wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hngoccc

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử phát triển xã hội loài người đã trải qua những kiểu nhà nước nào sau đây ?

a)

Nguyên thủy, chủ nô, tư sản, XHCN.

b)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN.

c)

Nguyên thủy, phong kiến, tư sản, XHCN.

d)

Nguyên thủy, chủ nô, PK, XHCN.

2.

Lịch sử phát triển xã hội loài người đã trải qua mấy kiểu nhà nước ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Trong các kiểu nhà nước, nhà nước nào khác về chất so với các nhà nước khác ?

a)

Chủ nô.

b)

Phong kiến.

c)

Tư sản.

d)

XHCN.

4.

Nhà nước ra đời khi xuất hiện

a)

Xã hội loài người

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội cộng sản nguyên thuỷ

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

5.

Nhà nước xuất hiện do

a)

ý chí của giai cấp thống trị.

b)

ý chí của nhân dân lao động.

c)

ý muốn chủ quan của con người.

d)

lực lượng siêu nhiên áp đặt từ bên ngoài vào.

6.

Nhà nước pháp quyền là nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

pháp luật.

d)

văn hóa.

7.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là nhà nước của

a)

giai cấp cầm quyền.

b)

dân, do dân, vì dân.

c)

tầng lớp tri thức.

d)

giai cấp nông dân.

8.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam do ai lãnh đạo ?

a)

Đảng cộng sản.

b)

 Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Tầng lớp tri thức.

9.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào ?

a)

Nông dân.

b)

Tri thức.

c)

Công dân.

d)

Tiểu tư sản

10.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì nhà nước là thành quả cách mạng của

a)

quần chúng nhân dân lao động.

b)

giai cấp nông dân và công nhân.

c)

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

d)

nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng CS lãnh đạo.

11.

Nhà nước ta là nhà nước của dân, vì dân, do dân lập nên và nhân dân tham gia quản lí là thể hiện tính

a)

nhân dân.

b)

dân tộc.

c)

thời đại.

d)

truyền thống.

12.

Nhà nước ta thể hiện ý chí và nguyện vọng của ai ?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Nhân dân.

d)

Tri thức.

13.

Nhà nước có chính sách dân tộc  đúng đắn, chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam và thực hiện đoàn kết dân tộc, coi đoàn kết dân tộc, đoàn kết toàn dân là đường lối chiến lược và động lực to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc là thể hiện tính

a)

nhân dân.

b)

dân tộc.

c)

thời đại.

d)

truyền thống.

14.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam có mấy chức năng cơ bản ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Để xây dựng và phát triển kinh tế-xã hội của đất nước, Nhà nước ta sử dụng toàn bộ sức mạnh của mình để phòng ngừa, ngăn chặn mọi âm mưu gây rối, phá hoại, bạo loạn, xâm phạm đến an ninh quốc gia, đến sự ổn định chính trị trong nước, bảo đảm giữ vững an ninh chính trị, an toàn xã hôi, tạo điều kiện hòa bình, ổn định cho công cuộc xây dựng CNXH trên đất nước ta là thể hiện chức năng cơ bản nào của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp công nhân.

d)

Tổ chức & xây dựng, bảo đảm thực hiện các quyền dân chủ & lợi ích hợp pháp của cd.

16.

Chức năng tổ chức và xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam có mấy nội dung cơ bản ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Một trong những nội dung cơ bản trong chức năng tổ chức và xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là tổ chức xây dựng và quản lí

a)

văn hóa, giáo, dục, khoa học.

b)

trật tự, an toàn xã hội.

c)

 hệ thống chính trị.

d)

 hệ thống thông tin.

18.

Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chức năng tổ chức và xây dựng của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?

a)

Tổ chức xây dựng & quản lí nền kinh tế XHCN.

b)

Tổ chức xây dựng & quản lí văn hóa, giáo, dục, khoa học.

c)

Tổ chức xây dựng & quản lí hệ thống chính trị.

d)

Tổ chức xây dựng & bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội.

19.

