wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết kinh tế

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động cao hơn là một trong các nội dung của

a)

Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tình trạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

2.

Câu 2. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền                

b)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

3.

Một đặc trưng cơ bản của CMCN 4.0

a)

Sử dụng hệ thống công nghệ thông tin

b)

Sử dụng máy tính điện tử

c)

Sử dụng thiết bị số hóa

d)

Xóa bỏ ranh giới giữa thực và ảo

4.

Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến- chiếm hữu nô lệ- tư bản - chủ nghĩa cộng sản

b)

Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- chủ nghĩa cộng sản

c)

Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản

d)

Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản

5.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Đối tượng lao động                                                        

b)

Công cụ sản xuất tiên tiến

c)

Sức lao động

d)

Tư liệu sản xuất hiện đại

6.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Tư liệu lao động

c)

Nguyên liệu

d)

Đối tượng lao động

7.

. Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

b)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

c)

. Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

8.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

d)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

9.

Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích luỹ tư sản

c)

Học thuyết giá trị lao động

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

10.

. CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

11.

Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?

a)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng

c)

Tổng giá trị của hàng hoá không đổi

d)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

12.

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

      

a)

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

b)

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

13.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người

b)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất

c)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con người

d)

Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người

14.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

      

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

b)

Các vật chứa đựng, bảo quản

c)

Công cụ lao động    

d)

Nguyên vật liệu cho sản xuất

15.

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

      

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân  

b)

Hình thành giá cả sản xuất

c)

Hình thành giá trị thị trường

d)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

16.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

      

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN         

b)

Thời kỳ công trường thủ công

c)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí   

d)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

17.

Các khâu của quá trình tái sản xuất bao gồm

      

 

a)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng        

b)

Sản xuất - phân phối - phân chia - tiêu dùng

c)

Sản xuất - phân phối - lưu thông - tiêu dùng   

d)

Sản xuất - trao đổi - phân chia - tiêu dùng

18.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?

     

a)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa                           

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất hàng hóa     

d)

Mọi nền sản xuất

19.

Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:

      

 

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị và giá cả

c)

Giá trị sử dụng và công dụng 

d)

Giá trị sử dụng và giá trị

20.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

      

a)

Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

      

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

21.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

      

a)

Sức lao động

b)

Lao động

c)

Làm viêc

d)

Người lao động

22.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

      

 

a)

Cung                            

b)

Thị trường      

c)

Nhu cầu

d)

Cầu

23.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

      

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

      

b)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d)

Phân công lao động đã phát triển cao

24.

Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

      

a)

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội    

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động văn hóa - xã hội  

d)

Hoạt động chính trị - xã hội

25.

Quy luật giá trị là:

      

a)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

      

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật riêng của CNTB

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

26.

Tư bản là:

      

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

c)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

d)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

27.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

 

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

      

c)

Công dụng của hàng hoá

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

28.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

      

a)

Tăng số lượng người lao động                           

b)

Phát triển thể chất cho người lao động

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Phát triển kinh tế tri thức

29.

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là nôi dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta ?

      

a)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả

      

b)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

c)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

30.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần

      

a)

Chuyển đổi hình thức kinh doanh      

b)

Chuyển đổi mô hình sản xuất

c)

Chuyển dịch lao động      

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

31.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?

      

a)

Thời gian dự trữ sản xuất                                   

b)

Thời gian gián đoạn lao động

c)

Thời gian lao động

d)

Thời gian tiêu thụ hàng hoá

32.

Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

      

a)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

      

b)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

c)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

33.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

      

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

34.

Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

     

a)

Thực hiện chính sách kinh tế mới    

b)

Phát triển kinh tế thị trường

c)

Thay đổi vùng kinh tế     

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

35.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

      

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản hàng hoá

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản lưu

36.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

      

 

a)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

      

b)

Sản xuất nhỏ phân tán

c)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

d)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

37.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

      

a)

Cổ phiếu  

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

38.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

      

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

39.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

    

 

a)

Các nước giàu có                                               

b)

Của CNTB độc quyền

c)

Của CNTB

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

40.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

      

a)

Của CNTB   

b)

Của CNTB tự do cạnh tranh

c)

Sản xuất hàng hoá giản đơn       

d)

Của CNTB độc quyền

41.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

      

    

a)

Phân công lao động xã hội; phân công lao động quốc tế

b)

Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

42.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

      

b)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

43.

Hàng hoá là:

      

a)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

      

b)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

44.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

      

a)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong mọi xã hội

d)

Chỉ có trong CNTB

45.

