NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KTGK2_GDCD10_P2
Total questions: 42
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền tư pháp?
a)
Quốc Hội
b)
Toà án nhân dân
c)
Uỷ ban nhân dân
d)
Thủ tướng chính phủ
2.
Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước ta và thực hiện quyền
a)
Tư pháp
b)
Lập pháp
c)
Hành pháp
d)
Chỉ để xử lý dân sự
3.
Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
Tòa án nhân dân.
b)
Viện kiểm sát nhân dân.
c)
Hội dồng nhân dân.
d)
Ủy ban nhân dân.
4.
Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
a)
Tòa án nhân dân tối cao.
b)
Tòa án nhân dân cấp cao.
c)
Tòa án quân sự trung ương.
d)
Tòa án nhân dân cấp xã, phường
5.
Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ
a)
tuân theo pháp luật.
b)
tuân theo chánh án chỉ đạo.
c)
tuân theo Chủ tịch nước.
d)
Tuân theo Quốc hội.
6.
Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Tòa án nhân dân được chia thành 4 cấp gồm
a)
Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện.
b)
Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã
c)
Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã
d)
Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh.
7.
Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành hoạt động khởi tố vụ án là đang thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
Thực hành quyền công tố.
b)
Kiểm tra hoạt động tư pháp.
c)
Kiểm tra hành chính nhà nước.
d)
Thực hành quyền hành pháp.
8.
Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
Viện kiểm sát nhân dân.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Ủy ban nhân dân.
d)
Hội đồng nhân dân.
9.
Khởi tố bị can là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
Viện kiểm sát nhân dân.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Ủy ban nhân dân.
d)
Hội đồng nhân dân.
10.
Truy tố bị can ra trước tòa là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
Viện kiểm sát nhân dân.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Ủy ban nhân dân.
d)
Hội đồng nhân dân.
11.
Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
Viện kiểm sát nhân dân.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Ủy ban nhân dân.
d)
Hội đồng nhân dân.
12.
Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
Thực hành quyền công tố.
b)
Kiểm tra hoạt động tư pháp.
c)
Kiểm tra hành chính nhà nước.
d)
Thực hành quyền hành pháp.
13.
Thực hành quyền công tố trong thi hành pháp luật là hoạt động tư pháp thuộc thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
Chủ tịch nước.
b)
Chính phủ.
c)
Tòa án nhân dân.
d)
Viện kiểm sát nhân dân.
14.
Kiểm tra hoạt động tư pháp là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
Chủ tịch nước.
b)
Chính phủ.
c)
Tòa án nhân dân.
d)
Viện kiểm sát nhân dân.
15.
Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan giữ vai trò
a)
Tư pháp
b)
Lập pháp
c)
Hành pháp
d)
Chỉ để xử lý hình sự
16.
Thực hành quyền công tố là chức năng của cơ quan nào?
a)
Toàn án nhân dân
b)
Viện kiểm sát nhân dân
c)
Quốc Hội
d)
Thủ tướng chính phủ
17.
Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp dưới chịu sự lãnh đạo thống nhất của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân
a)
cấp tỉnh.
b)
tối cao.
c)
khu vực.
d)
quân khu.
18.
Hội đồng nhân dân là
a)
cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
b)
cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
c)
cơ quan hành chính ở địa phương.
d)
cơ quan giám sát ở địa phương.
19.
Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua
a)
bầu cử, ứng cử.
b)
mệnh lệnh cấp trên.
c)
phân bổ quyền lực.
d)
đặc trưng vùng miền.
20.
HĐND gồm các đại biểu HĐND do ai bầu ra?
a)
Cử tri ở địa phương bầu ra.
b)
Quốc hội bầu ra.
c)
Chính phủ bầu ra.
d)
Viện kiểm sát bầu ra.
21.
Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
Giám sát tối cao hoạt động của Quốc hội.
b)
Giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân.
c)
Giám sát hoạt động của cơ quan hành chính.
d)
Giám sát vấn về an sinh xã hội tại địa bàn.
22.
Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là
a)
Hội đồng nhân dân.
b)
Ủy ban nhân dân.
c)
Hội nông dân.
d)
Mặt trận tổ quốc.
23.
Hội đồng nhân dân các cấp là cơ quan
a)
công tác nhà nước ở địa phương.
b)
quyền lực nhà nước ở địa phương
c)
điều hành sản xuất ở địa phương.
d)
quản lí nhà nước ở địa phương.
24.
Hội đồng nhân dân có chức năng:
a)
Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.
b)
Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
c)
Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định.
d)
Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao.
25.
Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?
a)
Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.
b)
Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp.
c)
Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.
d)
Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.
26.
Theo quy định của Luật tổ chức chính quyền địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân gồm có Chủ tịch, phó chủ tịch và
a)
Ủy viên.
b)
Bí thư chi bộ.
c)
Trưởng thôn.
d)
Bí thư Đoàn.
27.
Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, nguyên tắc cơ bản nhất trong tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân là
a)
thảo luận tập thể quyết định theo đa số.
b)
thảo luận tập thể, người đứng đầu quyết định.
c)
người đứng đầu toàn quyền quyết định.
d)
thảo luận cá nhân và quyết định cá nhân.
28.
Theo quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân được tổ chức thành các cấp nào dưới đây?
a)
Trung ương, tỉnh, huyện.
b)
Trung ương, huyện, xã.
c)
Tỉnh, huyện, xã.
d)
Tỉnh, xã, thôn
29.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Hội đồng nhân dân được gọi là
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân.
b)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân.
c)
Ủy viên Hội đồng nhân dân.
d)
các ban Hội đồng nhân dân.
30.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ban nào dưới đây không nằm trong cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân?
a)
Ban văn hóa - xã hội.
b)
Ban pháp chế.
c)
Ban giải phóng mặt bằng.
d)
Ban kinh tế.
31.
Thường trực HĐND có cơ cấu tổ chức gồm những ai?
a)
Chủ tịch HĐND và phó chủ tịch HĐND và các ủy viên.
b)
Chủ tịch HĐND và các ủy viên.
c)
Chủ tịch HĐND và phó chủ tịch HĐN
d)
Phó chủ tịch HĐND và các ủy viên.
32.
Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân là
a)
Hội đồng nhân dân.
b)
Ủy ban nhân dân.
c)
Đoàn thanh niên.
d)
Thường trực hội đồng nhân dân
33.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cơ quan có chức năng tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương là
a)
Viện kiểm sát nhân dân.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Ủy Ban nhân dân.
d)
Hội đồng nhân dân.
34.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm trước hội đồng nhân dân cùng cấp và cơ quan hành chính
a)
cùng cấp.
b)
cấp trên.
c)
cấp dưới.
d)
đồng cấp.
35.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Ủy ban nhân dân được gọi là
a)
Bí thư.
b)
Chủ tịch.
c)
Chánh án.
d)
Viện trưởng.
36.
Uỷ ban nhân dân có chức năng:
a)
Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định.
b)
Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
c)
Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.
d)
Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
37.
Cơ quan nào sau đây do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra?
a)
Ủy ban nhân dân.
b)
Viện kiểm sát nhân dân.
c)
Hội đồng nhân dân.
d)
Toà án nhân dân.
38.
Cơ quan thực thi PL tại cấp tỉnh, huyện, xã gọi là gì?
a)
UBN
b)
HĐN
c)
Viện kiểm sát N
d)
Tòa án N
39.
Cơ cấu tổ chức UBND bao gồm những bộ phận nào?
a)
Chủ tịch, phó chủ tịch, các ủy viên phụ trách chuyên môn.
b)
Chủ tịch, phó chủ tịch.
c)
Các ủy viên phụ trách cơ quan chuyên môn.
d)
Ủy viên phụ trách công an, ủy viên phụ trách quân sự.
40.
Ủy ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân và thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao, là thể hiện đặc điểm nào của UBND?
a)
Chức năng của UBN
b)
Nhiệm vụ của UBN
c)
Trách nhiệm của UBN
d)
Bổn phận của UBN
41.
Kì họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân thành phố X diễn ra từ ngày 6-7 đến 7-7 - 2020. Tại kì họp này, Hội đồng nhân dân thành phố đã xem xét về tình hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng 6 tháng đầu năm; quyết định phương hướng, nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng, thu, chi, ngân sách 6 tháng cuối năm 2020 của thành phố X; xem xét, quyết định một số nội dung thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố. Thông tin trên đề cập đến đặc điểm nào dưới đây của Hội đồng nhân dân?
a)
Chức năng của Hội đồng nhân dân.
b)
Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân.
c)
Khái niệm Hội đồng nhân dân.
d)
Mối quan hệ của Hội đồng nhân dân.
42.
Hội đồng nhân dân họp mỗi năm ít nhất hai kì và họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất khi Thường trực Hội đổng nhân dân, Chủ tịch uỳ ban nhân dân cùng cấp hoặc ít nhất một phần ba tồng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu. Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề tại phiên họp toàn thề bằng hình thức biểu quyết. Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền biều quyết tán thành, không tán thành hoặc không biểu quyết. Đại biểu Hội đồng nhân dân không được biểu quyết thay cho đại biểu Hội đồng nhân dân khác. Hội đồng nhân dân có thể biểu quyết công khai hoặc bỏ phiếu kín. Thông tin trên đề cập đến hình thức hoạt động cơ bản của hội đồng nhân dân là gì?
a)
Kỳ họp.
b)
Biểu quyết.
c)
Bỏ phiếu.
d)
Bày tỏ ý kiến.
Reset
