Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kì 2- Hóa 8
Total questions: 31
Worksheet time: 18mins
Sự oxi hóa là:
sự tác dụng của đơn chất với oxi.
sự tác dụng của hợp chất với oxi.
sự tác dụng của một chất với oxi.
sự tác dụng của nhiều chất với nhau.
Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có:
hai chất được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
một chất được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
nhiều chất được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
một chất được tạo thành từ một chất ban đầu.
Cho cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín. Hiện tượng xảy ra tiếp theo là
cây nến cháy sáng chói.
cây nến cháy bình thường.
cây nến bị tắt ngay.
cây nến cháy một lúc rồi tắt dần.
Tục ngữ có câu “Nước chảy đá mòn”. Câu nói đó nếu xét theo khía cạnh hoá học thì được mô tả theo phương trình hoá học sau: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Phản ứng trên thuộc loại:
Phản ứng hoá hợp.
. Phản ứng phân huỷ.
Phản ứng thế.
Phản ứng trao đổi.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
K2O
H2S.
CuSO4.
Mg(OH)2.
Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?
Sắt oxit.
Sắt (II) oxit.
Sắt (III) oxit.
Sắt từ oxit.
Công thức FeO có tên gọi là gì?
Sắt oxit.
Sắt (II) oxit.
Sắt (III) oxit.
Sắt từ oxit.
Công thức Fe3O4 có tên gọi là gì?
Sắt oxit.
Sắt (II) oxit.
Sắt (III) oxit.
Sắt từ oxit.
Axit tương ứng của oxit axit SO2 là
H2SO3.
H2S.
H2SO4.
SO3.
Axit tương ứng của oxit axit SO3 là
H2SO3.
H2S.
SO3.
H2SO4.
Bazơ tương ứng với oxit bazơ CuO là
CuOH.
Cu(OH)2
Cu2OH
Cu2O
Axit tương ứng của oxit axit P2O3 là
H3PO3.
H3PO4.
PH3.
H2PO4.
Axit tương ứng của oxit axit P2O5 là
H3PO3.
H3PO4.
PH3.
H2PO4.
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit?
CO2
SO2
CuO
CuS
Chỉ ra các oxit bazơ: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3
P2O5, CaO, CuO
CaO, CuO, BaO
BaO, Na2O, P2O3
P2O5, CaO, P2O3
Chỉ ra oxit axit: : P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2
P2O5, CaO, CuO
BaO, SO2, CO2
CaO, CuO, BaO
SO2, CO2, P2O5
Cách đọc tên nào sau đây sai?
CuO: đồng (II) oxit
FeO: sắt (II) oxit
CO2: cacbon (II) oxit
CaO: canxi oxit
Tên gọi của P2O5 là
Điphotpho trioxit
Photpho oxit
Điphotpho oxit
Điphotpho pentaoxit
Tên gọi của P2O3 là
Photpho oxit
Điphotpho trioxit
Điphotpho oxit
Điphotpho pentaoxit
Tên gọi của N2O3 là:
Đinitơ trioxit
Nitơ oxit
Đinitơ pentaoxit
Đinitơ oxit
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước nhờ dựa vào tính chất:
Khí oxi tan trong nước
Khí oxi ít tan trong nước
Khí oxi khó hóa lỏng
Khí oxi nhẹ hơn nước
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí nhờ dựa vào tính chất:
khí oxi nhẹ hơn không khí
khí oxi nặng hơn không khí
khí oxi dễ trộn lẫn với không khí
khí oxi ít tan trong nước
Thành phần không khí gồm
21% N2; 78% O2 và 1% là các khí khác.
78% N2; 21% O2 và 1% là các khí khác.
50% N2; 20% O2 và 30% là các khí khác.
100% O2
Em hãy chọn phương pháp dùng để dập tắt ngọn lửa do xăng, dầu trong các phương án sau:
Dùng quạt để quạt tắt ngọn lửa
Dùng vải dày hoặc cát phủ lên ngọn lửa.
Dùng nước tưới lên ngọn lửa.
Không có phương án dập tắt phù hợp.
Khí nhẹ nhất trong các khí sau:
H2
N2
O2
CO2
Đâu là phản ứng thế trong các phản ứng sau?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Cho 6,5 gam Zn phản ứng với axit clohiđric (HCl) thấy có khí bay lên với thể tích là
2,24 lít.
0,224 lít.
22,4 lít.
4,48 lít.
Người ta điều chế 64 g Cu theo PTHH: CuO + H2 → Cu + H2O. Khối lượng CuO cần dùng là:
80 gam.
72 gam
82 gam
81 gam
Cần bao nhiêu gam oxi để đốt cháy hết 2 mol lưu huỳnh?
16 gam.
32 gam
64 gam.
48 gam.
Cần bao nhiêu lít oxi(đktc) để đốt cháy hết 12 gam cacbon?
22,4 lit
11,2 lit
2,24 lit
1,12 lit
Câu 1. (2 điểm) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy giữa oxi và các chất sau:
a) Na, Ca, Al, Fe.
b) S, SO2, C2H4
Câu 2. (2,5 điểm) Đốt cháy 12,4 gam photpho trong bình chứa 20,8 gam khí oxi tạo thành điphotpho pentaoxit P2O5 (là chất rắn, màu trắng).
a) Photpho hay oxi, chất nào còn dư và số mol chất dư là bao nhiêu?
b) Chất nào được tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu?
Câu 3. (1,5 điểm) Phân loại các oxit sau thuộc oxit bazo, oxit axit
MgO, FeO, SO2, Fe2O3, SO3, P2O5, Na2O, CuO, ZnO, CO2, N2O, N2O5, SiO2, CaO
Câu 4. (1 điểm) Đốt nóng 2,4 gam kim loại M trong khí oxi dư, thu được 4,0 gam chất rắn. Xác định kim loại M.
-------------Hết------------
