wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các nhóm chi tiết:

a)

pittông, má khuỷu, đầu to.

b)

chốt pittông, má khuỷu, thân thanh truyền

c)

pittông, thanh truyền, trục khuỷu.

d)

chốt pittông, xec măng, bạc lót

2.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có nhiệm vụ gì trong động cơ đốt trong?

a)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyển lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của pittông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong các kỳ cháy giãn nở và nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kỳ nạp, nén và thải khí.

b)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu

thành chuyển động tịnh tiến của pittông ở kỳ cháy giãn nở.

c)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyển lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pittông trong các kỳ nạp, nén và thải khí.

d)

3 ý điều đúng

3.

Xéc măng được lắp vào đâu?

a)

Xi lanh

b)

Pit tông

c)

Cổ khuỷu

d)

Thanh truyền

4.

Nhiệm vụ của thanh truyền là

a)

truyền lực giữa pittông và trục khuỷu

b)

làm cho pittông chuyển động tịnh tiến

c)

nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tác

d)

làm cho pittông chuyển động quay tròn

5.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào

a)

Đuôi trục khuỷu

b)

Chốt pit tông

c)

Cổ khuỷu

d)

Chốt khuỷu

6.

Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền lắp với

a)

Đầu trục khuỷu

b)

Chốt pit tông

c)

Lỗ khuỷu

d)

Chốt khuỷu

7.

Ở đầu nhỏ và đầu to của thanh truyền lắp bạc lót và ổ bi để

a)

Tăng độ khít cho chốt pittong và chốt khuỷu

b)

Giảm ma sát và độ mài mòn các bề mặt ma sát

c)

Tăng độ bền cho thanh truyền

d)

Giúp cho thanh truyền dễ chuyển động

8.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

a)

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

b)

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

c)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

d)

Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

9.

Các Loại cơ cấu phân phối khí là:

a)

Phân phối khí dùng xupap treo và van trượt

b)

Phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt

c)

Phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo

d)

\Phân phối khí dùng xupap đặt và van trượt

10.

Trong cơ cấu phân phối khí vấu cam dùng để làm gì ?

a)

Tác động vào con đội

b)

Điều khiển cò mổ

c)

Đẩy đầu cò mổ

d)

Đẩy lò xo xupap

11.

Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?

a)

Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, cặp bánh răng phân

phối.

b)

Xupap, lò xo xupap, trục cam và cam, con đội, cặp bánh răng phân phối.

c)

 Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, trục cam, bánh đà, đũa đẩy, cò mổ, trục

d)

 Xupap, lò xo xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, con đội, cặp bánh

12.

Xupap đóng lại là do tác động của

a)

Lực lò xo → xupap

b)

Lực lò xo → đĩa lò xo → Xupap

c)

Vấu cam → lò xo → đĩa lò xo → xupap

d)

Vấu cam → lò xo →xupap

13.

Trong động cơ 4 kì, số vòng quay trục khuỷu bằng mấy lần số vòng quay trục cam.

a)

4

b)

2

c)

1/4

d)

1/2

14.

Để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ đốt trong và tăng tuổi thọ chi tiết động cơ đốt trong là nhiệm vụ của :

a)

ht cung cấp nhiên liêu

b)

ht cấp nhiên liệu

c)

HT làm mát

d)

ht bôi trơn

15.

HT bôi trơn đc chia làm

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

16.

Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được chia làm các loại:

a)

van khống chế, đường dầu chính, van an toàn

b)

 vung té, cưỡng bức, pha dầu vào nhiên liệu

c)

vung té, van hằng nhiệt, bơm dầu

d)

 bầu lọc dầu, đồng hồ áp suất, két làm mát

17.

Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát.

a)

Bơm nhớt.

b)

Cácte

c)

Mạch dầu chính.

d)

Két làm mát dầu.

18.

Khi áp suất trong mạch dầu của HT bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.

a)

Van an toàn.

b)

ko có van an toàn

c)

van hằng nhiệt

d)

Van khống chế lượng dầu qua két.

19.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị loãng

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

 Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

d)

Dầu bôi trơn bị cạn

20.

Trong hệ thống bôi trơn, van nhiệt sẽ mở khi:

a)

dầu hot

b)

thường xuyên

c)

dầu cold

d)

dầu hot and cold

21.

Hãy nêu nhiệm vụ của hệ thống làm mát?

a)

Lấy đi phần nhiệt dư thừa của các chi tiết rồi tản ra không khí xung quanh.

b)

Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép.

c)

bôi trơn

d)

tăng công

22.

Hệ thống làm mát được thành hai loại nào:

a)

= H2O = quạt

b)

= dầu = kk

c)

= H2O và = cánh tán nhiệt

d)

= H2O và kk

23.

Để tăng tốc độ làm mát nước trong hệ làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

a)

van = nhiệt

b)

két H2O

c)

quạt gió

d)

bơm nước

24.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận đóng mở các đường nước và giữ cho nhiệt độ ở áo nước ổn định là?

a)

van = nhiệt

b)

quạt gió

c)

bơm nước

d)

két nước

25.

Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy có

a)

Áo nước

b)

Cánh tản nhiệt

c)

. Quạt gió

d)

Cánh tản nhiệt và áo nước.

26.

Để làm mát động cơ ta có thể dùng

a)

H2O

b)

Dầu bôi trơn

c)

Nước, không khí, dầu bôi trơn

27.

