. Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường
đi
D. Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
Câu 2: Dùng ròng rọc động:
A. lợi hai lần về đường đi và thiệt 2 lần về lực.
B. thiệt 2 lần về đường đi và lợi hai lần về lực.
C. thiệt 2 lần về lực.
D. lợi hai lần về đường đi.
Câu 3: Hiệu suất của máy cơ đơn giản trong thực tế:
A. H < 100%
B. H > 100%
C. H = 100%
D. H ≥ 100%
Câu 4: Đưa vật nặng lên độ cao h bằng cách kéo trực tiếp vật theo phương thẳng đứng (công A1) và kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có l = 2m (công A2) bỏ qua lực ma sát:
A. A2 > A1
B. A2 < A1
C. A2 = A1
D. A2 ≠ A1
Câu 5: Một học sinh đẩy xe chở đất từ A đên B trên đoạn đường bằng phẳng nằm ngang (công A1). Đến B đổ hết đất rồi đẩy xe về A (công A2). Chọn câu đúng
A. A2 < A1
B. A2 >A1
C. A2 = A1
D. A2 ≠ A1
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Ròng rọc động cho ta lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đường đi, không cho ta lợi về công
B. Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, không cho ta lợi về công.
C. Đòn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta lợi về công.
D. Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về công.
Câu 7: Một người dùng ròng rọc động nâng một vật lên cao 10m với lực kéo 150N. Công người đó thực hiện là bao nhiêu?
Gợi ý: S = 2.h
A =F.S
A. 2800 J
B. 3000 J
C. 3200J
D. 3400 J
Câu 8: Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có trọng lượng 500N lên cao 2m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125N. Chiều dài mặt phẳng nghiêng là:
Gợi ý: F.l = P.h => l = P.h/F
A. 2m
B. 4m
C. 6m
D. 8m
Câu 9: Một người đi xe đạp đi đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao 5m, dốc dài 40m, cả người cùng xe có trọng lượng 600N. Lực kéo xe lên dốc khi bỏ qua ma sát là:
Gợi ý: F.l = P.h => F = P.h/l
A. 75N.
B. 4800N.
C. 48N
D. giá trị khác.
Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất ?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
C. Công suất được xác định bằng công thức p =A.t
D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1m.
Câu 12: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất? Hãy chọn câu đúng nhất
A. oát (W).
B. kilô oát (kW).
C. Jun trên giây (J/s)
D. Cả ba đơn vị trên
Câu 13: Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn? Hãy chọn phương án đúng:
A. So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
B. So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.
C. So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
D. Các phương án trên đều không chọn được.
Câu 14: Trên một máy kéo có ghi: công suất 10CV (mã lực). Nếu coi 1CV= 736W thì điều ghi trên máy có ý nghĩa là:
A. Máy kéo có thể thực hiện công 7 360 kW trong 1 giờ
B. Máy kéo có thể thực hiện công 7 360 kW trong 1 giây.
C. Máy kéo có thể thực hiện công 7 360 kJ trong 1 giờ.
D. Máy kéo có thể thực hiện công 7 360 J trong 1 giây.
Câu 15: Hai bạn Nam và Bắc kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi; thời gian kéo gàu nước lên của Bắc chỉ bằng một nữa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Bắc. Hãy chọn câu đúng:
A. Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.
B. Công suất của Bắc lớn hơn vì thời gian kéo của Bắc chỉ bằng một nữa thời gian kéo của Nam.
C. Công suất của Nam và Bắc là như nhau.
D. Không đủ căn cứ để so sánh.
Câu 16: Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần? Hãy chọn câu đúng:
A. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.
B. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
C. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 8 lần.
D. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.
