Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10diemhoa

Total questions: 64

Worksheet time: 15hrs 48mins

Name
Class
Date
1.
Các nguyên tử nhóm IA trong BTH có số nào chung
a)
Số proton
b)
Số nơtron
c)
Số lớp electron
d)
Số e hóa trị
2.
Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng cách
a)
Cho natri oxit tác dụng với nước
b)
Cho Na phản ứng với nước
c)
Điện phân NaCl nóng chảy
d)
Điện phân dung dịch NaCl bảo hòa, có màng ngăn xốp ngăn 2 điện cực
3.
Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
a)
Mg và Na
b)
Zn và Na
c)
Cu và Mg
d)
Zn và Cu
4.
Cho dãy các kim loại: Na ; Ca ; Cr ; Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
5.
Cho dãy các kim loại: Na; Ba; Al; K; Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng được với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.
Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
a)
Điện phân nóng chảy
b)
Nhiệt luyện
c)
Điện phân dung dịch
d)
Thủy luyện
7.
Chất nào sau đây không phản ứng được với NaOH
a)
NaCl
b)
FeCl3
c)
Al(OH)3
d)
Al2O3
8.
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính 
a)
Al2O3
b)
Na2CO3
c)
Al(OH)3
d)
NaHCO3
9.
Cho dãy các kim loại kiềm: Na; K; Rb; Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
a)
Cs
b)
Na
c)
Rb
d)
K
10.
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
a)
Điện phân dung dịch KCl không màng ngăn
b)
Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
c)
Điện phân KCl nóng chảy
d)
Dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
11.
Chọn câu đúng
a)
Để điều chế kim loại kiềm, phải điện phân dung dịch muối halogenua của chúng
b)
Natri hidroxit là chất rắn dễ bay hơi
c)
Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ không có màng ngăn thu được nước Javen
d)
Để bảo quản kim loại kiềm, phải ngâm chúng trong nước
12.
Cho dãy các chất Al, NaHCO3, Na2CO3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất tác dụng được với dd HCl và dd NaOH là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
13.
Một dd chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là
a)
2a + 2b = c +d
b)
2a + b = 2c + d
c)
a + b = 2c + 2d
d)
a + b = c + d
14.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
R2O3
b)
RO2
c)
R2O
d)
RO
15.
Cho các dung dịch sau: (1) NaOH, (2) NaHCO3, (3) Na2SO4, (4) NaHSO4, (5) Na2CO3. Những dung dịch làm xanh quì tím là
a)
1, 2, 4
b)
1, 2, 5
c)
1, 3, 5
d)
1, 2, 4, 5
16.
Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng
a)
Na2CO3
b)
Na2SO4
c)
NaHSO4
d)
NaNO3
17.
Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
Mg
b)
Au
c)
Cu
d)
Ag
18.
Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2
a)
Na2CO3
b)
HCl
c)
NaCl
d)
NaNO3
19.
Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là
a)
AlCl3
b)
CaCO3
c)
Ca(HCO3)2
d)
BaCl2
20.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
NaOH
b)
Na2CO3
c)
BaCl2
d)
NaCl
21.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch
a)
Ag
b)
Fe
c)
Cu
d)
Mg
22.
Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng
a)
Ca2+, Mg2+
b)
Cu2+, Fe2+
c)
Zn2+, Al3+
d)
K+, Na+
23.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
a)
Có kết tủa trắng và bọt khí
b)
Có kết tủa trắng
c)
Có bọt khí thoát ra
d)
Không có hiện tượng gì
24.
Chất làm mềm nước cứng toàn phần là
a)
CaCO3
b)
CaSO4
c)
NaCl
d)
Na2CO3
25.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
ns1
b)
ns2
c)
ns2np2
d)
ns2np1
26.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
Be
b)
K
c)
Ca
d)
Li
27.
Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng nào dưới đây
a)
Điện phân dung dịch CaCl2
b)
Điện phân CaCl2 nóng chảy
c)
Cho K tác dụng với dung dịch Ca(NO3)2
d)
Nhiệt phân CaCO3
28.
Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat
a)
Thạch cao
b)
Đá vôi
c)
Đá phấn
d)
Đá hoa
29.

Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng

a)

Thạch cao sống CaSO4. 2 H2O

b)

Thạch cao nung CaSO4. H2O

c)

Thạch cao khan CaSO4

d)

A,B, C đều đúng

30.
Chất nào sau đây được dùng để bó bột khi xương bị gãy trong y học
a)
CaSO4.2H2O
b)
MgSO4.7H2O
c)
CaSO4
d)
CaSO4.H2O
31.
Hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời
a)
Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3
b)
HCl, Ca(OH)2
c)
NaHCO3 , Na2CO3
d)
NaOH, Na3PO4
32.
Có thể dùng chất nào sau đây để làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
a)
Dung dịch KCl
b)
Dung dịch HCl
c)
Dung dịch Ca(OH)2 dư
d)
Dung dịch Na2CO3
33.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Be, Na, Ca
b)
Na, Ba, K
c)
Na, Fe, K
d)
Na, Cr, K
34.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
NaOH
b)
Na2CO3
c)
BaCl2
d)
NaCl
35.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Na2O và H2O
b)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
c)
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
d)
dung dịch NaOH và Al2O3
36.
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
a)
Nhiệt phân Al2O3
b)
Điện phân Al2O3 nóng chảy
c)
Điện phân dung dịch AlCl3
d)
Điện phân AlCl3 nóng chảy
37.
Cho dãy các chất: Al; Al(OH)3; Al2O3; AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
38.
Thành phần chính của quặng boxit là
a)
FeCO3
b)
Al2O3.2H2O
c)
FeS2
d)
Fe3O4
39.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
a)
Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan
b)
Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
c)
Kết tủa màu nâu đỏ
d)
Kết tủa màu xanh
40.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
a)
Zn
b)
Cu
c)
Al
d)
Mg
41.
Cho dãy các chất: Al2O3; KOH; Al(OH)3; CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H2O là
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.
Trong các hợp chất, nguyên tố Al có số oxi hóa là
a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

