wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kljkjnj

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện mưu gì?

a)

Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng.

b)

Chiếm Huế, kéo quân ra Đà Nẵng buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng.

c)

Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế buộc triều đình Huế không phải đầu hàng.

d)

Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế buộc nhân dân Huế nhanh chóng đầu hàng.

2.

Trận Đà Nẵng năm 1858 có kết quả như thế nào?

a)

Ø  Sau 5 tháng xâm lược, chúng chỉ chiếm được bán đảo Sơn Trà.

b)

Ø  Sau 5 tháng xâm lược, chúng chỉ chiếm được bán đảo Phú Quốc.

c)

Ø  Sau 5 tháng xâm lược, chúng chỉ chiếm được bán đảo Trường Sơn.

d)

Ø  Sau 5 tháng xâm lược, chúng chỉ chiếm được bán đảo Hoàng Sa.

3.

Ai là người chỉ huy anh dung chống trả trước cuộc tấn công của Pháp tại Đà Nẵng?

a)

Ø  Nguyễn Tri Phương.

b)

Nguyễn Văn Cừ

c)

Nguyễn Thiện Thuật

d)

Nguyễn Văn Trỗi

4.

17/2/1859, Pháp tấn công vào đâu?

a)

Ø  Thành Gia Định.

b)

Thành phố Hà Nội

c)

Thành phố Huế

d)

Thành phố Đà Nẵng

5.

Thất bại trong âm mưu đánh nhanh thắng nhanh ở Đà Nẵng, quân Pháp chuyển hướng tấn công vào?

a)

Ø  Thành Gia Định.

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Huế

6.

24/2/1861, diễn ra sự kiện lịch sử gì ở Nam Bộ?

a)

Ø  Quân Pháp nổ súng tấn công Đại đồn Chí Hòa.

b)

Ø  Quân Pháp nổ súng tấn công Dinh Độc Lập.

c)

Ø  Quân Pháp nổ súng tấn công Địa đạo Củ Chi.

d)

Ø  Quân Pháp nổ súng tấn công Bến Nhà Rồng.

7.

Vì sao thực dân Pháp dễ dàng chiếm nốt ba tỉnh miền Tây?

a)

Thái độ do dự và nhu nhược của triều đình Huế

b)

Thái độ do dự và nhu nhược của triều đình Đà Nẵng

c)

Thái độ do dự và nhu nhược của nhân dân Huế

d)

Thái độ do dự và nhu nhược của nhân dân Đà Nẵng

8.

Câu nói “ Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Nguyễn Công Trứ

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Nguyễn Thị Minh Khai

9.

Người được tôn lên làm Bình Tây đại nguyên soái là ai?

a)

Trương Định

b)

Nguyễn Đình Chiểu

c)

Hai Bà Trưng

d)

Phạm Ngọc Thạch

10.

Sau khi tiêu diệt được Đại đồn Chí Hòa, thực dân Pháp đã có hoạt động gì tiếp theo?

a)

Nhanh chóng chiếm tỉnh Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

b)

Nhanh chóng chiếm tỉnh Tiền Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu.

c)

Nhanh chóng chiếm tỉnh Kiên Giang, Đồng Tháp, Long Xuyên.

d)

Nhanh chóng chiếm tỉnh Định Tường, Biên Hòa, Cần Thơ.

11.

Triều định Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ø  Ngày 5 tháng 6 năm 1862.

b)

Ø  Ngày 5 tháng 6 năm 1863.

c)

Ø  Ngày 5 tháng 6 năm 1864.

d)

Ø  Ngày 5 tháng 6 năm 1865.

12.

Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình Nguyễn thừa nhận quyền cai quản của Pháp ở đâu?

a)

Ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Còn Lớn.

b)

Ba tỉnh Nam Kì và đảo Côn Đảo.

c)

Ba tỉnh miền Đông Nam Bộ và đảo Phú Quốc.

d)

Ba tỉnh miền Bắc Kì và đảo Còn Lớn.

13.

