wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GIỮA HKII

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Thực dân Pháp bắt đầu nổ súng tiến hành xâm lược Việt Nam vào ngày nào, ở đâu?

a)

01/9/1858 ở Hà Nội

b)

5/8/1858 ở Đà Nẵng

c)

 25/8/1858 ở Huế

d)

01/9/1858 ở Đà Nẵng

2.

Nơi đầu tiên liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là

a)

Huế

b)

Gia Định

c)

Đà Nẵng

d)

Hà Nội.

3.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?

a)

Trương Định.

b)

Trương Quyền

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Đội Cấn.

4.

“Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu 

nói của ai?

a)

Trương Định.

b)

Trương Quyền.

c)

Nguyễn Hữu Huân.

d)

Nguyễn Trung Trực

5.

Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến việc 6 tỉnh Nam Kì rơi vào tay thực dân Pháp?

a)

Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.

b)

Lực lượng Pháp mạnh có vũ khí hiện đại.

c)

Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.

d)

Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta. 

6.

Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?

a)

Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì.

b)

Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 280 vạn lạng bạc cho Pháp.

c)

Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế.

d)

Triều đình cho Anh – Pháp – Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta.

7.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì sau Hiệp ước 1862 là

a)

khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực

b)

khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm. 

c)

khởi nghĩa Trương Định.

d)

khởi nghĩa Trương Quyền

8.

Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5/6/1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?

a)

Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

b)

Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.

c)

Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn

d)

Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.

9.

Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó

khăn hơn thời kỳ trước?

a)

Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.

b)

Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

c)

Thực dân Pháp đã chiếm xong Lào và Campuchia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp kháng chiến.

d)

Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

10.

Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?

a)

Khai hóa văn minh. 

b)

Để truyền đạo

c)

Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.

d)

Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.

11.

Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết 

các điều ước?

a)

Nhà Nguyễn nhận ra Pháp đang “khai hóa văn minh” cho Việt Nam.

b)

Nhà Nguyễn muốn phát triển theo con đường Tư Bản chủ nghĩa.

c)

Nhà Nguyễn sợ mất quyền lợi dân tộc

d)

Nhà Nguyễn hoang mang, dao động, sợ mất quyền lợi của giai cấp.

12.

Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì 

là gì? 

a)

Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú

b)

Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.

c)

Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.

d)

Phong trào lôi cuốn nhiều văn thân, sĩ phu tham gia

13.

Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế XIX là 

a)

 chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.

b)

chế độ phong kiến đang phát triển.

c)

mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.

d)

bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.

14.

Nhận xét nào đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?

a)

Nhân dân ta chần chừ, do dự.

b)

Nhân dân ta đầu hàng Pháp

c)

Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.

d)

Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

15.

Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn ? 

a)

Xã hội đã phát triển.

b)

Xã hội tương đối ổn định.

c)

Xã hội đang trên đà phát triển.

d)

Mâu thuẫn gay gắt, nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra.

16.

Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Khai thác tài nguyên khoáng sản. 

b)

 Giải quyết vụ Đuy Puy.

c)

Nhà Nguyễn không thi hành hiệp ước 1862.

d)

Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.

17.

Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là

a)

Na-pô-lê-ông.

b)

Ri-vi-e.

c)

Gác-ni-ê.

d)

Cuốc-bê.

18.

Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 

thứ nhất là ai?

a)

Nguyễn Lâm

b)

Hoàng Diệu.

c)

Nguyễn Tri Phương.

d)

Nguyễn Trung Trực

19.

Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai

b)

Chiến thắng ở Nam Định

c)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Chiến thắng ở Ô Quan Chưởng.

20.

Những nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai của nhân dân Bắc Kì?

a)

Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.

b)

Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc.

c)

Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

d)

Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm

21.

Hạn chế của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là 

a)

tinh thần chiến đấu của nghĩa quân chưa quyết liệt.

b)

chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.

c)

nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.

d)

chưa được đông đảo nhân dân ủng hộ.

22.

Phái chủ chiến, đứng đầu Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát 

động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

a)

có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.

b)

có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

c)

có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

d)

có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

23.

Thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khiđánh chiếm toàn bộ Nam Kì.

a)

đánh chiếm toàn bộ Bắc Kì.

b)

nhà Nguyễn kí Hiệp ước Hác măng và Pa tơ nốt

c)

đánh chiếm toàn bộ Nam Kì.

d)

các phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta bị thất bại.

24.

Nông dân Yên Thế đứng lên chống Pháp vì 

a)

phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

b)

hưởng ứng chiếu Cần vương.

c)

chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống.

d)

 gồm tất cả những nguyên nhân trên.

25.

So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế 

a)

có thời gian diễn ra dài hơn

b)

có thời gian diễn ra ngắn hơn.

c)

 có thời gian diễn ra bằng nhau

d)

thời gian kết thúc sớm hơn.

26.

Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế so với phong trào Cần Vương là

a)

các quan lại triều đình yêu nước.

b)

các thủ lĩnh nông dân.

c)

các văn thân, sĩ phu yêu nước.

d)

phái chủ chiến của triều đình

27.

Lực lượng nào tham gia đông nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế? 

a)

Nông dân.

b)

Các dân tộc thiểu số.

c)

Công nhân

d)

Nông dân và công nhân.

