NEW
Font size
WorksheetsSinh học 7
Total questions: 49
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Trao đổi chất và năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự cảm ứng của sinh vật.
B. sự phát triển của sinh vật.
C. sự sinh sản của sinh vật
D. mọi hoạt động sống của sinh vật.
Câu 49. Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là
A. khí khổng
B. lục lạp
C. ti thể.
D. ribosome
Câu 48. Chuyển động của không khí vào và ra khỏi phổi được gọi là sự
A. thông khí
B. trao đổi oxygen.
C. trao đổi khí
D. hô hấp
Câu 47. Bề mặt trao đổi khí thường có xu hướng
A. rộng và mỏng.
B. dài và hẹp.
C. mỏng và hẹp
D. dài và mỏng.
Câu 46. Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?
A. Ban đêm.
B. Buổi sáng.
C. Cả ngày và đêm.
D. Ban ngày
Câu 45. Nồng độ khí carbon dioxide khoảng bao nhiêu thì thuận lợi cho hô hấp tế bào?
A. ~ 0,02%.
B. ~0,01%.
C. ~ 0,03%.
D. ~0,04%.
Câu 44. Nồng độ khí Oxygen mà ở đó thực vật giảm hô hấp tế bào là
A. < 5%
B. > 5%
C. < 0,5%
D. > 15%
Câu 43. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật là khoảng
A. 25oC - 30oC
B. 20oC - 30oC
C. 25oC - 35oC.
D. 30oC - 35oC
Câu 42. Trong quá trình hô hấp tế bào Oxygen đóng vai trò
A. Sản phẩm
B. Dung môi
C. Nguyên liệu
D. Năng lượng
Câu 41. Việc luộc chín hạt trong bình để làm gì?
A. Để hạt không hút thêm nước.
B. Để hạt rễ hô hấp.
C. Để làm cho hạt đồng đều
D. Để làm hạt chết, hạt sẽ không hô hấp được.
Câu 40. Sau khi cho hạt vào bình chứa bông ẩm, tại sao nên để bình vào chỗ tối?
A. Để tránh va chạm làm bình đổ, vỡ.
B. Khi hạt nảy mầm, hô hấp tế bào diễn ra mạnh trong môi trường thiếu ánh sáng.
C. Trong bóng tối, thực vật mới hô hấp.
D. Tất cả các ý kiến trên.
Câu 39. Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?
A. Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.
B. Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.
C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.
D. Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.
Câu 38 Hô hấp tế bào là quá trình biến đổi
A. Glucose
B. Maltose
C. Saccharose
D. Cellulose
Câu 37. Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
B. Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng năng lượng.
C. Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen.
D. Đó là quá trình chuyển hóa năng lượng rất quan trọng của tế bào.
Câu 36. Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?
A. Nhiệt năng → hóa năng
B. Hóa năng → điện năng.
C. Hóa năng → nhiệt năng.
D. Quang năng → hóa năng.
Câu 35. Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào?
A. Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.
B. Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.
C. Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng
D. Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.
Câu 34. Ở tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra ở
A. Ti thể
B. Ribôxôm
C. Không bào
D. Lizoxom
Câu 33. Quang hợp và hô hấp tế bào có mối quan hệ với nhau như thế nào?
A. Oxygen được tạo ra trong quá trình hô hấp tế bào và được sử dụng trong quá trình quang hợp.
B. Khí carbon dioxide và nước thải ra do hô hấp tế bào được sử dụng trong quá trình quang hợp.
C. Năng lượng được giải phóng trong quá trình quang hợp được sử dụng trong quá trình hô hấp tế bào.
D. Glucose sử dụng trong quá trình hô hấp tế bào để cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể được phân hủy trong quá trình quang hợp.
Câu 32. Hình 21.1 là sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp tế bào. Chú thích nào sau đây là đúng với kí hiệu (1), (2) trong hình?
A. 1 – nước; 2 – khí nitrogen
B. 1 – khí nitrogen; 2 – khí oxygen.
C. 1 – khí oxygen; 2 – khí carbon dioxide
D. 1 – khí carbon dioxide; 2 – nước.
Câu 31. Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi trường
A. khí carbon dioxide
B. khí oxygen
C. khí nitrogen
D. khí methane
Câu 30. Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?
A. Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.
B. Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.
C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.
D. Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.
Câu 29. Vì sao trong nông nghiệp để tăng năng suất một số loại cây trồng người ta thường dùng đèn chiếu sáng vào ban đêm?
A. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó tăng cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.
B. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó giảm cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.
C. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại → Góp phần tăng năng suất cây trồng.
D. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại, giảm cường độ quang hợp → Góp phần tăng năng suất.
Câu 28: Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là:
A. Xanh lục
B. Vàng
C. Đỏ
D. Da cam
Câu 27: Chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ:
A. H2O
B. CO2
C. Các chất khoáng
D. Nito
Câu 26: Trong nhóm các loài thực vật dưới đây, đâu là nhóm thực vật ưa ánh sáng mạnh?
A. Cây hoa giấy, cây lúa, cây cau, cây hoa sứ.
B. Cây hoa giấy, cây lúa, cây vạn niên thanh, cây cam.
C. Cây cam, cây chanh, cây sâm ngọc linh, cây ổi.
D. Cây hoa giấy, cây lá bỏng, cây lúa, cây vạn niên thanh.
Câu 25: Cho các đặc điểm sau:
1. Thường mọc ở những nơi quang đãng
2. Phiến lá thường nhỏ
3. Lá thường có màu xanh sẫm
4. Lá thường có màu xanh sáng
5. Thường mọc dưới tán cây khác
6. Phiến lá thường rộng
Những đặc điểm của cây ưa ánh sáng yếu là
A. 1, 2, 3.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 6
D. 2, 3, 5.
Câu 24: Cho các đặc điểm sau:
1. Thường mọc ở những nơi quang đãng
2. Phiến lá thường nhỏ
3. Lá thường có màu xanh sẫm
4. Lá thường có màu xanh sáng
5. Thường mọc dưới tán cây khác
6. Phiến lá thường rộng
Những đặc điểm của cây ưa ánh sáng mạnh là
A. 1, 2, 3.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 6
D. 2, 3, 5.
Câu 23: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
B. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
D. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
Câu 22: Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là
A. 0,01%.
B. 0,02%.
C. 0,04%.
D. 0,03%.
Câu 21: Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu nhân tố sau đây?
Ánh sáng - CO2 - H2O - O2 - Bộ máy quang hợp
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 20: Cường độ ánh sáng tăng thì
A. Ngừng quang hợp
B. Quang hợp giảm
C. Quang hợp tăng
D. Quang hợp đạt mức cực đại
Câu 19: Khi quan sát lá trên các cây, Minh nhận thấy các lá trên cây luôn xếp lệch nhau. Minh vô cùng thắc mắc tại sao lại như vậy? Em hãy chọn đáp án đúng để giải thích giúp Minh câu hỏi trên.
A. Để lá không che lấp nhau.
B. Để phân biệt các loại lá với nhau.
C. Để phân biệt lá non với lá già
D. Để các lá đều lấy được ánh sáng.
Câu 18: Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp là:
A. Màng tilacoit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng
B. Xoang tilacoit là noi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp
C. Chất nền strôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp
D. Cả ba phương án trên
Câu 17: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
A. Có cuống lá
B. Có diện tích bề mặt lớn
C. Phiến lá mỏng
D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới
Câu 16: Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
A. Phiến lá có dạng bản mỏng.
B. Lá có màu xanh
C. Lá có cuống lá.
D. Lá có tính đối xứng
Câu 15: Lá cây có màu xanh lục vì
A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
Câu 14: Ý nào sau đây không đúng với tính chất của diệp lục?
A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy
.B. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác
C. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang.
.D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp
Câu 13: Trong quá trình quang hợp, vật chất được biến đổi như thế nào?