Câu 17: Công suất của máy bơm nước là 1000W trong 1 giờ, máy thực hiện được một công là:
Gợi ý: P =A/t =>A =P.t
A. 3 600 000J
B. 600 000J
C. 3 600J
D. 1 000J
Câu 18: Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo là 200N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau:
Gợi ý: P= A/t= F.s/t= F.v
A. 1500W
B. 500W
C. 1000W
D. 250W
Câu 19: Công suất của một người đi bộ là bao nhiêu nếu trong 2 giờ người đó bước đi 1000 bước, mỗi bước cần một công 40J. Hãy chọn câu đúng:
A. 5,555W
B. 5,755W
C. 5,655W
D. 5,955W
Câu 20: Một tòa nhà cao 10 tầng, mỗi tầng cao 3,4m , có một thang máy chở tối đa 20 người, mỗi người có khối lượng trung bình 50kg. Mỗi chuyến lên tầng 10 nếu không dừng thì mất 1 phút. Hỏi công suất tối thiểu của động cơ thang máy là bao nhiêu? Hãy chọn câu đúng?
A. 5000W
B. 5100W
C. 5200W
D. Một giá trị khác
Câu 21: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất:
A. Khối lượng
B. Trọng lượng riêng.
C. Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
D. Khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 22: Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu đúng
A. Khối lượng.
B. Độ biến dạng của vật đàn hồi.
C. Khối lượng và chất làm vật.
D. Vận tốc của vật.
Câu 23: Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất:
A. Khối lượng
B. Vận tốc của vật.
C. Khối lượng và chất làm vật.
D. Khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 24: Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
A. Viên đạn đang bay
B. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
C. Hòn bi đang lăn trên mặt đất
D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất
Câu 25: Trong các vật sau, vật nào không có động năng ?
A. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.
B. Hòn bi lăn trên sàn nhà.
C. Máy bay đang bay.
D. Viên đạn đang bay.
Câu 26: Một lò xo làm bằng thép đang bị nén lại. Lúc này lò xo có cơ năng.Vì sao lò xo có cơ năng? Hãy chọn câu đúng
A.Vì lò xo có nhiều vòng xoắn
B. Vì lò xo có khả năng sinh công.
C. Vì lò xo có khối lượng.
D. Vì lò xo làm bằng thép.
Câu 27: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?
A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang bay trên cao.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 28: Quan sát một hành khách ngồi trong một toa tàu đang chuyển động. Ý kiến nào sau đây là đúng?
A. Người khách có động năng vì người đó đang chuyển động với toa tàu
B. Người khách không có thế năng vì người đó đang chuyển động trên mặt đất (toa tàu chuyển động trên đường ray)
C. Người khách có cơ năng
D. Các phát biểu A, B và C đều đúng.
Câu 29: Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của cái cung? Đó là dạng năng lượng nào?
A. Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là thế năng đàn hồi
B. Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn
C. Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là thế năng đàn hồi
D. Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn
Câu 30: Trường hợp nào sau đây vật vừa có thế năng hấp dẫn, vừa có thế năng đàn hồi bằng không?
A. mũi tên gắn vào cung tên, dây cung đang căng
B. vật gắn vào lò xo nằm trên mặt đất, lò xo đang bị nén.
C. vật được treo cách mặt đất 5m.
D. vật đang chuyển động trên mặt đất nằm ngang.
Câu 31: Các nguyên tử và phân tử có thể nhìn thấy được bằng:
A. Kính lúp
B. Kính hiển vi
C. Mắt thường.
D. Kính hiển vi điện tử.
Câu 32: Con người đã giải thích được một cách đầy đủ và chính xác sự tồn tại của nguyên tử và phân tử vào:
A. Thời trung cổ.
B. Giữa thế kỉ thứ XIX.
C. Đầu thế kỉ thứ XX.
D. Thời Đê-mô-crits, cách đây khoảng 2500 năm.
Câu 33: Khi hòa hai chất lỏng có thể trộn lẫn với nhau thì thể tích tổng cộng sẽ ra sao so với tổng thể tích của hai chất lỏng?
A. Không thay đổ
B. Tăng.
C. Giảm.
D. Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc hai chất lỏng.
Câu 34: Xét nước đá và hơi nước thì khoảng cách giữa các phân tử ở trạng thái nào lớn hơn?
A. Hơi nước.
B. Nước đá.
C. Bằng nhau.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 35: Chọn câu sai:
A. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng nhỏ hơn trong không khí.
B. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn nhỏ hơn trong chất khí.
C. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn lớn hơn trong chất khí.
D. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất khí có thể thay đổi.
Câu 36: Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì:
A. kích thước mỗi phân tử khí giảm.
B. khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.
C. khối lượng mỗi phân tử giảm
D. số phân tử khí giảm
Câu 37: Đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được hỗn hợp có thể tích khoảng 95cm3. Khoảng 5cm3 hỗn hợp biến mất là do:
A. Rượu bay hơi nên thể tích giảm xuống.
B. Vì khối hỗn hợp chất đâng cao nên lớp dưới bị nén lại làm thể tích giảm.
C. Vì các phân tử nước đã xen vào khoảng cách giữa các phân tử rượu và ngược lại làm thể tích hỗn hợp giảm.
D. Không phải các lý do trên.
Câu 38: Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.
B. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.
C. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.
D. vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.
Câu 39: Nước biển mặn vì sao?
A. Các phân tử nước biển có vị mặn.
B. Các phân tử nước và phân tử muối liên kết với nhau.
C. Các phân tử nước và nguyên tử muối xen kẽ nhau vì giữa chúng có khoảng cách.
D. Các phân tử nước và phân tử muối xen kẽ nhau vì giữa chúng có khoảng cách
Câu 40: Đổ 5ml dầu vào cốc có sẵn 10ml nước, thể tích hỗn hợp dầu ăn, nước là bao nhiêu?
A. 15ml
B. 10ml
C. Lớn hơn 15ml
D. Nhỏ hơn 15ml
Câu 41: Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ chất lỏng.
B. Khối lượng chất lỏng
C. Trọng lượng chất lỏng
D. Thể tích chất lỏng.
Câu 42: Chuyển động của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật là:
A. Chuyển động thẳng đều.
B. Chuyển động cong.
C. Chuyển động tròn.
D. Chuyển động không ngừng.
Câu 43: Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?
A. Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.
B. Khi nhiệt độ giảm thì co lại.
C. Đứng rất gần nhau.
D. Đứng xa nhau.
Câu 44: Hiện tượng khuếch tán chỉ xảy ra trong chất:
A. khí
B. lỏng
C. Rắn
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 45: Trong thí nghiệm Brao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì?
A. Giữa chúng có khoảng cách.
B. Các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.
C. Chúng là các phân tử
D. Chúng là các thực thể sống
Câu 46: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?
A. Khối lượng của vật.
B. Trọng lượng của vật.
C. Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật.
D. Nhiệt độ của vật.
Câu 47: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuếch tán?
A. Đường để trong cốc nước, sau một thời gian nước trong ngọt hơn ban đầu.
B. Miếng sắt để trên bề mặt miếng đồng, sau một thời gian, trên bề mặt miếng sắt có phủ một lớp đồng và ngược lại.
C. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử nước hút các phân tử đường mạnh hơn.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 48: Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì
A. thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng.
B. khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng.
C. Số nguyên tử đồng tăng.
D. cả ba phương án trên đều không đúng.
Câu 49: Có một cục đường phèn. Có những cách nào làm cho cục đường phèn mau tan trong nước:
A. Đập nhỏ cục đường phèn.
B. Cho cục đường phèn vào nước sôi.
C. Lấy muỗng khuấy mạnh trong nước.
D. Cả 3 cách đều đúng.
Câu 50: Cho cục đường vào trong nước nóng đường tan nhanh hơn trong nước nóng. Chọn câu trả lời đúng:
A. Vì nước nóng có nhiệt độ cao nên các phân tử nước bay hơi nhanh hơn và mạnh hơn
B. Nước nóng có nhiệt độ cao nên các phân tử đường có thể bị các phân tử nước hút mạnh hơn
C. Vì nước nóng có nhiệt độ cao nên các phân tử nước và đường chuyển động chậm hơn.
D. Vì nước nóng có nhiệt độ cao nên các phân tử nước và các phân tử đường cùng chuyển động nhanh hơn.