Trong sự phát triển của xã hội loài người, kiểu nhà nước nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử ?

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

20.

Tổ chức chính trị-xã hội nào sau đây không thuộc hệ thống chính trị của nước ta ?

a)

Hội phụ nữ Việt Nam.

b)

Đoàn Thanh niên.

c)

Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam.

d)

Câu lạc bộ nông dân.

21.

Trong các quyền dưới đây, quyền nào thể hiện sự tham gia của công dân vào quản lí nhà nước và xã hội ?

a)

Quyền được học tập.

b)

Quyền được hưởng chế độ bảo hiểm sức khỏe.

c)

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

d)

Quyền giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước.

22.

Quyền nào dưới đây thể hiện sự tham gia của công dân vào quản lí nhà nước và xh ?

a)

Quyền khiếu nại, tố cáo.

b)

Quyền được học tập.

c)

Quyền được chăm sóc sức khỏe.

d)

Quyền tự do tín ngưỡng.

23.

Quyền nào dưới đây thể hiện sự tham gia của công dân vào quản lí nhà nước và xh ?

a)

Quyền được học tập.

b)

Quyền tự do tín ngưỡng.

c)

Quyền được chăm sóc sức khỏe.

d)

Quyền bầu cử, ứng cử đại bểu Quốc Hội.

24.

Quyền nào dưới đây thể hiện sự tham gia của công dân vào quản lí nhà nước và xh ?

a)

Quyền được học tập.

b)

Quyền tự do tín ngưỡng.

c)

Quyền được chăm sóc sức khỏe.

d)

Quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân.

25.

Dân chủ là quyền lực thuộc về

a)

Nhân dân

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

26.

Dân chủ là quyền làm chủ của nhân dân trong 

a)

Lĩnh vực kinh tế

b)

Lĩnh vực chính trị

c)

Lĩnh vực văn hoá xã hội

d)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội

27.

Dân chủ là một hình thức nhà nước gắn với giai cấp nào ?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Thống trị

d)

Tri thức

28.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai ?

a)

Tầng lớp tri thức.

b)

Giai cấp cầm quyền.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Quảng đại quần chúng nhân dân.

29.

Nền dân chủ XHCN mang bản chất của giai cấp nào ?

a)

Công dân

b)

Nông dân

c)

Tiểu tư sản

d)

Tri thức

30.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ XHCN là gì ?

a)

Chế độ tư hữu về TLSX.

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Sở hữu nhà nước về TLSX.

d)

Sở hữu nhà nước kết hợp với tư nhân về TLSX.

31.

Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng nào làm nền tảng tinh thần của xã hội ?

a)

Nho giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Mac Lê –nin.

d)

Hồ Chí Minh.

32.

Quyền nào dưới đây của công dân thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị ?

a)

Quyền lao động.

b)

Quyền sở hữu trí tuệ.

c)

Quyền bình đẳng trong kinh doanh.

d)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

33.

Quyền nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực chính trị ?

a)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa, nghệ thuật của chính mình.

b)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị-xh.

c)

Quyền tham gia quản lí nhà nước & xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung.

d)

Quyền kiến nghị với cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân.

34.

Quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị-xã hội là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

35.

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của nhà nước và địa phương là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Xã hội

36.

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

37.

Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Chính trị

38.

Quyền giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo…của công dân là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Chính trị

39.

Khi thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị cùng với các quyền được hưởng, công dân có nghĩa vụ

a)

đóng thuế theo quy định của PL.

b)

giữ gìn, phát huy giá trị văn hóa của dân tộc.

c)

tham gia các phong trào xã hội ở địa phương.

d)

bảo vệ Tổ quốc, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

40.

Quyền được tham gia vào đời sống văn hóa là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Văn hoá

41.

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa, nghệ thuật của chính mình là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Kinh tế

42.

Quyền sáng tác, phê  bình văn học, nghệ thuật là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Kinh tế

43.

Quyền nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực văn hóa ?

a)

Quyền tham gia vào đời sống văn hóa.

b)

Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa, nghệ thuật của chính mình. 