A. Vật chất từ môi trường ngoài được vận chuyển đến lục lạp ở lá cây, biến đổi hóa học tạo ra chất hữu cơ và oxygen.
B. Vật chất từ môi trường ngoài được vận chuyển đến lục lạp ở lá cây, biến đổi hóa học tạo ra chất vô cơ và oxygen.
C. Vật chất từ môi trường ngoài được vận chuyển đến lục lạp ở lá cây, biến đổi hóa học tạo ra chất hữu cơ và carbon dioxide.
D. Vật chất từ môi trường ngoài được vận chuyển đến lục lạp ở lá cây, biến đổi hóa học tạo ra chất vô cơ và carbon dioxide
Câu 12: Quá trình chuyển hóa năng lượng trong quang hợp thường diễn ra như thế nào?
A. Năng lượng từ ánh sáng mặt trời đến lục lạp, chuyển hóa thành năng lượng hóa học tích lũy trong chất hữu cơ ở lá cây.
B. Năng lượng từ ánh sáng mặt trời đến thân cây, chuyển hóa thành năng lượng hóa học tích lũy trong chất hữu cơ ở lá cây.
C. Năng lượng từ ánh sáng mặt trời đến cành cây, chuyển hóa thành năng lượng hóa học tích lũy trong chất hữu cơ ở lá cây
D. Năng lượng từ ánh sáng mặt trời đến tất cả các bộ phận của cây, chuyển hóa thành năng lượng hóa học tích lũy trong chất hữu cơ ở lá cây.
Câu 10: Chất tham gia vào quá trình quang hợp là
A. Nước và khí carbon dioxide.
B. Nước và khí oxygen
C. Chất hữu cơ và khí oxygen.
D. Chất hữu cơ và khí carbon dioxide.
Câu 9: Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp:
Thành phần còn thiếu trong phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là
A. Chất vô cơ.
B. Carbon dioxide.
C. Glucose
D. Oxygen.
Câu 8: Quang hợp là quá trình
A. Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
B. Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.
C. Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.
D. Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
Câu 7. Trên thực tế, để thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc, lá của cây xương rồng đã biến đổi thành gai. Vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây?
A. Lá cây.
B. Thân cây.
C. Rễ cây
D. Gai của cây.
Câu 2: Nước có ảnh hưởng kép tới quá trình quang hợp vì
A. nước vừa cung cấp năng lượng, vừa là nguyên liệu của quang hợp.
B. nước vừa là nguyên liệu của quang hợp, vừa tham gia vào việc đóng mở khí khổng.
C. nước vừa là sản phẩm, vừa cung cấp năng lượng cho quang hợp.
D. nước vừa là sản phẩm của quang hợp, vừa tham gia vào việc đóng mở khí khổng.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật?
A. Quang hợp và hô hấp là các quá trình độc lập, không liên quan với nhau.
B. Quang hợp và hô hấp là các quá trình diễn ra đồng thời và thống nhất với nhau.
C. Quang hợp và hô hấp là các quá trình diễn ra đồng thời và trái ngược với nhau.
D. Quang hợp và hô hấp là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.
Câu 4: Điều kiện nào dưới đây không làm giảm quá trình hô hấp tế bào?
A. Hàm lượng nước trong tế bào giảm.
B. Nồng độ khí carbon dioxide cao
C. Nồng độ khí oxygen trong tế bào cao.
D. Điều kiện nhiệt độ thấp.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về trao đổi khí ở thực vật?
A. Tốc độ trao đổi khí ở thực vật tăng dần từ sáng đến tối.
B. Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ diễn ra thuận lợi.
C. Ở tất cả các loài thực vật, khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt trên của lá.
D. Lau bụi cho lá là 1 biện pháp giúp sự trao đổi khí ở thực vật diễn ra thuận lợi.
Câu 5: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình
A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.
B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra môi trường
C. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời, thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.
D. lấy khí O2 và CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời, thải khí CO2 và O2 từ cơ thể ra môi trường.
Câu 11: Chất sản phẩm của quá trình quang hợp là
A. Nước và khí carbon dioxide.
B. Nước và khí oxygen
C. Chất hữu cơ và khí oxygen
D. Chất hữu cơ và khí carbon dioxide.
