wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa ghk2

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Tiến hành các thí nghiệm sau: 

(1) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

(2) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2 

(3) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

(4) Cho lá Zn vào dung dịch HCl; 

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

2.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học? 

a)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô. 

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

c)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl loãng

d)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 

3.

Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa? 

a)

Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

b)

Đốt lá sắt trong khí Cl2.

c)

Thanh nhôm nhúng trong dd H2SO4 loãng

d)

Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

4.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm: 

a)

Cu, Al, Mg

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO

5.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là

a)

Phương pháp nhiệt luyện

b)

Phương pháp điện phân

c)

Phương pháp thủy luyện

d)

Phương pháp thủy phân. 

6.

Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân? 

a)

Lưu huỳnh. 

b)

Axit sunfuric

c)

Kim loại sắt

d)

Kim loại nhôm

7.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

a)

C + ZnO→ Zn + CO 

b)

MgCl2→ Mg + Cl2 

c)

Al2O3→ 2Al + 32\frac{3}{2} O2

d)

Zn + 2Ag(CN)2Zn(CN)24 +2AgZn\ +\ 2Ag\left(CN\right)^{-2}\rightarrow Zn\left(CN\right)_2^{-4}\ +2Ag

8.

Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân? 

a)

Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

b)

CuSO4 + H2O→ Cu + O2 + H2SO4

c)

CuSO4 + NaOH→ Cu(OH)2 + Na2SO4

d)

Cu + AgNO3→ Ag + Cu(NO3)2

9.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là 

a)

điện phân dung dịch

b)

nhiệt luyện 

c)

thủy luyện

d)

điện phân nóng chảy

10.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: 

a)

Ba, Ag, Au

b)

Fe, Cu, Ag

c)

Al, Fe, Cr

d)

Mg, Zn, Cu

11.

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là 

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

12.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là: 

a)

FeO, CuO, Cr2O3 

b)

PbO, K2O, SnO

c)

FeO, MgO, CuO

d)

Fe3O4, SnO, BaO 

13.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? 

a)

Ca

b)

K

c)

Mg

d)

Cu

14.

Dãy các kim loại đều có thể được điều dịch muối (với điện cực trơ) là:

a)

Ni, Cu, Ag

b)

Li, Ag, Sn

c)

Ca, Zn, Cu

d)

Al, Fe, Cr

15.

Tiến hành các thí nghiệm sau 

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung dịchCuSO4 nóng.

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là 

a)

3,4

b)

1,2

c)

2,3

d)

1,4

16.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt 

luyện? 

a)

Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe

b)

CO+ CuO → Cu + CO2. (t0)

c)

CuCl2 → Cu+ Cl2.(đpnc) 

d)

2Al2O3 4A1 + 302. (đpnc)

17.

Phát biểu nào dưới đây không đúng? 

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử. 

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa—khử

c)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

d)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại. 

18.

Tiến hành các thí nghiệm sau: 

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl, vào dung dịch FeCl

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3 

(g) Đốt FeS2, trong không khí 

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ 

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là 

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

19.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2np1

c)

ns2

d)

(n1)dxnsy\left(n^{-1}\right)d^xns^y

20.

Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngòai cùng là 2s2 2p6. M+ là cation nào sau đây: 

a)

Ag+

b)

Na+ 

c)

Cu+ 

d)

K+ 

21.

Trong các muối sau muối nào dễ bị nhiệt phân 

a)

LiCl

b)

KHCO3

c)

NaNO3

d)

KBr

22.

Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của: 

a)

Điện tích hạt nhân nguyên tử 

b)

Khối lượng riêng 

c)

Nhiệt độ sôi 

d)

Số oxi hóa

23.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA? 

a)

Số elelctron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Số oxi hoá của các nguyên tử trong hợp chất

c)

Cấu tạo mạng tinh thể đơn chất

d)

Bán kính nguyên tử

24.

Nguyên tố có năng lượng ion hoá lớn nhất là 

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

25.

Thực hiện các thí nghiệm sau: 

 (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. 

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn 

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. 

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. 

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: 

a)

II, V, VI

b)

II, III và VI

c)

I, II, III

d)

I, IV và V

26.

Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

27.

Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp 

29.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng? 

a)

Ca(HCO3)2

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

30.

Trong 1 lít dung dịch Na2SO4 0,2M có tổng số mol các ion là 

a)

0,2 mol

b)

0,4 mol

c)

0,6 mol

d)

0,8 molo

31.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ 

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng 

chu kì 

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim 

32.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường 

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

33.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là 

a)

H2

b)

CO2

c)

N2

d)

O2

34.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH? 

a)

Cl2

b)

Al

c)

CO2

d)

CuO

35.

Cho các dãy chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là 

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

36.

Cho dãy chuyển hóa sau: X (+CO2+H2O) --> Y (+NaOH) --> X

Công thức của X là 

a)

NaOH 

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3 

d)

Na2O.

37.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là 

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

38.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là 

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

39.

