wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 11

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Những năm 30 của thế kỉ XX, phe Trục Béc-lin – Rô-ma – Tô-ki-ô được thành lập gồm những quốc gia nào sau đây?

a)

Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản

b)

Anh, Pháp, Liên Xô.

c)

Ba Lan, Tiệp Khắc, Bỉ.

d)

Áo, Phần Lan, Trung Quốc.

2.

Sự kiện nào sau đây đã mở đầu cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

Đức đánh chiếm Ba Lan.

b)

Đức đánh chiếm Tiệp Khắc.

c)

Đức đánh chiếm Pháp.

d)

Đức đánh chiếm Liên Xô.

3.

Sau trận tập kích thắng lợi vào Trân Châu cảng (12-1941), Nhật Bản mở các cuộc tấn công đánh chiếm khu vực nào sau đây?.

a)

Đông Nam Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Bắc Á.

d)

Nam Á.

4.

Năm 1942, lực lượng nào sau đây được thành lập để chống phát xít?

a)

Khối Đồng minh chống phát xít.

b)

Khối Hiệp ước chống phát xít.

c)

Phe Liên minh dân chủ.

d)

Phe Hòa bình liên kết.

5.

Ngày 15-8-1945 là mốc đánh dấu sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu.

c)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Trật tự thế giới đa cực, nhiều trung tâm hình thành.

6.

Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô vào năm 1941?

a)

Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài

b)

Kế hoạch bao vây, đánh tỉa bộ phận

c)

Kế hoạch vừa đánh vừa đàm phán

d)

Kế hoạch "chiến tranh chóp nhoáng"

7.

Nội dung nào sau đây là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế

b)

Chủ nghĩa thực dân bị sụp đổ trên toàn thế giới

c)

Lực lượng Đồng minh chống phát xít hình thành

d)

Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thành công

8.

Về kết cục của Chiến tranh thế giới thứ hai, thất bại thuộc về

a)

các nước phe Liên minh

b)

các nước phát xít Đức, Italia, Nhật Bản

c)

các nước phe Hiệp ước

d)

các dân tộc trên thế giới, tiêu biểu là Liên Xô, Mĩ, Anh

9.

Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là

a)

Liên Xô, Mĩ, Anh

b)

Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ

c)

Anh, Pháp, Liên Xô

d)

Mĩ, Anh, Pháp

10.

Ngày 23-8-1939, Liên Xô và Đức kí với nhau hiệp ước gì?

a)

Hiệp ước phòng thủ chung châu Âu

b)

Hiệp ước Brét Litốp

c)

Hiệp ước Xô - Đức không xâm lược nhau

d)

Hiệp ước liên minh quân sự

11.

Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ, Nhật tiến hành việc đánh chiếm khu vực nào?

a)

Tây Thái Bình Dương

b)

Đông Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Bắc Á

12.

Nội dung nào dưới đây tạo ra sự chuyển biến quan trọng trong sản xuất vật chất của nhân loại trong những năm 1917-1945?

a)

Những tiến bộ về khoa học kĩ thuật

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Liên Xô hình thành

c)

Sự hình thành các công ty độc quyền xuyên quốc gia

d)

Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

13.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 nổ ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

14.

Sự kiện nào đã mở đầu thời kỳ lịch sử thế giới hiện đại?

a)

Khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933)

b)

Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi năm 1917

c)

Quốc tế Cộng sản được thành lập năm 1919

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ năm 1939.

15.

Phong trào cách mạng thế giới bước sang một thời kỳ phát triển mới từ sau sự kiện gì?

a)

Thắng lợi cách mạng tháng Mười Nga

b)

Chủ nghĩa phát xít hình thành.

c)

Hội Quốc liên ra đời

d)

Khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933).

16.

Nửa đầu thế kỷ XX, tổ chức quốc tế lãnh đạo phong trào cách mạng thế giới là

a)

Hội quốc liên

b)

Quốc tế cộng sản

c)

Liên Hợp Quốc

d)

Mặt trận Đồng minh

17.