44.

Khi thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực văn hóa, cùng với các quyền được hưởng, công dân có nghĩa vụ

a)

đóng thuế theo quy định của PL.

b)

giữ gìn, phát huy giá trị văn hóa của dân tộc.

c)

tham gia các phong trào xã hội ở địa phương.

d)

bảo vệ Tổ quốc, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

45.

Quyền lao động là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Kinh tế

46.

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

47.

Quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Văn hoá

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

48.

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất và tinh thần khi không còn khả năng lao động là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Văn hoá

49.

Quyền bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi, về cống hiến và hưởng thụ của các thành viên trong xã hội là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

50.

Quyền nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực xh ?

a)

Quyền bình đẳng nam nữ.

b)

Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội & bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe.

51.

Khi thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực xã hội, cùng với các quyền được hưởng, công dân có nghĩa vụ 

a)

đóng thuế

b)

Bảo vệ tổ quốc

c)

tham gia các phong trào xã hội ở địa phương.

d)

giữ gìn, phát huy giá trị văn hóa của dân tộc.

52.

Dân chủ được thực hiện thông qua mấy hình thức ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Hình thức dân chủ với những quy chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước được gọi là dân chủ

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Đại diện

d)

Bán trực tiếp

54.

Hình thức dân chủ thông qua những quy chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của công đồng, của Nhà nước được gọi là dân chủ

a)

trực tiếp.

b)

gián tiếp.

c)

trưng cầu dân ý.

d)

bán trực tiếp.

55.

Trong kỳ bầu cử Hội đồng nhân dân lần này, ông A đã ra ứng cử vào Hội đồng nhân dân cấp xã. Ông A đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

56.

Trong kỳ bầu cử Hội đồng nhân dân lần này, nhân dân thôn X đã bầu ông T vào Hội đồng nhân dân cấp xã. Nhân dân thôn X đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

57.

Vào đầu năm học, lớp 12A tổ chức đại hội chi đoàn. Các bạn đã bỏ phiếu bầu ra Ban chấp hành chi đoàn mới. Các bạn lớp 12A đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Chính trị

58.

Bạn H lớp 12A đăng kí tham gia câu lạc bộ văn nghệ của trường. Bạn H đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Chính trị

59.

Bạn B lớp 11A đăng kí tham gia câu lạc bộ bóng đá của trường. Bạn B đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Văn hoá

60.

Báo Hoa học trò tổ chức cuộc thi sang tác thơ cho các cây bút trẻ lứa tuổi THPT. Bạn Vân lớp 12A đã gửi bài lên tòa soạn để dự thi. Bạn Vân đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

Văn hoá

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Xã hội

61.

Công ty X thực hiện bình đẳng nam nữ trong chế độ tuyển dụng. Việc làm của công ty X là bảo đảm quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào ?

a)

Văn hoá

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Xã hội

62.

Chị T được Bảo hiểm xã hội chi trả chế độ trợ cấp thai sản trong thời gian nghỉ sinh con. Việc làm này của BHXH là bảo đảm quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào ?

a)

Văn hóa.

b)

Xã hội.

c)

Kinh tế.

d)

Chính trị.

63.

Anh K làm việc ở công ty Y, trong thời gian làm việc anh có đóng đầy đủ các loại bảo hiểm, trong đó có bảo hiểm thất nghiệp. Một thời gian sau, do hết việc nên công ty giải thể, mọi người trong công ty phải tìm việc làm khác. Trong thời gian chưa tìm được việc làm mới, anh K được Bảo hiểm xã hội chi trả trợ cấp thất nghiệp và hỗ trợ đào tạo nghề. Việc làm này của Bảo hiểm xã hội là bảo đảm quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào ?

a)

Văn hóa.

b)

Chính trị.

c)

Kinh tế.

d)

Xã hội.

64.