Chức năng của Kinh tế chính trị bao gồm

      

a)

Nhận thức; nghiên cứu; phương pháp luận; tư tưởng

b)

Nhận thức; thực tiễn; tư duy; tư tưởng

c)

Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; tư tưởng

d)

Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; cơ sở lý luận

46.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

      

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

b)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả

c)

Do yêu cầu phải phát triển đất nước

d)

Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức

47.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

     

a)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

48.

Một trong những tác động to lớn, toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

     

a)

Con người có điều kiện phát triển toàn diện

b)

Xây dựng được nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Tạo tiền đề thức đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế- xã hội

d)

Các dân tộc trong nước đoàn kết, bình đẳng

49.

Giá trị hàng hóa là:

     

 

a)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

     

b)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

50.

Giá trị trao đổi là:

     

a)

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

b)

Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

c)

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác

d)

Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

51.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

      

a)

V. I. Lênin  

b)

C. Mác và Ăng ghen     

c)

Ph. Ăng ghen   

d)

C. Mác

52.

Cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?

      

a)

1954 - 1958

b)

1929 - 1933   

c)

1973- 1975

d)

1960 - 1963

53.

Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?

      

 

a)

Khoa học và công nghệ

b)

Con người

c)

Vốn

d)

Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

54.

Sản xuất hàng hóa là

     

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất

c)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng

d)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để bán

55.

CNTB độc quyền là:

      

a)

Một PTSX mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX -TBCN

c)

Một nấc thang phát triển của LLSX

d)

Một hình thái kinh tế- xã hội

56.

Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?

      

a)

Tiêu dùng                    

b)

Phân phối

c)

Sản xuất

d)

Trao đổi

57.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

   

a)

Trao đổi                       

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi 

d)

Tiêu dùng

58.

    Giá cả hàng hoá là:

      

a)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền  

b)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

c)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá 

d)

Giá trị của hàng hoá

59.

Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

      

a)

Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

Đó là nhu cầu của xã hội

d)

Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

60.

Kinh tế chính trị nghiên cứu quan hệ sản xuất trong sự tác động qua lại với

        

a)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng 

b)

Lực lượng sản xuất và quy luật kinh tế

c)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng  

d)

Lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế

61.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

      

a)

Sự phát triển của thị trường tài chính

b)

Độc quyền công nghiệp

c)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

d)

Độc quyền ngân hàng

62.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

 

a)

A. Smith    

b)

R.T.Mathus  

c)

D. Ricardo

d)

W.Petty

63.

Hai mặt của nền sản xuất xã hội là:

      

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Tích luỹ và cải thiện đời sống

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Sản xuất và tiêu dùng sản phẩm xã hội

64.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

      

a)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

b)

Do nhà tư bản quy định

c)

Bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

65.

Tiền tệ là:

     

       

a)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

b)

Thước đo giá trị của hàng hoá

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

66.

Giáo dục và đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

     

a)

Quốc sách hàng đầu

b)

Cần thiết 

c)

Quan trọng  

d)

Quyết định

67.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

      

a)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

b)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

c)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

d)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

68.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

    

a)

Tái cơ cấu sản xuất   

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên quy mô sản xuất        

d)

Thu hẹp sản xuất

69.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

   

a)

Có vai trò quan trọng như nhau                        

b)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

70.

Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

     

a)

 Xây dựng chủ nghĩa xã hội 

b)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đát nước

d)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

71.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

      

a)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quan hệ xã hội giữa người với người

72.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

    

a)

Tomas Mun

b)

Francois Quesney

c)

Antoine Montchretiên

d)

William Petty

73.

Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

      

a)

1618                             

b)

1612

c)

1610

d)

1615

74.

Phân công lao động xã hội là:

      

a)

Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội

b)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội

c)

Sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội

d)

Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội

75.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

      

a)

W. Petty                       

b)

R.T.Mathus

c)

A. Smith               

d)

D.Ricardo

76.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

      

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Kinh tế- chính trị tầm thường

c)

Chủ nghĩa trọng thương  

d)

Chủ nghĩa trọng nông

77.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

     

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

b)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

c)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

78.

Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là

      

a)

Tư liệu sản xuất           

b)

Nguyên liệu 

c)

Người lao động    

d)

Tư liệu lao động

79.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

b)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

c)

Là phạm trù riêng của CNTB

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

80.

Lao động cụ thể là:

      

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

c)

Là phạm trù lịch sử

d)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

81.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

      

a)

Giá cả và giá trị sử dụng

b)

Giá trị và giá cả

c)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị sử dụng