Sau Hiệp ước Nhâm Tuất (1862), triều đình nhà Nguyễn đã:

a)

Tập trung lực lượng đàn áp các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Trung và Bắc Kỳ .

b)

Tập trung lực lượng đàn áp các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Nam và Bắc Kỳ .

c)

Tập trung lực lượng đàn áp các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Trung và Nam Kì .

d)

Tập trung lực lượng đàn áp các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Trung Kỳ .

14.

Nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đốt cháy tàu Hi Vọng của Pháp vào ngày nào

a)

Ø  Ngày 10/12/1861

b)

Ø  Ngày 10/12/1862

c)

Ø  Ngày 10/12/1863

d)

Ø  Ngày 10/12/1864

15.

Nhiều người đã dùng thơ văn để chống giặc là ai?

a)

Ø  Nguyễn Đình Chiểu, Hồ Huân Nghiệp, Phan Văn Trị….

b)

Ø  Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Hữu Huân, Phan Văn Trị….

c)

Ø  Nguyễn Đình Chiểu, Phan Văn Trị….

d)

Ø  Nguyễn Đình Chiểu, Hồ Huân Nghiệp,

16.

Đội nghĩa Binh do ai chỉ huy chiến đấu hi sinh đến người cuối cùng ở cửa Ô Thanh Hà?

a)

Viên Chưởng Cơ

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Phan Đình Giót

17.

Thực dân Pháp đánh Bắc kì lần 1 vào năm nào?

a)

Năm 1873

b)

Năm 1874

c)

Năm 1875

d)

Năm 1876

18.

Khi Pháp kéo quân ra Hà Nội lần 2, ai là người trấn thủ thành Hà Nội?

a)

Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Tất Thành

c)

Huỳnh Tấn Phát

d)

Nguyễn Văn Linh

19.

Trước khi Pháp kéo vào Bắc Kì lần thứ 1, nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?

a)

Tiếp tục thi hành chính sác đối nội, đối ngoại lỗi thời

b)

Tiếp tục thi hành chính sác thương nghiệp, ngoại giao lỗi thời

c)

Tiếp tục thi hành chiến dịch đối nội, đối ngoại lỗi thời

d)

Tiếp tục thi hành chính sác đối nội, đối ngoại thành công

20.

Thực dân Pháp lấy cớ gì tấn công Bắc Kì lần 2?

a)

Ø  Triều đình vi phạm hiệp ước 1874, giao thiệp với nhà Thanh.

b)

Ø  Triều đình vi phạm hiệp ước 1875, giao thiệp với nhà Thanh.

c)

Ø  Triều đình vi phạm hiệp ước 1874, giao thiệp với nhà Nguyễn.

d)

Ø  Triều đình vi phạm hiệp ước 1874, giao thiệp với nhà Đình.

21.

Hiệp ước nào chấm dứt sự tồn tại của triều đình nhà Nguyễn dưới tư các là một quốc gia độc lâp?

a)

Ø  Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).

b)

Ø  Hiệp ước Hắc-măng (1883).

c)

Ø  Hiệp ước Giâm Tuất (1874).

d)

Ø  Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).

22.

Chiến thắng tiêu biểu của nhân dân VN trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc kì lần 1 (1873)?

a)

Ø  Chiến thắng Cầu Giấy.

b)

Ø  Chiến thắng Hoàn Kiếm.

c)

Ø  Chiến thắng Hồ Gương.

d)

Ø  Chiến thắng Mỹ Đình.

23.

25/8/1883, triều đình Huế đã kí với Pháp hiệp ước nào?

a)

Hiếp ước Hác măng.

b)

Hiếp ước Pa-tơ-nốt.

c)

Hiếp ước Liên Hợp Quốc.

d)

Hiếp ước Tổng thống.

24.

Ai tử trận trong trận Cầu Giấy lần 1?

a)

Ø  Gác-ni-ê.

b)

Ø  Crít-ti-a-no-Rô-nan-đô

c)

Li-nel-Mét-si

d)

Em-Ba-Pê

25.

Hạm đội Pháp bắt đầu bắn phá dữ dội các pháo đài ở cửa biện Thuận An vào thời gian nào?

a)

Ø  18/8/1883.

b)

Ø  18/8/1884.

c)

Ø  18/8/1885.

d)

Ø  18/8/1886.

26.