43.
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
a)
NH3
b)
KOH
c)
HCl
d)
NaOH
44.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
a)
Ag
b)
Fe
c)
Cu
d)
Al
45.
Trong BTH các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kỳ 3 là
a)
Fe
b)
Mg
c)
Na
d)
Al
46.
Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
a)
Natri
b)
Đồng
c)
Chì
d)
Nhôm
47.
Cho dãy các kim loại: K; Mg; Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
a)
NaOH
b)
KOH
c)
H2SO4 đặc, nguội
d)
H2SO4 loãng
49.
Vị trí của nhôm trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a)
Ô số 27, chu kì 3, nhóm IIIA
b)
Ô số 13, chu kì 4, nhóm IIIA
c)
Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA
d)
Tất cả đều sai
50.
Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây
a)
Nước
b)
Ozon
c)
Oxi
d)
H2SO4 đặc, nguội
51.
Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với
a)
Oxi
b)
Clo
c)
Lưu huỳnh
d)
Hơi nước
52.
Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí A nhẹ hơn CO. X là dung dịch nào
a)
H2SO4 đặc, nóng
b)
HNO3 loãng
c)
HNO3 đặc, nóng
d)
HCl
53.
Các axit H2SO4 và HNO3 đặc nguội oxi hoá bề mặt nhôm tạo lớp màng có tính trơ làm cho nhôm bị thụ động. Lớp màng đó là
a)
Phức chất của nhôm
b)
Muối nhôm
c)
Hidroxit nhôm
d)
Oxit nhôm
54.
Nhôm được điều chế bằng cách
a)
Điện phân Al(OH)3 nóng chảy
b)
Điện phân Al2O3 nóng chảy
c)
Dùng CO để khử Al2O3
d)
Dùng H2 để khử Al2O3
55.
Những vật bằng Al hằng ngày tiếp xúc với nước dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với nước vì trên bề mặt của vật có một lớp màng…
a)
Là Al2O3 rất mỏng, không cho nước và khí thấm qua
b)
Là Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với nước và khí
c)
Là hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 vảo vệ Al
d)
Là Al tinh thể đã bị thụ động với khí và nước
56.
Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 là
a)
Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp
b)
Làm tăng độ dẫn điện
c)
Tạo lớp chất điện ly rắn che đậy cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa
d)
a, b, c đều đúng
57.
Phèn chua có công thức
a)
Al2(SO4)3.18H2O
b)
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
c)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
d)
K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
58.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
59.
Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
a)
NaOH
b)
HNO3
c)
HCl
d)
NaCl
60.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
a)
KCl, NaNO3
b)
Na2SO4, KOH
c)
NaCl, H2SO4
d)
NaOH, HCl
61.

Ion Na+  thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

2NaCl  →  (dpnc) 2Na +Cl22NaCl\ \ \rightarrow\ \ \left(dpnc\right)\ 2Na\ +Cl_2

b)

NaCl +AgNO3 → NaNO3 +AgNO3NaCl\ +AgNO_{3\ }\rightarrow\ NaNO_{3\ }+AgNO_3

c)

2NaNO3 → (to) 2NaNO2+O22NaNO_3\ \rightarrow\ \left(t^o\right)\ 2NaNO_2+O_2

d)

Na2O+H2O → NaOHNa_2O+H_2O\ \rightarrow\ NaOH

62.

Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau:

2Al(OH)3+ 3H2SO4 → Al2(SO4)3+6H2O2Al\left(OH\right)_3+\ 3H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3+6H_2O

Al(OH)3+KOH → KAlO2+2H2OAl\left(OH\right)_3+KOH\ \rightarrow\ KAlO_2+2H_2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3Al\left(OH\right)_3 là chất

a)

Có tính bazo và tính khử

b)

Có tính lưỡng tính

c)

Có tính acid và tính khử

d)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

63.

Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0, 02 mol Ca2+   ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl-. Nước trong cốc là

a)

Nước mềm

b)

Nước cứng tạm thời

c)

Nước cứng vĩnh cữu

d)

Nước cứng toàn phần

64.

Cho các phản ứng:

8Al + 3Fe3O4  →\rightarrow  9Fe + 4Al2O3    (I)     2Al + 3CuO →\rightarrow 3Cu + Al2O3    (II)

2Al + 3FeCl2 →\rightarrow 3Fe + 2AlCl3  (III)     4Al + 3C →\rightarrow Al4C3     (IV)

Chọn ra phản ứng nhiệt nhôm:

a)

(I), (II), (III), (IV)

b)

(I), (II)

c)

(I), (II), (IV)

d)

(I)