Các nước đế quốc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng con đường nào?

a)

Cải cách kinh tế - xã hội và trút gánh nặng sang thuộc địa

b)

Cải cách kinh tế - xã hội, tăng cường bóc lột nhân dân lao động

c)

Cải cách kinh tế - xã hội hoặc phát xít hóa bộ máy nhà nước

d)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa

18.

Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa đế quốc

d)

Xã hội chủ nghĩa

19.

Sau khi thất bại ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây?

a)

“Đánh nhanh thắng nhanh”

b)

“Đánh chắc, tiến chắc”

c)

“Thủ hiểm”

d)

“Chinh phục từng gói nhỏ”

20.

Triều Nguyễn đã có hành động nào sau đây sau chiến thắng của quân dân Việt Nam tại Cầu Giấy (1873)?

a)

Ra lệnh cho Trương Định bãi binh ở Nam Kì

b)

Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Tiếp tục lãnh đạo nhân dân chống thực dân Pháp

d)

Tiếp tục lãnh đạo nhân dân chống thực dân Pháp

21.

Địa danh nào sau đây là mục tiêu tấn công của thực dân Pháp sau khi thất bại ở Đà Nẵng năm 1858?

a)

Đà Nẵng

b)

Gia Định

c)

Hà Nội

d)

Hải Phòng

22.

Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Hội An

c)

Lăng Cô

d)

Thuận An

23.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, nhân vật lịch sử nào sau đây được nhân dân Việt Nam suy tôn là “Bình Tây Đại nguyên soái”?

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Phan Thanh Giản

c)

Trương Định

d)

Hoàng Diệu

24.

Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kì (1858-1867), thực dân Pháp có hành động nào?

a)

Thực hiện “đánh nhanh thắng nhanh”

b)

Tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

c)

Chuẩn bị đánh chiếm Bắc Kì lần thứ 1

d)

Thành lập Liên bang Đông Dương thuộc Pháp

25.

Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất (5/6/1862)

b)

Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

c)

Hiệp ước Hác-măng (25/8/1883)

d)

Hiệp ước Patơnốt (6/6/1884)

26.

Năm 1883, triều đình Nguyễn đã kí với thực dân Pháp Hiệp ước nào sau đây?

a)

Hiệp ước Patơnốt

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Nhâm Tuất

d)

Hiệp ước Hácmăng

27.

Địa danh nào sau đây ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu ác liệt giữa quân Pháp với khoảng 100 binh sĩ triều đình (1873)?

a)

Ô Thanh Hà

b)

Cửa Bắc

c)

Cửa Nam

d)

Cầu Giấy

28.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu triều đình Nguyễn đầu hàng hoàn toàn trước cuộc xâm lược vũ trang của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?

a)

Triều đình Nguyễn kí với thực dân Pháp Hiệp ước Patơnốt (1884).

b)

Quân Pháp tấn công đánh chiếm Bắc Kì lần hai (1882-1883).

c)

Thực dân Pháp thành lập Liên bang Đông Dương (1887).

d)

Triều đình Nguyễn thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì thuộc Pháp (1874).

29.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược,Việt Nam là một quốc gia

a)

độc lập, chủ quyền nhưng phụ thuộc vào nhà Thanh.

b)

phong kiến, nữa thuộc địa

c)

phong kiến độc lập có chủ quyền

d)

bị thực dân phương Tây xâm lược

30.

Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp

a)

Gia Định, Định Tường, Biên Hòa và đảo Côn Lôn

b)

Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn

c)

Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn

d)

An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn

31.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 21/12/1873 có ý nghĩa

a)

làm cho Pháp hoang mang lo sợ, tìm cách thương lượng với triều đình Huế.

b)

Pháp phải rút khỏi Bắc Kì tìm cách thương lượng với triều đình Huế.

c)

buộc Pháp từ bỏ mộng xâm lược Bắc Kì xin giảng hoà.

d)

Pháp phải bồi thường chiến tranh và xin giảng hoà với triều đình Huế.

