WorksheetsÔN TẬP GDCD 11 GKII
Total questions: 72
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào sau đây?
a)
Công nhân.
b)
Tư sản.
c)
Địa chủ.
d)
Nông nô.
2.
Nội dung nào sau đây là một trong những chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Sùng bái quyền lực cá nhân.
b)
Bảo vệ địa vị thống trị.
c)
Đàn áp bóc lột nhân dân.
d)
Đảm bảo an ninh chính trị.
3.
Trong mọi trường hợp, Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam dùng phương tiện chủ yếu nào sau đây để quản lí xã hội?
a)
Thói quen
b)
Tín ngưỡng.
c)
Pháp luật.
d)
Tập quán.
4.
Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam bao hàm cả tính dân tộc và
a)
sự độc đoán.
b)
tính chuyên quyền.
c)
tính nhân dân.
d)
sự bảo thủ.
5.
Tính dân tộc của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện ở việc kế thừa và phát huy
a)
truyền thống tốt đẹp của đất nước.
b)
mọi tập quán địa phương.
c)
hệ tư tưởng của các tổ chức tôn giáo.
d)
tất cả phong tục vùng miền.
6.
Chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam KHÔNG được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
Giữ vững an ninh chính trị.
b)
Đàn áp nhân dân lao động.
c)
Đảm bảo an toàn xã hội.
d)
Tổ chức và xây dựng chính quyền.
7.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào sau đây?
a)
Công nhân.
b)
Nông nô.
c)
Tư sản.
d)
Địa chủ.
8.
Nội dung nào KHÔNG phải là đặc trưng của nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam?
a)
Là nhà nước của dân, do dân, vì dân.
b)
Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
c)
Quản lý mọi mặt của xã hội bằng pháp luật.
d)
Đảm bảo quyền lực của giai cấp công nhân.
9.
Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam thể hiện ở
a)
sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.
b)
sự lãnh đạo của giai cấp công nhân.
c)
giai cấp công nhân chiếm ưu thế.
d)
nhà nước của dân, do dân, vì dân.
10.
Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước ta có tính
a)
dân chủ và bình đẳng.
b)
nhân dân và dân tộc.
c)
công bằng và dân chủ.
d)
độc lập và tự do.
11.
Tính nhân dân là của nhà nước ta có nghĩa là
a)
nhà nước của dân, do dân, vì dân.
b)
thể hiện ý chí nguyện vọng của lãnh đạo.
c)
phục vụ cho giai cấp công nhân.
d)
nhà nước có nguồn gốc từ nhân dân.
12.
Việc kế thừa, phát huy những truyền thống bản sắc tốt đẹp của dân tộc, có chính sách dân tộc đúng đắn và thực hiện đại đoàn kết dân tộc cho thấy nhà nước ta có tính chất
a)
nhân dân.
b)
dân tộc.
c)
đoàn kết.
d)
quần chúng.
13.
Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây về tư liệu xuất?
a)
Tiểu chủ.
b)
Cá thể.
c)
Công hữu.
d)
Tư hữu.
14.
Dân chủ được thực hiện thông qua một trong những hình thức nào sau đây?
a)
Gián tiếp.
b)
Thỏa ước.
c)
Chuyên chế.
d)
Độc quyền.
15.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào sau đây làm nền tảng tinh thần của xã hội?
a)
Mác - Lênin.
b)
Chủ nô.
c)
Phong kiến.
d)
Tư sån.
16.
Dân chủ KHÔNG phải là
a)
quyền lực thuộc về nhân dân.
b)
một hình thức nhà nước.
c)
quyền lực thuộc về nhà nước.
d)
chính quyền của nhân dân.
17.
Dân chủ mang bản chất
a)
quần chúng.
b)
xã hội.
c)
số đông.
d)
giai cấp.
18.
Dân chủ XHCN là nền dân chủ của
a)
nhân dân lao động.
b)
giai cấp nông dân.
c)
đảng cộng sản.
d)
nhà nước pháp quyền.
19.
Nền dân chủ XHCN mang bản chất của giai cấp
a)
công nhân.
b)
nông dân
c)
trí thức.
d)
cầm quyền.
20.
Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là
a)
chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
b)
chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
c)
chế độ chiếm hữu về tư liệu sản xuất.
d)
chế độ trung lập về tư liệu sản xuất.
21.
Nền tảng tinh thần của nền dân chủ XHCN là
a)
chủ nghĩa Mác-Lênin.
b)
học thuyết tương đối.
c)
hệ tư tưởng tư sản.
d)
học thuyết giá trị thặng dư.
22.
Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp
a)
tư sản.
b)
trí thức.
c)
công nhân.
d)
bị trị.
23.
Nền dân chủ XHCN cần phải gắn liền với
a)
truyền thống.
b)
xã hội.
c)
đạo đức.
d)
pháp luật.
24.
Quyền nào sau đây KHÔNG phải là quyền dân chủ?
a)
Quyền bầu cử, ứng cử.
b)
Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
c)
Quyền tự do ngôn luận.
d)
Quyền khiếu nại, tố cáo.
25.
Việc công dân phát biểu ý kiến hoặc bày tỏ quan điểm là đang thực hiện quyền
a)
tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
b)
dân chủ ở phạm vi cơ sở.
c)
tự do ngôn luận.
d)
khiếu nại, tố cáo.
26.
Công dân tiến hành thảo luận trong cuộc họp, kiến nghị với người đại diện hoặc biểu quyết một vấn đề nào đó là đang thực hiện quyền
a)
thảo luận, kiến nghị, biểu quyết.
b)
tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
c)
tự do ngôn luận.
d)
khiếu nại, tố cáo.
27.
Nhận định nào dưới dây KHÔNG đúng khi nói về dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?
a)
Công dân được tham gia vào đời sống văn hóa không giới hạn.
b)
Công dân được tham gia sáng tác phê bình văn học, nghệ thuật.
c)
Công dân được hưởng lợi ích từ sáng tạo văn hóa nghệ thuật của mình.
d)
Công dân được giải phóng khỏi những thiên kiến lạc hậu, áp bức về tinh thần.
28.
Quyền lao động, quyền được bình đẳng nam nữ, được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội, được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe…là những quyền dân chủ thuộc về lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hóa.
d)
xã hội.
29.
Hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là biểu hiện của hình thức dân chủ nào dưới đây?
a)
Dân chủ trực tiếp.
b)
Dân chủ gián tiếp.
c)
Dân chủ tập trung.
d)
Dân chủ xã hội.
30.
Những nguyên tắc của dân chủ trực tiếp là trực tiếp, bình đẳng và biểu quyết theo
a)
thiểu số.
b)
hằng số.
c)
biến số.
d)
đa số.
31.
Các hoạt động như trưng cầu dân ý, bầu cử Quốc hội và HĐND các cấp, tham gia xây dựng, sửa đổi, bổ sung pháp luật, xây dựng quy ước là hình thức dân chủ
a)
trực tiếp.
b)
gián tiếp.
c)
công khai.
d)
đại diện.
32.
Hình thức dân chủ thông qua những quy chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, nhà nước là hình thức dân chủ
a)
trực tiếp.
b)
gián tiếp.
c)
thay thế.
d)
tập trung.
33.
Hình thức dân chủ nào có tác dụng hiện thực hóa quyền làm chủ của nhân dân bao quát từ trung ương đến địa phương và trong mọi lĩnh vực?
a)
Trực tiếp.
b)
Đại diện.
c)
Cộng hòa.
d)
nghị viện.
34.
Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những mục tiêu của chính sách dân số?
a)
Nâng cao chất lượng dân số.
b)
Phân tầng giai cấp.
c)
Tăng cường quản lí thu nhập.
d)
Chia đều của cải.
35.
Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách dân số được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
San bằng mọi nguồn phúc lợi xã hội.
b)
Tăng cường công tác quản lí.
c)
Phân hóa trình độ giữa các giai cấp.
d)
Chia đều ngân sách quốc gia.
36.
Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ là một trong những phương hướng của chính sách nào sau đây?
a)
Bảo vệ tài nguyên.
b)
Xóa bỏ thị trường.
c)
Giải quyết việc làm.
d)
Gia tăng dân số.
37.
Để bảo vệ tài nguyên và môi trường, Nhà nước ta tập trung vào phương hướng cơ bản nào sau đây?
a)
Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học.
b)
Mở rộng mô hình du canh du cư.
c)
Chủ động khai thác rừng nguyên sinh.
d)
Tích cực tiêu thụ động vật quý hiếm.
38.
Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?
a)
Bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
Tăng cường nhập khẩu phế liệu.
c)
Khai thác cạn kiệt khoáng sản.
d)
Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.
39.
Việc áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải, bụi, tiếng ồn là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách nào sau đây?
a)
Bảo vệ môi trường.
b)
Đa dạng sinh học.
c)
Gia tăng dân số.
d)
Du canh du cư.
40.
Việc làm nào sau đây của công dân là góp phần tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ
a)
Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật.
b)
Từ chối tố giác hành vi tội phạm.
c)
Sử dụng mìn trái phép đánh bắt thủy sản.
d)
Buôn bán động vật hoang dã.
