wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử Hoá - đề 04

Total questions: 56

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

2.

Câu 2: Sắt(III) oxit có công thức là

a)

Fe(OH)2

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

3.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

FeO, Fe2O3.

b)

Fe2O3, Fe2(SO4)3.

c)

Fe(OH)2, FeO.

d)

Fe(NO3)2, FeCl3.

4.

Câu 5: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C2H5COOCH2C6H5.

c)

C. C2H5COOC6H5.

d)

D. CH3COOC6H5.

5.

Câu 6: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

a)

A. Cs.

b)

B. K.

c)

C. Ca.

d)

D. Li.

6.

Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?

a)

A. Cu.

b)

B. Al.

c)

C. Na.

d)

D. Ba.

7.

Câu 8: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

A. tristearin.

b)

B. trilinolein.

c)

C. tripanmitin.

d)

D. triolein.

8.

Câu 9: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

A. Metylamin.

b)

B. Etylamin.

c)

C. Đimetylamin.

d)

D. Phenylamin.

9.

Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

A. (NH4)2HPO4 và KOH.

b)

B. Cu(NO3)2 và HNO3.

c)

C. Ba(OH)2 và H3PO4.

d)

D. Al(NO3)3 và NH3.

10.

Câu 11: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là

a)

A. H2SO4.

b)

B. HCl.

c)

C. KHSO4.

d)

D. HNO3.

11.

Câu 12: Quặng đolomit chứa hợp chất nào sau đây?

a)

A. CaCl2.

b)

B. MgSO4.

c)

C. CaCO3.

d)

D. MgO.

12.

Câu 13: Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

a)

A. Ankin.

b)

B. Ankan.

c)

C. Anken.

d)

D. Akađien.

13.

Câu 14: Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?

a)

A. Ba(NO3)2.

b)

B. Mg(HCO3)2.

c)

C. CaCl2.

d)

D. MgSO4.

14.

Câu 15: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

a)

A. NaOH.

b)

B. KNO3.

c)

C. HCl

d)

D. H2NCH(CH3)COOH.

15.

Câu 16: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?

a)

A. Saccacrozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Axit béo.

16.

Câu 17: Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?

.

a)

A. K2CO3

b)

B. Ba(OH)2.

c)

C. Na2SO4.

d)

D. K3PO4.

17.

Câu 18: Cho phản ứng sau:

            X + Y  \rightarrow   BaCO3 +  CaCO3 + H2O 
 Công thức của X, Y lần lượt là:
                                          
                                     

a)

A. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

b)

B. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.

c)

C. Ba(OH)2 và CaCO3

d)

 D. BaCO3 và Ca(HCO3)2.

18.

Câu 19: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

a)

A. sợi bông.

b)

B. bột gạo.

c)

C. mỡ bò.

d)

D. tơ tằm.

19.

Câu 20: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?

a)

A. Máu.

b)

B. Tóc.

c)

C. Xương.

d)

D. Da.

20.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân a-amino axit.

b)

B. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

c)

C. Anilin có công thức là H2NCH2COOH.

d)

D. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.

21.

Câu 22: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

22.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?


a)

A. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước.

b)

B. Không thể điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3.

c)

C. Nước cứng tạm thời chứa muối Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.

d)

D. Dùng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước cứng vĩnh cửu.

23.

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO­4)3 dư.

(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng.

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

24.

Câu 29: Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Xenlulozơ và glucozơ.

b)

B. Tinh bột và glucozơ.

c)

C. Saccarozơ và fructozơ.

d)

D. Saccarozơ và glucozơ.

25.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.

(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic.

(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của amino axit.

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

26.

Câu 41: Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than. Chất X là

a)

A. N2.

b)

B. CO.

c)

C. CO 2.

d)

D. HCl.

27.

Câu 42: Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít H 2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 6,72.

b)

B. 3,36.

c)

C. 4,48.

d)

D. 2,24.

28.

Câu 43: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

A. Gắn đồng với kim loại sắt.

b)

B. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

c)

C. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

d)

D. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

29.

Câu 45: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

A. kim loại Cu.

b)

B. kim loại Ag.

c)

C. kim loại Mg.

d)

D. kim loại Ba.

30.

Câu 46: Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

A. Al2O3.

b)

B. SiO2.

c)

C. Fe 2O3.

d)

D. CO.

31.

Câu 47: Trong các kim loại sau, kim loại nào có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

A. Fe.

b)

B. Ba.

c)

C. Na.

d)

D. Al.

32.

Câu 48: Cho các phản ứng hoá học sau đây :

(a) 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O.

(b) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.

(c) HCl + NaOH → NaCl + H2O.

(d) KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O là

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

33.

Câu 49: Cho các kim loại: Cu, Fe, Na, Al. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

A. Cu.

b)

B. Fe.

c)

C. Na.

d)

D. Al.

34.

Câu 50: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80% thu được V lít khí CO 2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 8,96.

b)

B. 17,92.

c)

C. 11,20.

d)

D. 22,40.

35.

Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

A. Polietilen.

b)

B. Tinh bột.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Glucozơ.

36.

Câu 52: Cho dãy gồm: (1) tơ nitron, (2) tơ capron, (3) tơ visco, (4) tơ nilon-6,6. Số tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

37.

Câu 53: Este nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng gương

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. HCOOCH3.

d)

D. CH3COOC2H5.

38.

Câu 54: Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi?

a)

A. Poli(vinyl clorua).

b)

B. Poli(metyl metacrylat).

c)

C. Polibutadien.

d)

D. Poliacrilonitrin.

39.

Câu 55: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

A. CaCO3.

b)

B. CaCl2.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. CaO.

40.

Câu 56: Có bao nhiêu nguyên tử oxi trong phân tử Ala-Gly-Glu?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

41.

Câu 57: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?

a)

A. Tristearin.

b)

B. Metyl fomat.

c)

C. Benzyl axetat.

d)

D. Metyl axetat.

42.

Câu 58: Để phòng chống dịch covid, người ta thường rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn khô nhanh chứa

thành phần chủ yếu là chất X. Tên gọi của X là

a)

A. Metanol.

b)

B. Etanol.

c)

C. Than hoạt tính.

d)

D. Glyxerol

43.

Câu 59: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

a)

A. (C4H8)n.

b)

B. (C4H6)n.

c)

C. (C2H4)n.

d)

D. (C5H8)n.

44.

Câu 60: Cho các dung dịch: glucozơ, Gly-Gly, Ala-Ala-Ala, protein, sobitol. Trong môi trường kiềm, số

dung dịch tác dụng được với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

45.

Câu 61: Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối trong đó sắt có số oxi hóa là

a)

A. +1.

b)

B. +4.

c)

C. +3.

d)

D. +2.

46.

Câu 62: Chất nào sau đây thuộc loại amin?

a)

A. H2NCH2COOH.

b)

B. (CH3)2N.

c)

C. CH3CH2OH.

d)

D. CH3COONH4.

47.

Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.

b)

B. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

c)

C. Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic.

d)

D. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

48.

Câu 64: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

a)

A. Fe.

b)

B. Na.

c)

C. Al.

d)

D. Mg.

49.

Câu 65: Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

a)

A. HF.

b)

B. NaCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. CH3COONa.

50.

Câu 66: Trong hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa có chứa đơn chất kim loại X. Kim loại X là

a)

A. Fe.

b)

B. Mg.

c)

C. Al.

d)

D. K.

51.

Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3.

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

52.

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3.

Khí Y là

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

CH4.

53.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
54.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
55.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
56.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).