32.

Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết trong hoàn cảnh nào?

a)

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao, khiến quân Pháp vô cùng bối rối.

b)

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp khó khăn.

c)

Giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì một cách nhanh chóng

d)

Triều đình bị tổn thất nặng nề, sợ hãi trước sức mạnh của quân Pháp.

33.

Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam?

a)

Buôn bán, trao đổi hàng hóa

b)

Truyền bá đạo Thiên Chúa

c)

Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam

d)

Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn.

34.

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

a)

biến Việt Nam thành thuộc địa

b)

bù đắp những thiệt hại do chiến tranh

c)

hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á

d)

giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến

35.

Năm 1884, triều đình nhà Nguyễn đã kí với thực dân Pháp bản hiệp ước nào sau đây?

a)

Patơnốt

b)

Hácmăng

c)

Nhâm Tuất

d)

Giáp Tuất

36.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ do nguyên nhân cơ bản nào dưới đây?

a)

Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

Nước Đức muốn phá vỡ hệ thống hòa ước Vecxai-Oasinhton

c)

Thái độ thù nghịch chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

d)

Chính sách trung lập của Mĩ để phe phát xít được tự do hành động.

37.

Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?

a)

Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô.

b)

Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô

c)

Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận

d)

Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức.

38.

Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì

a)

hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực.

b)

các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng

c)

quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô

d)

thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

39.

Chiến thắng nào của Hồng quân Liên Xô đã làm phá sản chiến lược “Chiến tranh chớp nhoáng” của Đức?

a)

Chiến thắng Mát-xcơ-va 

b)

Chiến thắng Xta-lin-gơ-rat 

c)

Chiến thắng En A-la-men 

d)

Chiến thắng Gu-a-đan-ca-nan

40.

Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện (9-5-1945) có ý nghĩa nào sau đây đối với tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Chiến tranh chấm dứt ở châu Âu

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

c)

Các nước Đông Âu được giải phóng hoàn toàn

d)

Lực lượng phe Đồng minh bị tiêu diệt

41.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội những năm 1917-1945?

a)

Trở thành một cường quốc công nghiệp

b)

Đạt sản lượng thép đứng đầu thế giới

c)

Là quốc gia đầu tiên chinh phục vũ trụ

d)

Là quốc gia đầu tiên chế tạo bom nguyên tử

42.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945?

a)

Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh trên thế giới

b)

Chủ nghĩa đế quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa trên thế giới

c)

Tình trạng đối đầu và cục diện Chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới

d)

Thế lực phát xít thắng thế tuyệt đối ở phạm vi toàn châu Âu.

43.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa tư bản trong những năm 1919-1929 là gì?

a)

Từng bước ổn định và đạt mức tăng trưởng cao về kinh tế.

b)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước và gây chiến tranh xâm lược

c)

Tiến hành cải cách kinh tế - xã hội để duy trì sự phát triển

d)

Các nước phát xít liên minh với nhau và hình thành phe Trục

44.

Cao trào cách mạng 1918-1923 ở các nước tư bản châu Âu đã dẫn tới kết quả nào sau đây?

a)

Sự ra đời của tổ chức Quốc tế Cộng sản

b)

Chủ nghĩa phát xít hình thành

c)

Mặt trận Nhân dân chống phát xít được thành lập

d)

Nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới ra đời

45.

Năm 1917, sự kiện nào đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Cách mạng tháng Hai

c)

Cách mạng tháng Mười

d)

Luận cương tháng tư

46.