Chỉ dùng thêm thuốc thử nào cho dưới đây có thể nhận biết được ba lọ mất nhãn chứa các dung dịch H2SO4, BaCl2, Na2SO4? 

a)

Quỳ tím

b)

Bột kẽm 

c)

Na2CO3

d)

Quỳ tím hay bột kẽm hay Na2CO3

40.

Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được 

a)

Ca → CaCO3 → Ca(OH)2→CaO 

b)

CaCO3 → Ca→ CaO→ Ca(OH)2 

c)

Ca→ CaO→ Ca(OH)2→ CaCO3

d)

CaCO3→ Ca(OH)2→ Ca→CaO 

41.

Trong một dung dịch có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3  . Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

a+b=c+d 

b)

. 2a+2b=c+d

c)

3a +3b=c+d 

d)

2a +c=b+d 

42.

Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca 

a)

Điện phân CaCl2 nóng chảy 

b)

Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn

c)

dùng Al khử CaO ở nhiệt độ cao khỏi dd CaCl2 

d)

Dùng kim loại Ba đẩy Ca ra khỏi dd CaCl2

43.

Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, thì 

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần 

b)

Năng lượng ion hóa giảm dần

c)

Tính khử giảm dần 

d)

Khả năng tác dụng với nước giảm dần 

44.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ 

a)

có kết tủa trắng 

b)

có bọt khí thoát ra

c)

có kết tủa trắng và bọt khí 

d)

không có hiện tượng gì 

45.

Nhận định đúng khi nói về nhóm kim loại kiềm thổ là: 

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại không phụ thược vào bán kính nguyên tử của kim loại

46.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl, nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)

a)

Mg→Mg2+ + 2e 

b)

Mg2+ + 2e →Mg 

c)

2Cl-→Cl2+ 2e

d)

Cl2 + 2e→ 2Cl-

47.

Theo thuyết Bron–stet, ion nào sau đây (trong dung dịch) có tính lưỡng tính?

a)

CO32CO_3^{2-}

b)

OHOH^-

c)

Ca2+Ca^{2+}

d)

HCO3HCO_3^-

48.

Điện phân MgCl2 nóng chảy: 

a)

ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hóa

b)

ở cực âm, ion Mg2+ bị khử 

c)

ở cực dương, nguyên tử Mgbị oxi hóa 

d)

ở cực dương, nguyên tử Mg bị khử 

49.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước? 

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

50.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Ca (+x) -> CaCl2 (+Y) -> Ca(NO32-) (+Z) -> CaCO3

Công thức của X, Y, Z lần lượt là 

a)

Cl2, AgNO3, MgCO3 

b)

HCl, HNO3, Na2NO3 

c)

Cl2, HNO3, CO2

d)

HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 

51.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là 

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

52.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? 

a)

Vôi sống (CaO)

b)

Thạch cao sống (CaSO4. 2H2O)

c)

Đá vôi (CaCO3)

d)

Thạch cao nung (CaSO4. H2O)

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

b)

Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

c)

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

d)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

54.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

a)

HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

b)

HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

c)

HNO3, NaCl và Na2SO4

d)

NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

55.

Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại M hóa trị II thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng. Kim loại M là 

a)

Zn

b)

Mg

c)

Ca

d)

Ba

56.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Thạch cao

c)

Phèn chua

d)

Vôi sống

57.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

58.

Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch 

a)

NaCl 

b)

CuCl2 

c)

Ca(OH)2 

d)

H2SO4

59.

Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.

(b) Cho CaO vào H2O. 

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là 

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

60.

Phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

b)

Phèn chua được dùng để làm trong nước đục 

c)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

d)

Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

61.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời? 

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

KNO3

62.

Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng

a)

NO3-

b)

SO42SO_4^{2-}

c)

ClO4ClO_4^-

d)

PO43PO_4^{3-}

63.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây loại bỏ đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

a)

Dung dịch NaOH 

b)

Dung dịch K2SO4 

c)

Dung dịch Na2CO3 

d)

Dung dịch NaNO3 

64.

Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lí do nào sau đây? 

a)

Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100°C, áp suất khí quyển) 

b)

Khi đun sôi làm tăng độ tan của các chất kết tủa 

c)

Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra 

d)

Các muối hiđrocacbonat của caxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa 

65.

Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu? 

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

HCl

66.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng tạm thời

a)

Ca2+, Mg2+, Cl- 

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Ca2+, CI, SO42-,HCO3 

d)

HCO3, Ca2+, Mg2+ 

67.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là: 

a)

HCl, NaOH, Na2CO3

b)

Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3

c)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

d)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

68.

Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây? 

a)

CaCl2

b)

Na2CO3

c)

Ca(OH)2

d)

KCl

69.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây? 

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

Cồn 70 độ

70.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây? 

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 

b)

CaSO4, MgCl2 

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

Ca(HCO3)2, MgCl2 

71.

Nhôm hidroxit thu được từ cách làm nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

b)

Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat 

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước 

72.

Chỉ dùng hoá chất sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3? 

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch CuCl2 

73.

Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCl

d)

NH3

74.

Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3

a)

Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu 

b)

Sủi bọt khí, dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa 

c)

Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt 

d)

Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3. 

