wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỬ GK2

Total questions: 90

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Chăm-pa?

a)

Có nhiều vịnh, cảng biển tốt

b)

Khí hậu khô nóng,đất đai cằn cỗi

c)

Địa hình thấp,chủ yếu là đồng bằng

d)

Có dải đồng bằng nhỏ,hẹp dọc ven biển

2.

Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính là

a)

Dừa và Cau

b)

Hổ và Gấu

c)

Cam và Quýt

d)

Voi và Gấu

3.

Cư dân Chăm cổ thuộc ngữ hệ nào sau đây

a)

Mông - Dao

b)

Thái

c)

Nam Đảo

d)

Mường

4.

Chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm

a)

Chế độ phụ hệ

b)

Chế độ mẫu hệ

c)

Chế độ vua - tôi

d)

Chế độ quan - dân

5.

Tổ chức xã hội của người Chăm được phân chia theo những yếu tố nào sau đây?

a)

Tộc người và tín ngưỡng

b)

Tín ngưỡng và tôn giáo

c)

Lãnh thổ và tộc người

d)

Địa hình và địa bàn cư trú

6.

Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Đông Sơn

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Hạ Long

d)

Văn hóa Sa Huỳnh

7.

Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

Hy Lạp

d)

Trung Hoa

8.

Nhà nước Chăm-pa theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Dân chủ đại nghị

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ chuyên chế

9.

Người có công lập ra nhà nước Chăm-pa là

a)

Khu Liên

b)

Hùng Vương

c)

Thục Phán

d)

Lý Bí

10.

Người Chăm cổ đã sáng tạo ra chữ viết của mình trên cơ sở tiếp thu loại chữ nào?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ La Tinh

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ Nôm

11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa

a)

Nông nghiệp trồng lúa phát triển

b)

Thủ công nghiệp phát triển đa dạng

c)

Buôn bán bằng đường biển phát triển

d)

Công nghiệp phát triển mạnh mẽ

12.

Bữa ăn hằng ngày của cư dân Chăm-pa thường là

a)

Cá,rau và muối

b)

Cơm,rau và cá

c)

Rau, thịt và cá

d)

Thịt, cá và tiêu

13.

Sử thi của người Chăm-pa chịu ảnh hưởng của

a)

Thần thoại Ấn Độ

b)

Sử thi Ai Cập

c)

Thần thoại Hy Lạp

d)

Sử thi Trung Hoa

14.

Từ thế kỉ III, tôn giáo nào sau đây trở thành tôn giáo chính ở Chăm-pa?

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Ấn Độ giáo

d)

Cơ Đốc giáo

15.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Chăm là

a)

đền tháp

b)

chùa chiền

c)

cung điện

d)

nhà thở

16.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm là

a)

thờ sinh thực khí

b)

thờ Phật

c)

thờ Thành Hoàng

d)

thờ thánh A-la

17.

Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới

a)

Thánh địa Mỹ Sơn ( Quảng Nam)

b)

Tháp Mỹ Khánh ( Huế)

c)

Tháp Bà Pô Na-ga ( Khánh Hòa)

d)

Tháp Cánh Tiên ( Bình Định)

18.

Để phục vụ cho nghi lễ tôn giáo, cư dân Chăm-pa đã sáng tạo ra

a)

điệu múa chăm

b)

cồng chiêng

c)

trống đồng

d)

tượng các vị thần

19.

Những di sản kiến trúc còn lại của Chăm-pa ngày nay chủ yếu là

a)

Công trình đền tháp

b)

Nhà sàn

c)

Tượng Phật

d)

Đầu rồng bằng đá

20.

Cư dân Chăm cổ thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Mông - Dao

b)

Thái

c)

Nam Đảo

d)

Mường

21.

Tổ chức xã hội của người Chăm được phân chia theo những yếu tố nào sau đây

a)

Tộc người và tín ngưỡng

b)

Tín ngưỡng và tôn giáo

c)

Lãnh thổ và tộc người

d)

Địa hình và địa bàn cư trú

22.

Cư dân Chăm cổ gồm mấy bộ tộc chính?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

23.

Quốc gia Lâm Ấp được hình thành ở khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay?

a)

miền Trung và Bắc Trung Bộ

b)

miền Trung và Nam Trung Bộ

c)

tỉnh Quãng Nam

d)

Tỉnh Bình Thuận

24.

Quốc gia Lâm Âsp về sau đổi tên là:

a)

Âu Lạc

b)

Chân Lạp

c)

Chăm-pa

d)

Phù Nam

25.

So với quốc gia Văn Lang- Âu Lạc, kinh tế của quốc gia Chăm-pa có điểm gì khác biệt

a)

Phát triển khai thác lâm thổ sản và xây dựng đền tháp

b)

Chủ yếu là nông nghiệp trồng lúa nước sử dụng sức kéo trâu bò

c)

Chăn nuôi, làm các mặt hàng thủ công mỹ nghệ và đánh cá

d)

Đúc đồng, làm gốm, buôn bán đường biển phát triển mạnh

26.