Đặc điểm nổi bật  của phong trào cách mạng thế giới trong giai ( 1917 -1945)

a)

Đảng cộng sản ra đời và nắm quyền lãnh đạo thế giới

b)

Đấu tranh bằng biện pháp hòa bình

c)

Đấu tranh vũ trang quyết liệt

d)

Hầu hết đều giành được thắng lợi

47.

Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?

a)

Phong trào cách mạng thế giới có bước phát triển mới

b)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển

c)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa bị sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu

d)

Sự xuất hiện, phát triển và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh

48.

Thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm điểm tấn công xâm lược Việt Nam đầu tiên (1858) vì lí do nào sau đây?

a)

Chiếm được trung tâm kinh tế-văn hóa miền Trung

b)

Nhanh chóng đưa quân sang đánh chiếm Lào và Campuchia

c)

Liên minh với Mãn Thanh thực hiện “chinh phục từng gói nhỏ”.

d)

Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công đánh chiến các tỉnh Bắc Kì

49.

Năm 1858, thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm nơi mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam nhằm

a)

nhanh chóng mở rộng quy mô chiến tranh ra cả nước

b)

thực hiện kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

sử dụng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công Gia Định

d)

thực hiện kế hoạch “ chinh phục tứng gói nhỏ”

50.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam (1858)?

a)

Muốn cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn

b)

Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công vào kinh thành Huế

c)

Là nơi có cảng nước sâu, tàu thuyền lớn dễ dàng qua lại

d)

Nơi tập trung nhiều giáo dân, giáo sĩ có thể làm nội ứng

51.

Khi chuyển quân từ Đà Nẵng vào tiến đánh Gia Định (1859), thực dân Pháp có âm mưu nào sau đây?

a)

Muốn làm chủ lưu vực sông Mê Công

b)

Muốn chuyển sang chiến thuật đánh lâu dài

c)

Dùng Gia Định làm bàn đạp tấn công Lào

d)

Cần chiếm lĩnh vùng khoáng sản giàu có

52.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân thực dân Pháp đưa quân tiến đánh Gia Định (1859)?

a)

Có thể tiến đánh Cam-pu-chia dễ dàng

b)

Làm bàn đạp để tiến đánh Bắc Kì

c)

Có lực lượng của Đuy-puy làm nội ứng

d)

Nhân dân Gia Định thuận theo Pháp

53.

Nội dung nào không phản ánh đúng lí do khiến Pháp quyết định chuyển hướng tấn công từ Đà Nẵng vào Gia Định (1859)?

a)

Triều đình nhà Nguyễn không bố trí lực lượng quân đội tại Gia Định

b)

Chiếm được Gia Định, Pháp có thể dễ dàng làm chủ lưu vực sông Mê Công

c)

Chiếm Gia Định, Pháp có thể cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn

d)

Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bước đầu phá sản sau thất bại ở Đà nẵng

54.

Nội dung nào sau đây là lí do để thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Triều Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.

b)

Trừng phạt nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1862

c)

Ngăn cản nhà Nguyễn tiến hành cải cách đất nước

d)

Trả thù việc Gác-ni-ê bị giết ở trận Cầu Giấy

55.

Nội dung nào sau đây là lí do để thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Triều Nguyễn đã vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất 1874

b)

Triều Nguyễn thu lại 6 tỉnh Nam Kì từ tay thực dân Pháp

c)

Triều Nguyễn không đồng ý để thực dân Pháp khai thác thuộc địa

d)

Triều Nguyễn ủng hộ phong trào Cần vương chống thực dân Pháp

56.

Nội dung nào sau đây là âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng ?

a)

Thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

b)

Chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp

c)

Chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế

d)

Biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp

57.

Nội dung nào sau đây là lí do để thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh

b)

Yêu cầu về thị trường,nguyên liệu,nhân công

c)

Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp

d)

Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy

58.

Nội dung nào không phải lí do thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ hai năm 1882?

a)

Lấy cớ nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất

b)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất

c)

Do nước Pháp đang chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

d)

Yêu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận