wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11: NHẬT BẢN

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hôn - su

b)

Kiu-siu

c)

Hô-cai-do

d)

xi-cô-cư

2.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển nông nghiệp ở Nhật Bản là gì?

a)

Thiếu lao động.

b)

Nhiều thiên tai.

c)

Đất nông nghiệp ít.

d)

Thiếu giống năng suất cao

3.

Nguyên nhân nào quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?

a)

Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa,

b)

Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng.

c)

Chuyển sang trồng các loại cây khác.

d)

Phát triển nông nghiệp quảng canh.

4.

diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải là do

a)

Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư

b)

Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

c)

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

d)

Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

5.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì:

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

6.

cơ cấu ngành công nghiệp chiếm

a)

1%

b)

31%

c)

34%

d)

87%

7.

Hai ngành có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản là

a)

thương mại và tài chính.

b)

thương mại và du lịch.

c)

du lịch và tài chính.

d)

tài chính và giao thông biển.

8.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

9.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

10.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Tự cung, tự cấp.

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

c)

Quy mô lớn.

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

11.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

b)

.Bò, dê, lợn.

c)

Trâu, bò, lợn.     

d)

Bò, lợn, gà.

12.

Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.

b)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

c)

Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.

d)

Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.

13.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

b)

Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao

d)

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

14.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì.      

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá

15.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.

b)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao.

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

d)

Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

16.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

17.

hoạt động đầu tư ra nước ngoài của ngành dịch vụ

a)

ngày càng phát triển

b)

ngày càng giảm

c)

bất ổn

d)

đầu tư nhỏ giọt

18.

dịch vụ của Nhật Bản là cường quốc thương mại tài chính đứng thứ mấy

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

19.

nhận xét nào sau đây là đúng về kinh tế Nhật bản

a)

dịch vụ phát triển mạnh nhưng tỉ trọng trong cơ cấu GDP thấp hơn công nghiệp

b)

đứng đầu thế giới về thương mại

c)

ngành nông nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu kinh tế

d)

giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật đứng thứ 2 sau Hoa Kì

20.

trong hoạt động thương mại bạn hàng lớn nhất của Nhật Bản

a)

các nước ASEAN

b)

các nước châu Phi

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Eu

d)

các nước Mỹ latinh

21.

ngành giao thông vận tải nào của Nhật Bản có vị trí quan trọng trên thế giới

a)

đường bộ

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường hàng không

22.

dịch vụ chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu kinh tế Nhật Bản

a)

58

b)

68

c)

39

d)

30

23.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dịch vụ

d)

công nghiệp điện tử - chế tạo.

24.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm nền công nghiệp Icủa Nhật Bản?

a)

Phụ thuộc nguyên liệu - năng lượng thê giới nên khó ổn đnh.

b)

Cơ cấu công nghiệp chĩ tập trung phát triển các ngành có ưu thê.

c)

Nền công nghiệp hiện đại đủ các ngành kể cả các ngành thiêu I điều kiện trong nước.

d)

Chú trọng sử dụng các thành tựu khoa học và cải tiến kĩ thuật trong sản xuất.

25.

ngành công nghệp của nhật bản đứng thứ mấy

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

26.

So với thế giới, giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 sau:

a)

Hoa Kỳ.

b)

Đức.

c)

Trung Quốc.

d)

Pháp.

27.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản được phân bố chủ yếu ở

a)

phía nam ven bờ Thái Bình Dương.

b)

chủ yếu ở đồng bằng ven biển

c)

chủ yếu ở ven biển phía Tây

d)

tập trung chủ yếu ở phía bắc

28.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

29.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

Tận dụng tối đa sức lao động

b)

Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

c)

Kĩ thuật cao.

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.

30.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

31.

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?

a)

Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.

b)

Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản.

c)

Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên.

d)

Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

32.

Ý nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung.

b)

Chi phí phúc lợi xã hội lớn.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.

33.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

34.

Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm của thập niên 70 là do

a)

ảnh hưởng của thị trường thế giới về giá cả của sản phẩm.

b)

ảnh hưởng của các cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

c)

khủng hoảng của nền kinh tế "bong bóng".

d)

sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

35.

tốc độ gia tăng dân số ở Nhật Bản có đặc điểm

a)

thấp và có xu hướng giảm

b)

thấp và có xu hướng tăng trong tương lai

c)

cao và có xu hướng giảm

d)

cao và có xu hướng tăng

36.

dân số Nhật Bản đứng thứ mấy trên thế giới

a)

10

b)

7

c)

3

d)

5

37.

Tác động phối hợp giữa các dãy núi vòng cung với gió mùa ở Nhật Ban đã sinh ra hệ quả tự nhiên nào sau đây?

a)

Mưa đều quanh năm trên lãnh thổ.

b)

Sông ngòi luôn luôn đầy ắp nước

c)

Lượng mưa phía Đông và phía Tây có sự đối lập nhau ngay trong 1 mùa.

d)

Nửa năm đầu mưa nhiều trên toàn lãnh thể, nửa năm sau là mùa khô

38.

Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về

a)

giao thông đường thủy nội địa.

b)

phát triển du lịch.

c)

thủy điện.

d)

thủy sản.

39.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.

b)

lục địa.

c)

chí tuyến.

d)

hải dương.

40.

Phía Đông Nhật Bản tiếp giáp với

a)

Liên Bang Nga.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Bán đảo Triều Tiên.

d)

Khu vực Đông Nam Á.

41.

Đồng bằng ở Nhật Bản có đặc điểm

a)

Nhỏ hẹp nhưng màu mỡ

b)

Nhỏ hẹp và đất xấu.

c)

Rộng lớn và đất trồng thì ít

d)

Rộng lớn và đất trồng thì ít

42.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Trung Á.

d)

Đông Bắc Á.

43.

Đảo có diện tích nhỏ nhất trong nhóm 4 đảo lớn Nhật Bản là

a)

Hô-Cai-đô.

b)

Hôn–su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

44.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

45.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là?

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Hạn hán

d)

Ngập lụt

46.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

47.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Là nước đông dân.

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Dân số già.

48.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Dân số già.

49.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit.

50.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

51.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

52.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Đảo Kiu-xiu.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

53.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

54.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

55.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.  

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

56.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

57.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

58.

Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là

a)

chủ yếu là núi cao và hoang mạc

b)

chủ yếu là đồi núi, đồng bằng

c)

chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

d)

chủ yếu là núi và cao nguyên

59.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Địa hình và khí hậu.

b)

Biển và khoáng sản.

c)

Sông ngòi và khí hậu.

d)

Địa hình và rừng.