Điểm khác nhau về văn hóa của cư dân Văn Lang- Âu Lạc so với cư dân Chăm-pa là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hóa Hindu giáo và Phật giáo

b)

Sự du nhập mạnh mẽ của Nho giáo có nguồn gốc từ Trung Hoa

c)

Phổ biến tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên và các anh hùng dân tộc

d)

Sáng tạo chữ vết riêng dựa trên chữ Phạn của người Ấn Độ

27.

Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là khu vục nào của Việt Nam

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

28.

Văn minh Phù Nam gắn liền với nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Phùng Nguyên

c)

Óc Eo

d)

Đông Sơn

29.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

giáp biển,có nhiều cảng biển

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

đất đai canh tác giàu phù sa

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

30.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Phù Nam?

a)

đất đai khô cằn, khó canh tác

b)

giáp biển, có nhiều hải cảng

c)

nguồn lợi thủy sản phong phú

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

31.

Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh La Mã

b)

Văn minh Ấn Độ

c)

Văn minh Lưỡng Hà

d)

Văn minh Trung Hoa

32.

Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?

a)

quý tộc và tu sĩ

b)

nông dân và nô lệ

c)

nông dân và thợ thủ công

d)

thợ thủ công và thương nhân

33.

Tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam bao gồm

a)

quý tộc, tăng lữ và nông dân

b)

tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ

c)

nông dân, thương nhân và quý tộc

d)

nông dân, thợ thủ công và nô lệ

34.

Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

thế kỉ VII TCN

b)

đầu thế kỉ I

c)

cuối thế kỉ II

d)

đầu thế kỉ III

35.

Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước

a)

dân chủ chủ nô phương Tây

b)

phong kiến phương Đông

c)

chuyên chế cổ đại phương Đông

d)

cộng hòa đại nghị phương Tây

36.

Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?

a)

chữ Hán

b)

chữ Phạn

c)

chữ La- tinh

d)

chữ Quốc ngữ

37.

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

thương cảng Hội An

b)

thương cảng Đà Nẵng

c)

thương cảng Vân Đồn

d)

thương cảng Óc Eo

38.

Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là

a)

nhà sàn

b)

nhà đất

c)

nhà thuyền

d)

nhà bê tông

39.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

xe bò

b)

ngựa

c)

voi

d)

thuyền

40.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

tín ngưỡng thờ thánh Ala

b)

tín ngưỡng thờ Chúa

c)

tín ngưỡng thờ Phật

d)

tín ngưỡng phồn thực

41.

Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ

b)

Đại Việt

c)

Trung Quốc

d)

Triều Tiên

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam?

a)

buôn bán đường biển

b)

làm nghề thủ công

c)

chăn nuôi gia súc

d)

trồng lúa mạch

43.

Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là

a)

tháp táng

b)

hỏa táng

c)

vách táng

d)

mộc táng

44.

Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

La mã

b)

Ấn Độ

c)

Lưỡng Hà

d)

Trung Hoa

45.

Nguyên nhân quan trọng nào quyết định văn hóa Phù Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Phật giáo và Hinđu giáo?

a)

thời gian ra đời muộn

b)

thời gian ra đời sớm

c)

cư dân có trình độ cao

d)

sự phát triển của ngoại thương

46.

Điểm nổi bật về đời sống kinh tế của vương quốc Phù Nam so với các quốc gia khác trên đất nước Việt Nam là:

a)

Kinh tế phồn thịnh, trở thành một Vương quốc ,giàu mạnh nhất khu vực ĐNA là những công trình nghiên cứu lịch sử

b)

Ngoại thương đường biển rất phát triển

c)

Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở ĐNA

d)

Thể chế quân chủ đạt đến trình độ điển hình

47.

Nhân tố quan trọng hàng đầu đưa đến sự phát triển mạnh của ngoại thương đường biển ở Phù Nam là

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.

b)

Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.

48.

Các tầng lớp chính trong xã hội Phù Nam là

a)

Quý tộc, địa chủ, nông dân

b)

Quý tộc, tăng lữ, nông dân, nô tì

c)

Quý tộc, bình dân, nô lệ

d)

Thủ lĩnh quân sự, quý tộc tăng lữ, bình dân, nô tì.

49.

Điểm giống nhau về tín ngưỡng của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là

a)

theo tôn giáo Hindu và Phật giáo

b)

 có tập tục ăn trầu và hỏa táng người chết

c)

sùng báo tự nhiên và thờ cúng tổ tiên

d)

có nghệ thuật ca múa độc đáo phát triển

50.

Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang-Âu Lạc và Chăm-pa là gì

a)

làm nông trồng lúa kết hợp với một số nghề thủ công

b)

phát triển đánh bắt thủy hải sản và khai thác lâm sản

c)

đẩy mạnh giao lưu buôn bán với nước ngoài

d)

nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển

51.

Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm thừa

b)

Kỹ thuật đóng tàu có bước phát triển

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lý thuận lợi

d)

Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động ngoại thương

52.

Trong các thế kỷ III – V là thời kỳ quốc gia Phù Nam

a)

hình thành

b)

rất phát triển

c)

suy yếu

d)

bị thôn tính

53.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

b)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

d)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.

c)

Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

55.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Hội An

c)

Thanh Hà

d)

Thăng Long

56.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ đại nghị.

57.

Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Thái Tổ

d)

Lê Nhân Tông

58.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

b)

Lý - Trần.

c)

 Lê sơ - Lê trung hưng.

d)

Tây Sơn - Nguyễn.

59.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

60.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê Sơ

d)

Nhà Nguyễn

61.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ La - tinh

d)

Chữ Quốc Ngũ

62.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học chữ Phạn

d)

Văn học chữ Hán

63.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán

b)

Nội mệnh phủ

c)

Hàn lâm viên

d)

Ngự sử đài

64.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

Phan Huy Chú

b)

Ngô Sĩ Liên

c)

Lê Văn Hưu

d)

Lương Thế Ving

65.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là

a)

Hoa Lư

b)

Tây Đô

c)

Thăng Long

d)

Phú Xuân

66.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)

Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)

Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

67.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

Thờ thần Đồng Cổ.

b)

Thờ Mẫu.

c)

Thờ Phật

d)

Thờ Thành hoàng làng

68.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

văn học dân gian và văn học viết.

b)

văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

c)

văn học dân tộc và văn học ngoại lai.

d)

văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

69.

Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

Đại Việt sử ký

b)

Đại Việt sử ký toàn thư

c)

Đại Nam thực lục

d)

Khâm định Việt sử thông giám cương mục

70.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

Dư địa chí.

b)

Hoàng Việt nhất thống dư địa chí

c)

Hồng Đức bản đồ

d)

Đại Nam nhất thống toàn đồ

71.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Phan Huy CHú

b)

Đào Duy Từ

c)

Hoa Đà

d)

Hải Thượng Lãn Ông

72.

Tên nước Đại Việt bắt đầu từ triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Hồ

d)

Nguyễn

73.

Ai là thầy giáo, nhà Nho dưới thời Trần được triều đình trọng dụng nhất?

a)

Trần Khánh Dư

b)

Trần Thủ Độ

c)

Trần Quang Khải

d)

Chu Văn An

74.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

Súng trường

b)

Đại bác

c)

Ak47

d)

Súng thần cơ

75.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chê trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

b)

Lê Sơ

c)

Trần

d)

Tiền Lê

76.

 “Đời vua Thái tổ, Thái tông

Thóc lúa đầy đồng trâu chả buồn ăn”

2 câu thơ trên đang nói đến triều đại nào?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Hồ

d)

Triều Lê Sơ

77.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt

a)

Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)

Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc

c)

Làm gốm, chế thực phẩm, đúc đồng

d)

Đúc đồng,rèn sắt, làm gốm, dệt

78.

Các vua Thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức lễ tịch điền nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều

d)

Khuyến khích sản xuất nông lâm nghiệp

79.

Đê “Quai vạc” được hình thành bắt đầu từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Hồ

d)

Triều Lê sơ

80.

Bộ luật hình thư được ra đời ở thời vị vua nào?

a)

Lý Nhân Tông

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Thái Tông

d)

Lý Thái Tổ

81.

Hoàng Việt luật lệ được ban hành vào thời nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Hồ

d)

Nhà Nguyễn

82.

Tên bộ luật thời Lê Sơ là gì?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt Luật lệ

83.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Nhân Tông

b)

Lê Thánh Tông

c)

Lê Thái Tông

d)

Lê Thái Tổ

84.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

b)

Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống.

c)

Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.

d)

Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo.

85.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Công giáo

d)

Đạo giáo

86.

Đạo giáo được duy trì, phát triển trong dân gian và triều đại phong kiến coi trọng nhất là dưới triều đại nào?

a)

Đinh, Tiền Lê, Lý

b)

Lý, Trần, Hồ

c)

Lý ,Trần, Lê sơ

d)

Trần, Lê sơ, Nguyễn

87.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật giáo

b)

Công giáo

c)

Nho giáo

d)

Đạo giáo

88.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo

b)

Giáo dục

c)

Sáng tạo văn học

d)

sử dụng trong cung đình

89.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

c)

Phát triển các loại hình văn hóa dân gian

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử

90.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

b)

sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá cùa người Việt Nam.

c)

sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần

d)

ảnh hưởng của văn hoá Án Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.