28.

Khởi nghĩa nông dân Yên Thế do ai lãnh đạo?

a)

Đề Thám và Đinh Công Tráng.

b)

Đề Nắm và Đề Thám.

c)

Đề Nắm và Cao Thắng

d)

Đề Thám và Nguyễn Thiện Thuật.

29.

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

Ba Đình.

b)

Hương Khê

c)

Bãi Sậy.

d)

Yên Thế

30.

Nhận xét nào đúng về tính chất của phong trào Cần vương?

a)

Nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.

b)

Nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

c)

Giúp vua cứu nước, mang tính dân tộc sâu sắc.

d)

Mang tính tự phát.

31.

Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?

a)

Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo. 

b)

 Có lãnh đạo tài giỏi, thời gian tồn tại lâu nhất, đúc được súng trường theo kiểu Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

c)

Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.

d)

Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề, buộc Pháp phải rút quân.

32.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

b)

Tống Duy Tân và Hoàng Hoa Thám.

c)

Đinh Công Tráng và Cao Điển

d)

Phạm Bành và Đinh Công Tráng

33.

Lực lượng nghĩa quân bao gồm đông đảo nông dân, các dân tộc thiểu số ở miền núi Nghệ An, 

Hà Tĩnh, Quảng Bình. Đó là đặc điểm của khởi nghĩa

a)

Hương Khê.

b)

 Bãi Sậy

c)

Hùng Lĩnh

d)

Ba Đình.

34.

Cuộc khởi nghĩa nào do Đinh Công Tráng lãnh đạo, có căn cứ thuộc ba làng ở huyện Nga Sơn – Thanh Hóa?

a)

Khởi nghĩa Ba Đình

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

c)

Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

d)

Khởi nghĩa Hương Khê.

35.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân vùng châu thổ Bắc Bộ cuối thế kỉ XIX do Nguyễn Thiện Thuật lãnh đạo là

a)

khởi nghĩa Bãi Sậy.

b)

khởi nghĩa Ba Đình

c)

 khởi nghĩa Hương Khê.

d)

 khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

36.

Đặc điểm của phong trào Cần vương là

a)

 phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản. 

b)

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân.

c)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến.

37.

Ý nghĩa của phong trào Cần Vương là

a)

buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.

b)

củng cố chế độ phong kiến Việt Nam.

c)

tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX.

d)

thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân.

38.

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần Vương

a)

tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn.

b)

 chấm dứt hoạt động.

c)

chỉ hoạt động cầm chừng.

d)

 vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ.

39.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội.   

b)

kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến. 

c)

kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến. 

d)

 tố cáo tội ác của thực dân Pháp.

40.

au khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?

a)

Đầu hàng thực dân Pháp.

b)

Đưa vua Hàm Nghi ra khỏi Hoàng Thành, rồi chạy ra Tân Sở (Quảng Trị)

c)

Đưa vua Hàm Nghi ra khỏi Hoàng Thành, rồi chạy ra Âu Cơ (Hà Tĩnh).

d)

Cầu viện nhà Thanh.

41.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương? 

a)

Bãi Sậy.

b)

Hương Khê.

c)

Ba Đình.

d)

Yên Thế

42.

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?

a)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

b)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Phan Đình Phùng và Nguyễn Thiện Thuật.

43.

Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

Phan Đình Phùng.

b)

Phan Thanh Giản

c)

Tôn Thất Thuyết.

d)

Nguyễn Trường Tộ

44.

“Cần Vương” có nghĩa là 

a)

đứng lên cứu nước.

b)

giúp vua cứu nước.

c)

những điều bậc quân vương cần làm.

d)

chống Pháp xâm lược.

45.

Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX, triều đình nhà Nguyễn có động thái như thế nào?

a)

Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.

b)

Phản ứng quyết liệt chống Pháp.

c)

Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng

d)

Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.

46.

Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

a)

Giáp Tuất

b)

Nhâm Tuất.

c)

Hác Măng.

d)

Pa tơ nốt.

47.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Hiệp ước Hác Măng.

2. Hiệp ước Nhâm Tuất.

3. Hiệp ước Pa tơ nốt.

4. Hiệp ước Giáp Tuất.

a)

2 – 3 – 1 – 4.

b)

 3 – 2 – 4 – 1.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

2 – 4 – 1 – 3

48.

Sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883), thực dân Pháp đã  

a)

quyết tâm xâm lược Việt Nam.

b)

ngay lập tức rút quân khỏi Bắc Kì.

c)

trả lại cho nhà Nguyễn 6 tỉnh Nam Kì.

d)

 chủ động giảng hòa với triều đình nhà Nguyễn.

49.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được

thành Hà Nội (1873)?

a)

Hoạt động cầm chừng.

b)

Hợp tác với Pháp.

c)

Tạm thời dừng hoạt động.

d)

Phong trào diễn ra vẫn quyết liệt.

50.

Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp bản

Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

Nội dung bản hiệp ước có nhiều điểm có lợi cho dân tộc.

b)

Triều đình nhà Nguyễn lo sợ phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân.

c)

Triều đình nhà Nguyễn mơ hồ ảo tưởng về con đường thương thuyết.

d)

Nhằm bảo vệ quyền lợi của giai cấp.