Ông T bị ốm và phải điều trị tại bệnh viện dài ngày. Trong thời gian nằm viện, ông được Bảo hiểm y tế chi trả một phần viện phí. Việc làm này của Bảo hiểm y tế là bảo đảm quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào ?

a)

Xã hội.

b)

Văn hóa.

c)

Chính trị.

d)

Kinh tế. 

65.

Trẻ em dưới 6 tuổi được khám chữa bệnh miễn phí tại các cơ sở y tế theo quy định. Việc làm này là bảo đảm quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào ?

a)

Văn hoá

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

66.

Ủy ban nhân dân xã A họp dân để bàn và cho ý kiến về mức đóng góp để xây dựng cầu địa phương. Như vậy dân xã A đã thực hiện hình thức dân chủ 

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Công khai

d)

Tập trung

67.

Chị Sô Đa là người dân tộc Khơ me. Vừa qua chị dược nhà nước hỗ trợ tiền để mở lớp dạy múa cho con em đồng bào dân tộc mình. Việc làm này thể hiện nhà nước đang tạo điều kiện cho các dân tộc phát triển tự do dân chủ trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Văn hoá

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

68.

Trong chiến lược phát triển đất nước của Đảng & Nhà nước ta, chính sách dân số có vai trò là

a)

điều kiện cơ bản.

b)

yếu tố quyết định.

c)

đòn bẩy để phát triển.

d)

một bộ phận quan trọng.

69.

Trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của từng người, từng gia đình và toàn xã hội, chính sách dân số có vai trò là

a)

yếu tố cơ bản.

b)

yếu tố quyết định.

c)

đòn bẩy để phát triển.

d)

một bộ phận quan trọng.

70.

Mục tiêu của chính sách dân số là

a)

Tăng cường thực hiện kế hoạch hóa gia đình, giảm tỉ lệ phát triển dân số.

b)

Tăng cường thực hiện kế hoạch hóa gia đình, hạn chế tốc độ gia tang dân số.

c)

Nâng cao chất lượng dân số cả về thể chất, trí tuệ, tinh thần.

d)

Ổn định quy mô dân số, cơ cấu dân số, kiểm soát giảm thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh, đồng thời nâng cao chất lượng dân số.

71.

Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lý để phát triển nhanh và bền vững thì phải làm gì ?

a)

Khuyến khích tăng dân số.

b)

Giảm tốc độ gia tăng dân số.

c)

Có chính sách dân số đúng đắn.

d)

Có chính sách di dân hợp lí.

72.

Quy mô dân số là số

a)

công dân của mỗi quốc gia tại 1 thời điểm nhất định.

b)

người dân sống trong 1 khu vực tại 1 thời điểm nhất định.

c)

người sống trong 1 đơn vị hành chính tại 1 thời điểm nhất định.

d)

người sống trong 1 quốc gia, khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc 1 đơn vị hành chính tại thời điểm nhất định.

73.

Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân lọai theo

a)

một đặc trưng nào đó (ví dụ: độ tuổi, giới tính…).

b)

giới tính, độ tuổi, mức thu nhập.

c)

độ tuổi, giới tính, dân tộc, trình độ học vấn.

d)

giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân.

74.

Phân bố dân cư là sự phân chía tổng số dân theo

a)

khu vực thành thị và nông thôn.

b)

vùng kinh tế phát triển và chưa phát triển.

c)

khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.

d)

các tỉnh/thành phố, huyện/quận, xã/phường.

75.

Nói đến chất lượng dân số là nói đến yếu tố

a)

thể chất.

b)

trí tuệ.

c)

thể chất, trí tuệ & tinh thần.

d)

thể chất & tinh thần.

76.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì ?

a)

Phát triển đội ngũ cán bộ làm công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

b)

Động viên, khen thưởng các đơn vị, cá nhân thực hiện tốt các chủ trương, biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

c)

Xử lí nghiêm các đơn vị, cá nhân thực hiện không đúng các chủ trương, biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

d)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục các chủ trương, biện pháp kế hoạch hóa gđ.