41.
Việc làm nào sau đây KHÔNG góp phần xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?
a)
Cảnh giác trước âm mưu của kẻ thù.
b)
Thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.
c)
Giữ gìn trật tự và an toàn xã hội.
d)
Xuyên tạc, chống phá chính quyền.
42.
Tại hội nghị toàn dân, nhân dân biểu quyết công khai về mức đóng góp xây dựng nhà văn hóa của địa phương là thực hiện hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Trực tiếp.
b)
Gián tiếp.
c)
Đại diện.
d)
Chuyên chế.
43.
Tham gia truyền thông về vấn đề sức khỏe sinh sản vị thành niên là công dân thực hiện chính sách nào sau đây?
a)
An ninh.
b)
Dân số.
c)
Đối ngoại.
d)
Quốc phòng.
44.
Nhà nước tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số từ Trung ương đến cơ sở là thực hiện phương hướng nào sau đây của chính sách dân số?
a)
Tăng cường công tác quản lí.
b)
Chia đều mọi nguồn thu nhập.
c)
Khuyến khích phát triển dân số.
d)
Phân cấp tầng lớp dân cư.
45.
Khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống là công dân góp phần thực hiện chính sách giải quyết việc làm ở phương hướng nào sau đây?
a)
Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.
b)
Cung ứng nguồn nhân lực xuất khẩu.
c)
Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
d)
Chia đều mọi nguồn thu nhập.
46.
Tham gia phong trào lập nghiệp ở địa phương là thanh niên thực hiện chính sách giải quyết việc làm ở phương hướng nào sau đây?
a)
Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.
b)
Phân bổ ngân sách quốc gia.
c)
Thúc đẩy xuất khẩu lao động.
d)
Chủ động khai thác tài nguyên.
47.
Để góp phần tạo nhiều việc làm mới với chất lượng ngày càng cao đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước, nhà nước cần có biện pháp nào sau đây?
a)
Khôi phục ngành nghề truyền thống.
b)
Thúc đẩy mọi loại cạnh tranh.
c)
Khuyến khích mọi nguồn thu nhập.
d)
Chia đều nguồn quỹ phúc lợi.
48.
Tuyên truyền thông điệp “Mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ 2 con” là công dân góp phần thực hiện mục tiêu nào sau đây của chính sách dân số?
a)
Đẩy mạnh phân hóa dân cư.
b)
Phân chia địa giới hành chính
c)
Khuyến khích làm giàu hợp pháp.
d)
Ổn định quy mô dân số.
49.
Số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lý trong một thời điểm nhất định được gọi là
a)
quy mô dân số.
b)
cơ cấu dân số.
c)
phân bố dân số.
d)
chất lượng dân số.
50.
Tổng số dân được phân loại theo giới tính, trình độ, độ tuổi, dân tộc, nghề nghiệp.được gọi là
a)
tính chất dân số.
b)
cơ cấu dân số.
c)
đặc trưng dân số.
d)
chất lượng dân số.
51.
Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số được gọi là
a)
đặc điểm dân số.
b)
tính chất dân số.
c)
chất lượng dân số.
d)
đặc trưng dân số.
52.
Quan niệm nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số?
a)
Con hơn cha là nhà có phúc.
b)
Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
c)
Đông con hơn nhiều của.
d)
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
53.
Hành vi nào dưới đây vi phạm chính sách dân số?
a)
Thực hiện kế hoạch hóa gia đình.
b)
Cung cấp phương tiện tránh thai.
c)
Lựa chọn giới tính cho thai nhi.
d)
Sống độc thân, không lập gia đình.
54.
Chính sách dân số đúng đắn giúp cho quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lý nhằm mục tiêu
a)
tăng trưởng kinh tế.
b)
phát triển bền vững.
c)
ổn định vĩ mô.
d)
phát huy nguồn lực.
55.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là mục tiêu để thực hiện chính sách dân số?
a)
Đẩy mạnh tốc độ gia tăng.
b)
Ổn định quy mô, cơ cấu.
c)
Phân bố hợp lý.
d)
Nâng cao chất lượng dân số.
56.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là phương hướng để thực hiện chính sách dân số?
a)
Đầu tư nguồn lực cho sự nghiệp giáo dục.
b)
Tăng cường công tác lãnh đạo, quản lý về dân số.
c)
Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số và KHHGĐ.
d)
Nâng cao nhận thức của người dân về gia đình, bình đẳng giới, sức khỏe sinh sản.