Có nên tháo yếm xe máy khi sử dụng? Tại sao?

a)

Không, vì yếm xe có mục đích hướng gió vào làm mát động cơ nên khi tháo ra xe bạn sẽ bị nóng máy

& hao nhiên liệu.

b)

Có, vì yếm xe để trang trí

c)

Không, vì yếm xe có mục đích hướng gió nên khi tháo ra xe bạn sẽ bị hao nhiên liệu.

d)

Có, vì yếm xe để cản bụi và bảo vệ

28.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ :

a)

Cả ba câu đều đúng.

b)

Cung cấp hỗn hợp xăng - không khí vào xilanh và thải sạch khí cháy ra khỏi động cơ.

c)

Chuẩn bị hỗn hợp xăng - không khí bên ngoài.

d)

Lọc sạch không khí và xăng.

29.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

ở bầu lọc khí

b)

ở vòi phun

c)

ở xi lanh

d)

ở bộ chế hòa khí

30.

Để cung cấp hòa khí với lượng và tỉ lệ hòa khí phù hợp với chế độ làm việc động cơ ở hệ thống phun xăng là nhờ:

a)

Bộ điều khiển phun

b)

Bơm cao áp

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bộ điều chỉnh áp suất

31.

Ở hệ thống dùng bộ chế hòa khí: "Bầu lọc khí →Bộ chế hòa khí→......"

a)

Bầu lọc xăng

b)

Đường ống nạp.

c)

Bơm xăng.

d)

Xilanh.

32.

Ở hệ thống phun xăng: "Vòi phun →......"

a)

. Đường ống nạp.

b)

. Bầu lọc khí.

c)

Bộ điều khiển phun.

d)

Bộ điều chỉnh áp suất

33.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ Diezel có bộ phận nào quan trọng nhất:

a)

 Bầu lọc dầu

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Vòi phun

d)

. Bơm cao áp

34.

Ở động cơ điêzen, hòa khí được hình thành ở đâu ?

a)

. Bộ chế hòa khí

b)

Trong xilanh

c)

Đường ống nạp

d)

Vòi phun

35.

Ở hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen: "Bầu lọc thô → ..... → bầu lọc tinh"

a)

thùng chứa nhiên liệu

b)

bơm cao áp

c)

vòi phun

d)

bơm chuyển nhiên liệu

36.

nhiệm vụ của hệ thống .........................là cung cấp tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm.

a)

đánh lửa

b)

bôi trơn

c)

khởi động

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng.

37.

Hệ thống đánh lửa được phân thành mấy loại chính

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

38.

Hệ thống đánh lửa có ở loại:

a)

Cả động cơ xăng và động cơ điêzen

b)

Động cơ điêzen 4 kì

c)

Động cơ điêzen 2 kì

d)

Động cơ xăng

39.

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm sử dụng nguồn điện nào?

a)

Máy phát điện.

b)

Động cơ điện

c)

Bộ chia điện

d)

Ăcquy

40.

Theo nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử, khi điốt ĐĐK mở, tụ CT phóng điện, dòng điện đi theo mạch:

a)

cực dương CT →Đ2→Mát→W2 →Cực âm CT

b)

Cực âm CT →ĐĐK →Mát→W1 →Cực dương CT

c)

Cực âm CT→Đ2 →Mát →W2 →Cực dương CT

d)

Cực dương CT→ĐĐK→Mát→W1→Cực âm CT4

41.

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay "......" động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

a)

thanh truyền

b)

pittong

c)

trục khuỷu

d)

xupap

42.

Các hình thức khởi động thực hiện trên xe máy là :

a)

hởi động bằng sức người

b)

Khởi động bằng sức người và bằng động cơ điện

c)

bằng động cơ điện

d)

 Khởi động bằng động cơ phụ

43.

Khi đóng khóa điện ở hệ thống khởi động bằng động cơ điện thứ tự truyền động nào sau đây là đúng?

a)

Lõi thép →thanh kéo →cần gạt →khớp truyền động→bánh đà

b)

Lõi thép→khớp truyền động →cần gạt →bánh đà

c)

Lõi thép →cần gạt → thanh kéo→khớp truyền động→bánh đà

d)

 Thanh kéo → lõi thép →cần gạt → khớp truyền động→bánh đà

44.

Sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong là…

a)

máy công tác →động cơ đốt trong →hệ thống truyền lực

b)

động cơ đốt trong →hệ thống truyền lực →máy công tác

c)

hệ thống truyền lực → máy công tác →động cơ đốt trong

d)

động cơ đốt trong →máy công tác →hệ thống truyền lực

45.

Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong về công suất động cơ cần thõa mãn:

a)

NĐC = NCT - NTT .K

b)

NĐC = NCT + NTT .K

c)

. NĐC = (NCT - NTT ).K

d)

NĐC = (NCT + NTT ).K

46.

Trên ôtô, động cơ được bố t

a)

Đầu, giữa, đuôi ôtô.

b)

giữa

c)

đầu

47.

Cấu tạo chung hệ thống truyền lực trên ô tô theo sơ đồ:

a)

Động cơ →Hộp số →Li hợp→Truyền lực các đăng →Truyền lực chính và bộ vi sai →Bánh xe chủ

động

b)

Động cơ →Li hợp →Hộp số →Truyền lực các đăng →Truyền lực chính và bộ vi sai →Bánh xe bị

động

c)

Động cơ →Li hợp →Hộp số →Truyền lực các đăng →Truyền lực chính và bộ vi sai →Bánh xe chủ

động

d)

Động cơ →Li hợp →Hộp số →Truyền lực chính và bộ vi sai →Truyền lực các đăng→Bánh xe chủ

động

48.

Đâu là sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí?

a)

b)

c)

d)

49.

Đặc điểm động cơ dùng trên ô tô:

a)

Tốc độ quay cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng gió

b)

Tốc độ quay cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng nước

c)

Tốc độ quay không cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng gió

d)

Tốc độ quay không cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng nước

50.

Hệ thống khởi động chia làm mấy loại

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3