77.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là nâng cao hểu biết của người dân về

a)

các biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

b)

vai trò của gia đình, bình đẳng giới, sức khỏe sinh sản.

c)

 giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

cải thiện sức khỏe thể chất.

78.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì ?

a)

Kiện toàn bộ máy làm công tác dân số ở cơ sở.

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí công tác dân số.

c)

Phát triển đội ngũ cán bộ quản lí công tác dân số ở trung ương.

d)

Nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ quản lí công tác dân số ở trung ương.

79.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì ?

a)

Tăng cường sử dụng các nguồn viện trợ quốc tế cho công tác dân số.

b)

Tăng ngân sách quốc gia cho việc thực hiện mục tiêu chính sách dân số.

c)

Thực hiện xã hội hóa hoàn toàn công tác dân số để tiết kiệm ngân sách quốc gia.

d)

Nhà nước đầu tư đúng mức, tranh thủ các nguồn lực trong & ngoài nước, thực hện xã hội hóa công tác dân số.

80.

Cơ cấu dân số Việt Nam hiện nay đang trong giai đoạn cơ cấu dân số

a)

Trẻ

b)

Già

c)

Vàng

d)

Trung bình

81.

Tình hình việc làm nước ta hiện nay như thế nào ?

a)

Không thiếu việc làm.

b)

Thiếu việc làm trầm trọng ở nông thôn.

c)

Thiếu việc làm trầm trọng ở thành thị.

d)

Thiếu việc làm ở cả nông thôn và thành thị.

82.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm của nước ta là gì ?

a)

Xuất khẩu lao động.

b)

Phát triển nguồn nhân lực.

c)

Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

Phát triển nguồn nhân lực, mở rộng thị trường lao động.

83.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm của nước ta là gì ?

a)

Xuất khẩu lao động.

b)

Tập trung giải quyết việc làm ở nông thôn.

c)

Tập trung giải quyết việc làm ở cả thành thị, nông thôn

d)

Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị.

84.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm của nước ta là gì ?

a)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp.

b)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn.

c)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

d)

Ổn định tỉ lệ thất nghiệp.

85.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm của nước ta là tăng tỉ lệ lao động

a)

phổ thông.

b)

có trình độ đại học.

c)

đã qua đào tạo nghề.

d)

ở các ngành công nghệ cao và hiện đại.

86.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm của nước ta là

a)

thúc đẩy phát triển du lịch.

b)

thúc đẩy phát triển sản xuất & dịch vụ.

c)

mở thêm nhiều sân gôn, nhiều sòng bạc & khu vui chơi.

d)

thúc đẩy phát triển công nghệ thông tin, công nghệ cao & công nghệ hiện đại.

87.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm của nước ta là khuyến khích

a)

dân tự do làm giàu.

b)

dân tự tạo việc làm.

c)

làm giàu theo PL.

d)

dân tự đi xuất khẩu lao động.

88.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm của nước ta là sử dụng có hiệu quả nguồn vốn

a)

viện trợ quốc tế để giải quyết việc làm, cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động.

b)

trong chương trình mục tiêu quốc gia để giải quyết việc làm.

c)

trong chương trình mục tiêu quốc gia để cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động.

d)

trong chương trình mục tiêu quốc gia để giải quyết việc làm, cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động.

89.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là đẩy mạnh xuất khẩu lao động

a)

đặc biệt là lao động nông nghiệp.

b)

đặc biệt là lao động chưa qua đào tạo nghề.

c)

đặc biệt là lao động đã qua đào tạo nghề, lao động nông nghiệp.

d)

sang các nước phát triển, đặc biệt là lao động chất lượng cao.

90.

Ngày dân số thế giới là ngày

a)

5 tháng 6

b)

11 tháng 7.

c)

1 tháng 12.

d)

31 tháng 5.

91.

Mất cân bằng giới tính khi sinh dẫn đến tình trạng

a)

thiếu nữ ở độ tuổi sinh đẻ.

b)

thừa nam, thiếu nữ ở độ tuổi lao động.

c)

thừa nam, thiếu nữ ở độ tuổi trưởng thành, kết hôn.

d)

thừa nữ, thiếu nam ở độ tuổi trưởng thành, kết hôn.