57.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng khi nhận định về tình hình việc làm ở nước ta hiện nay?
a)
Thiếu lao động có trình độ tay nghề, công nhân kĩ thuật bậc cao.
b)
Chất lượng nguồn nhân lực Việt Nam cao hơn nhiều so với các nước khác.
c)
Cử nhân, thạc sĩ ra trường không có việc làm vẫn còn ở mức báo động.
d)
Công tác đào tạo nhân lực còn tràn lan, chưa gắn chặt với nhu cầu của xã hội.
58.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?
a)
Giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
b)
Phát triển nguồn nhân lực.
c)
Thu hẹp thị trường lao động.
d)
Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
59.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là phương hướng của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?
a)
Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
b)
Đẩy mạnh nhập khẩu lao động.
c)
Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn để giải quyết việc làm.
d)
Khuyến khích làm giàu, khởi nghiệp, khôi phục nghề truyền thống.
60.
Khôi phục ngành nghề thủ công truyền thống tại địa phương là nhằm thực hiện mục tiêu
a)
nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
b)
sản xuất ra nhiều của cải vật chất.
c)
khai thác tiềm lực có trong nhân dân.
d)
tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
61.
Để tạo nhiều việc làm, nhà nước khuyến khích doanh nghiệp
a)
nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
mở rộng nhiều ngành, nghề.
c)
tăng lương cho công nhân.
d)
tăng cường đầu tư về công nghệ.
62.
Huyện D giải quyết việc làm cho lao động địa phương bằng cách
a)
thu hút sinh viên ra trường về làm việc.
b)
sắp xếp việc làm vào cơ quan nhà nước.
c)
đầu tư nguồn vốn vào cơ sở hạ tầng.
d)
hỗ trợ học nghề để xuất khẩu lao động.
63.
Học sinh tham gia thu dọn rác thải trên bãi biển là góp phần thực hiện phương hướng nào sau đây của
a)
Chôn lấp chất độc hại vào lòng đất.
b)
Tuyên truyền ý thức bảo vệ môi trường.
c)
Chủ động săn bắt động vật quý hiếm.
d)
Khai thác cạn kiệt các loại tài nguyên.
64.
Việc làm nào sau đây của công dân là thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
Tự ý khai thác rừng đầu nguồn.
b)
Sử dụng nhiều túi ni lông.
c)
Nhập khẩu động vật chưa kiểm dịch.
d)
Phân loại rác thải sinh hoạt.
65.
Hưởng ứng Giờ trái đất, các hộ gia đình đã tắt đèn và thiết bị điện KHÔNG cần thiết là thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở phương hướng nào sau đây?
a)
Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học.
b)
Áp dụng công nghệ hiện đại.
c)
Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
d)
Phân loại rác thải sinh hoạt.
66.
Sự biến đổi các thành phần của môi trường KHÔNG phù hợp với tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là
a)
ô nhiễm môi trường.
b)
suy thoái môi trường.
c)
sự cố môi trường.
d)
cạn kiệt môi trường.
67.
Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật được gọi là
a)
ô nhiễm môi trường.
b)
suy thoái môi trường.
c)
sự cố môi trường.
d)
cạn kiệt môi trường.
68.
Một trong những mục tiêu của chính sách bảo vệ tài nguyên và môi trường là
a)
Khai thác tối đa tài nguyên.
b)
Tạo nguồn thu nhập cao.
c)
Phát triển kinh tế nhanh chóng.
d)
Bảo tồn đa dạng sinh học.
69.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là mục tiêu của chính sách bảo vệ tài nguyên và môi trường?
a)
Nâng cao chất lượng môi trường.
b)
Phát triển kinh tế xã hội bền vững.
c)
Nâng cao chất lượng cuộc sống.
d)
Hạn chế xuất khẩu chất thải.
70.
Để thực hiện tốt phương hướng của chính sách bảo vệ tài nguyên và môi trường cần tăng cường công tác quản lý của nhà nước về bảo vệ môi trường bằng
a)
giáo dục, tuyên truyền.
b)
tuần tra, giám sát.
c)
nhân lực, nguồn vốn.
d)
pháp luật, chính sách.
71.
Để thực hiện phương hướng của chính sách bảo vệ tài nguyên và môi trường, nhà nước khuyến khích doanh nghiệp
a)
áp dụng khoa học công nghệ hiện đại.
b)
không nhập khẩu máy móc mới.
c)
hợp lý hóa sản xuất.
d)
tiết kiệm nguyên vật liệu.
72.
Cách xử lý rác nào sau đây có tác dụng hạn chế gây ô nhiễm môi trường?
a)
Phân loại và tái chế.
b)
Đốt hoặc chôn sâu.
c)
Thải ra biển.
d)
Đổ tập trung vào bãi rác.
100 %