Ai là người đại diện cho phe chủ chiến trong Triều đình Huế?

a)

Tôn Thất Thuyết và vua Hàm Nghi.

b)

Nguyễn Huệ và vua Quang Trung.

c)

Trưng Trắc và vua Hai Bà Trưng.

d)

Tôn Đức Thắng và vua Hàm Nghi.

27.

Phong trào yêu nước chông xâm lượ đã dâng lên sôi nổi, kéo dài từ năm 1885 đến cuối thế kỉ XIX được gọi là phong trào gì?

a)

Phong trào Cần Vương

b)

Phong trào Chiến Đấu Vì dân

c)

Phong trào Đấu tranh vì nhân dân

d)

Phong trào Đánh nhanh thắng nhanh

28.

Trước hành động ngày một quyết liệt của Tôn Thất Thuyết, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Tìm mọi cách tiêu diệt phe chủ chiến.

b)

Tìm mọi cách giữ lại phe chủ chiến.

c)

Tìm mọi cách tiêu diệt phe triều đình.

d)

Không tìm mọi cách tiêu diệt phe chủ chiến.

29.

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần Vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?

a)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

b)

Hàm Nghi và Tôn Đức Thắng

c)

Hàm Nghi và Đồng Khởi

d)

Hàm Nghi và Hai Bà Trưng

30.

Phong trào Cần Vương diễn ra sôi nổi nhất ở đâu?

a)

Ø  Trung kì và Bắc kì.

b)

Ø  Nam kì và Bắc kì.

c)

Ø  Trung kì và Nam kì .

d)

Ø  Bắc kì và Bắc kì.

31.

Nội dung cơ bản của chiếu cần vương là gì?

a)

Kêu gọi văn nhân và nhân dân đứng lên cứu nước.

b)

Kêu gọi văn nhân và nhân dân đứng lên hỗ trợ.

c)

Kêu gọi văn nhân và triều đình đứng lên cứu nước.

d)

Kêu gọi triều đình và nhân dân đứng lên cứu nước.

32.

Cuộc khởi nghĩa nhất trong phong trào Cần Vương là gì?

a)

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Cuộc khởi nghĩa Ba Đình.

c)

Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

Cuộc khởi nghĩa Đấu Tranh.

33.

Chỉ huy cuộc khởi nghĩa Ba Đình là ai?

a)

Phạm Bành và Đinh Công Tráng.

b)

Đinh Công Quế và Đinh Công Tráng.

c)

Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.

d)

Phạm Bành và Đinh Công Quế.

34.

Cuộc khởi nghĩa Ba Đình được diễn ra trong thời gian nào?

a)

1886-1887.

b)

1885-1896

c)

1883-1892

d)

1990-2000

35.

Cứ điểm của khởi nghĩa Ba Đình được xây dựng ở đâu?

a)

Ba Làng mậu Thịnh, Thượng Thọ, Mỹ Khê thuộc Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa

b)

Ba Làng mậu Thịnh, Thượng Thọ, Mỹ Khê thuộc Nga Sơn tỉnh Nghệ An

c)

Ba Làng mậu Thịnh, Thượng Thọ, Mỹ Khê thuộc Nga Sơn tỉnh Ninh Bình

d)

Ba Làng mậu Thịnh, Thượng Thọ, Mỹ Khê thuộc Nga Sơn tỉnh Hà Giang

36.

Khởi nghĩa Hưng Khê diễn ra trong thời gian nào?

a)

Ø  1885-1896.

b)

Ø  1883-1892.

c)

Ø  1886-1887.

d)

Ø  1890-1969..

37.

Lãnh đạo khởi nghĩa Hưng Khê là ai?

a)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

b)

Phạm Bành và Đinh Công Tráng

c)

Đinh Công Quế và Nguyễn Thiện Thuật

d)

Phan Bá Vành và Đinh Công Tráng

38.

Khởi nghĩa Bãi Sậy do ai lãnh đạo?

a)

Ø  Nguyễn Thiện Thuật.

b)

Phạm Bành

c)

Đinh Công Tráng

d)

Đinh Công Quế

39.

Chiến thuật được áp dụng trong cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là gì?

a)

Chiến thuật du kích

b)

Tấn công

c)

Phòng ngự

d)

Lên công về thủ