92.

Mất cân bằng giới t1nh khi sinh dẫn đến hệ lụy gì ?

a)

Tăng tệ nạn mại dâm.

b)

Phá vỡ “thị trường hôn nhân” và kết cấu gia đình.

c)

Gia tăng tình trạng mua bán phụ nữ và trẻ em.

d)

Phá vỡ “thị trường hôn nhân” và kết cấu gia đình, gia tăng tình trạng mua bán phụ nữ và trẻ em gái, tác động tiêu cực đến an ninh xã hội.

93.

Anh trai của Khuê đã lấy vợ và sinh được 2 con gái. Mẹ Khuê nhất quyết bắt anh chị phải sinh bằng được con trai để có người nối dõi tong đường vì anh là con trai duy nhất trong nhà. Là một thành viên trong gia đình, Khuê nên làm gì ?

a)

Ủng hộ quyết định của mẹ.

b)

Không quan tâm vì không phải vệc của mình.

c)

Giải thích cho mẹ hiểu về chính sách dân số của Nhà nước.

d)

Khuyên anh chị sinh thêm để có người nối dõi tông đường.

94.

Để tạo thêm việc làm mới, nước ta cần quan tâm thực hiện phương hướng cơ bản nào sau đây ?

a)

Thu hút nhân lực về các khu đô thị lớn.

b)

Chuyển bớt dân số về nông dân.

c)

Ngăn cấm việc di dân.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

95.

Sau khi tốt nghiệp THPT thì M quyết tâm thi đậu vào trường đại học Bách Khoa với mong muốn giành được học bổng toàn phần đi du học và được làm việc, học tập trong môi trường của các nước tiến bộ. Suy nghĩ của M thể hiện trách nhiệm nào của công dân ?

a)

Có ý chí vươn lên nắm bắt khoa học tiên tiến, chủ động tìm việc làm.

b)

Quan tâm đến vấn đề việc làm trong tương lai để góp phần xây dựng đất nước.

c)

Ra sức học tập để có thành tích cao khẳng định với bạn bè trên toàn thế giới.

d)

Chấp hành chính sách dân số và giải quyết việc làm .

96.

Quan niệm nào sau đây là quan niệm đúng đắn 

a)

Trời sinh voi, trời sinh cỏ.

b)

Đông con hơn nhiều của.

c)

Dù gái hay trai chỉ hai là đủ.

d)

Trọng nam khinh nữ.

97.

Anh T là công nhân của công ty TNHH X, sau khoảng thời gian 5 năm làm việc, nhờ chăm chỉ siêng năng học hỏi và có thành tích cao trong sản xuất. Anh T được ban giám đốc công ty tạo điều kiện cho đi lao động ở Nhật Bản 2 năm. Trường hợp của anh T thể hiện phương hướng nào sau đây của chính sách giải quyết việc làm ?

a)

Thu hút nhân lực về các nước có nền công nghiệp hiện đại.

b)

Chuyển bớt lao động ra nước ngoài để tránh tình trạng thiếu việc làm trong nước.

c)

Ưu tiên tạo điều kiện cho lao động nữ có năng lực trong công việc

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt là lao động đã qua đào tạo.

98.

Anh H và chị M cưới nhau 5 năm có với nhau 3 con, 2 trai, 1 gái. Cuộc sống khó khăn nhưng anh H muốn chị M sinh thêm 1 đứa con trai nữa với lý do anh đưa ra là sinh nhiều con trai thì sau này cha mẹ được nhờ cậy nhiều.Theo em, quan niệm của anh H có đúng không? Vì sao?

a)

Đúng vì con trai sau này con trai có trách nhiệm nuôi cha mẹ.

b)

Đúng vì theo quan niệm của ông bà xưa sinh con gái là con nhà người ta.

c)

Sai vì đông con sẽ dẫn đến chất lượng dân số thấp, cản trở sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Sai vì quan niệm của anh H thể hiện thái độ trọng nam khinh nữ.