75.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 

b)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

c)

Al2O3 tan được trong dung dịch NH3 

d)

Al2O3 là oxit không tạo muối

76.

Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên? 

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch AgNO3 

c)

Dung dịch Na2SO4 

d)

Dung dịch NaOH 

77.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do 

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động 

b)

Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ 

c)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ 

d)

Nhôm bị thụ động với không khí và nước 

78.

Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây 

a)

HCI

b)

H2SO4

c)

NaHSO4

d)

NH3

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

nhôm là một kim loại lưỡng tính

b)

Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

c)

Al2O3 là một oxit trung tính

d)

Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

80.

Trong các hợp chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính 

a)

Al(OH)3 

b)

Al2O3

c)

ZnSO4

d)

NaHCO3 

81.

Cho phản ứng : Al+HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H,O. 

Số phân tử HNO3, bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối trong phản ứng là 

a)

1 và 3

b)

3 và 2

c)

4 và 3

d)

3 và 4

82.

Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm NaAlO2? 

a)

Al2(SO4)3

b)

AlCl3

c)

Al(NO3)3 

d)

Al(OH)3 

83.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được dung dịch kiềm

a)

Al2(SO4)3 và AlCl3 

b)

Al(OH)3 và Al2O3 

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3 

d)

Al(NO3)3 và Al(OH)3 

84.

Biến đổi nào dưới đây là do Al(OH)3 có tính axit? 

a)

Al(OH)3(r) → Al3+(dung dịch)

b)

Al(OH)3(r) → Al2O3(r)

c)

Al(OH)3(r) → AlO2- (dung dịch)

d)

Al(OH)3(r)→ Al2O3(r)→Al(r) 

85.

Trong 1 lít dung dịch Al2(SO4), 0,15M có tổng số mol các ion do muối phân li ra (bỏ qua sự thủy phân của muối) là 

a)

0,15 mol

b)

0,3 mol

c)

0,45 mol

d)

0,75 mol

86.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? 

a)

Zn, Al2O3, Al

b)

Mg, K, Na 

c)

Mg, Al2O3, Al

d)

Fe, Al2O3, Mg 

87.

Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? 

a)

Cho dd NaOH đến dư vào dd Cr(NO3)3

b)

Cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2

c)

Thổi CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2. 

d)

Cho dung dịch NH3 đến dư vào dd AlCl3

88.

Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là 

a)

K2CO3

b)

Fe(OH)3 

c)

Al(OH)3 

d)

BaCO3 

89.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là 

a)

Li2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

b)

K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O. 

c)

NH4)2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.

d)

Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

90.

Tiến hành các thí nghiệm sau:  

(1) Cho dung dịch NaOH vào dd Ca(HCO3)2. 

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dd NaAlO2 

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

 (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. 

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 vào dung dịch KMnO4. 

(6) Sục khí etilen 

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?  

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

91.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

c)

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

d)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần 

92.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 --> X --> Y --> Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là : 

a)

Al2O3 và Al(OH)3 

b)

Al(OH)3 và NaAlO2 

c)

Al(OH)3 và Al2O3 

d)

NaAlO2 và Al(OH)3 

93.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? 

a)

Al

b)

Na

c)

Mg

d)

Cu

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng? 

a)

Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

b)

Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

c)

Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

d)

Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

95.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là 

a)

AICl3

b)

CuSO4 

c)

Fe(NO3)3

d)

Ca(HCO3)2 

96.

Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

a)

NaSO4, HNO3

b)

HNO3, KNO3

c)

HCl, NaOH 

d)

NaCl, NaOH

97.

Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

Cho dung dịch NaOH dư vào dd AlCl3

b)

Cho dung dịch AlCl3 dư vào dd NaOH

c)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

d)

Sục CO2, tới dư vào dung dịch Ca(OH)2. 

98.

Cho lần lượt Fe, Al2O3, FeS2, Ag, MgCO3, Fe3O4, Fe(OH)2, Zn(OH)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Số phản ứng oxi hóa khử là: 

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

99.

Tính chất nào sau đây của Nhôm là đúng: 

a)

Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả các điều kiện

b)

Nhôm tan được trong dung dịch NH3 

c)

Nhôm bị thụ động hóa với HNO3, H2SO4 đặc nguội

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính 

100.

Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch gồm AlCl3 và ZnCl, thu được kết tủa X là: 

a)

Zn(OH)2 

b)

Al(OH)3 

c)

ZnO và Al(OH)3 

d)

Zn(OH)2 và Al2O3 

101.

Cho dãy các chất : Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy có khả năng phản ứng với dd HCl, dd NaOH là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

102.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, các hiện tượng xảy ra là : 

a)

Trong suốt cả quá trình, dung dịch trong suốt

b)

Lúc đầu dung dịch trong, sau đó đục dần

c)

Trong suốt cả quá trình, dung dịch hóa đục

d)

Lúc đầu dung dịch hóa đục, sau trong suốt 

103.

Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3, có thể dùng hóa chất : 

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch NH3 

c)

Dung dịch HCl 

d)

Nước dư